Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hợp tác xã chè Bạch Xa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201100715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình MTQG XDNTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:41:00 đến ngày 2020-11-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,645,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO SAN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | 100m3 |
| B | NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3402 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,432 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,856 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9232 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7235 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3436 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,016 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4399 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,33 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,21 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7073 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6762 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3056 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4626 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5265 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5266 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,9253 | 1m2 |
| 24 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5408 | tấn |
| 26 | Lợp mái che bằng tôn mũi dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8043 | 100m2 |
| 27 | Úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,75 | m |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5478 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1543 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1543 | tấn |
| 35 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,25 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,5 | m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 45 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | hạt |
| 46 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Mặt + đế automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 50 | Mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 51 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 55 | Đinh vít +nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 56 | Sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Bình cứu hỏa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Gia công giá treo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 0.0 |
| 62 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | tấn |
| 67 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 69 | Gioăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m2 |
| 72 | Gia cố nền đập, màng chống thấm bằng phun xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100kg |
| 73 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | 1m3 |
| 74 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 75 | Khóa việt tiệp ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | CƯỚC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7482 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7482 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7482 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,992 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 1000v |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7026 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7026 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,026 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8748 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8748 | 10 tấn/1km |
| 22 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,748 | tấn |
| 23 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2211 | 10 tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi