Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp duy tu bảo dưỡng Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững năm 2020 (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 09:57:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ống cấp nước chính | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp 2, | Tập II/E-HSMT | 123,8897 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn móng, đất | Tập II/E-HSMT | 120,3806 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tập II/E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn móng, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Tập II/E-HSMT | 0,273 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Tập II/E-HSMT | 2,9794 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Tập II/E-HSMT | 4,9833 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống DHPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống D20 dày 2,3mm | Tập II/E-HSMT | 9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =60mm | Tập II/E-HSMT | 60 | Cái |
| 15 | Lăp đặt van ren, D = 32mm | Tập II/E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Lắp đặt T đều HDPE D60/60/60 | Tập II/E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn D63 | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Tập II/E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển D63/D42 | Tập II/E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Tập II/E-HSMT | 1,4897 | 100m |
| 21 | Vận chuyển ống, vật tư khác | Tập II/E-HSMT | 1 | 1 chuyến |
| B | Bể nước | |||
| 1 | Đào đất bể đất cấp 3, thủ công | Tập II/E-HSMT | 6,491 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn móng, đất cấp III | Tập II/E-HSMT | 2,1637 | m3 |
| 3 | Bê tông móng bể M200 đá 1x2 | Tập II/E-HSMT | 1,5625 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Tập II/E-HSMT | 3,503 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tập II/E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tập II/E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tập II/E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,5802 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tập II/E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tập II/E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tập II/E-HSMT | 0,6183 | 100m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Tập II/E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tập II/E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Tập II/E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42mm | Tập II/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D27 mm | Tập II/E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D42 xả nước thừa | Tập II/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm D42 | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D42 | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D27 | Tập II/E-HSMT | 0 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối mềm D42 | Tập II/E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khuỷu HDPE D42 | Tập II/E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi