Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125163-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Nhi Sơn
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201124938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3691/QĐ-UBND ngày 09/09/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 10:30:00 đến ngày 2020-11-17 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,866,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU NGUỒN
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 100m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0055 100m2
6 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,38 m3
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0402 100m2
8 Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,45 m3
9 Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,53 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3422 100m2
11 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,35 m3
12 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,274 100m2
13 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,48 m3
14 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,47 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0891 100m2
16 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,87 m3
17 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4382 100m2
18 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,15 m3
19 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0033 100m3
20 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,35 m3
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4655 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5868 tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4426 tấn
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,18 m2
26 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,8 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100 m
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,96 m3
36 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1383 100m3
37 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,35 m3
38 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,585 100m3
39 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,35 m3
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
41 Đào đá chiều dày ≤0,5m-Cấp đá III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 105,36 m3
B TUYẾN ỐNG CHÍNH ĐOẠN TỪ A-A6 VÀ TỪ K0 - K1+186
C Tuyến ống chính HDPE DN110
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,535 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
D Tuyến ống chính HDPE DN90
E Đoạn từ K0+503,5-K1+186
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,825 100 m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 644,2 m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3603 100m3
7 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.336 cây
8 Lưới cảnh báo đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.336 m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,36 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,36 100m
F Cọc mốc trên tuyến
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,039 100m2
G Bể lọc nước
1 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m3
2 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4484 100m2
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 46,36 m2
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0184 100m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,89 m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m2
9 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
10 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0311 tấn
12 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0058 100m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0058 100m3
14 Thi công tầng lọc cát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 100m3
15 3 lớp lưới ni lông lỗ 1x1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,67 m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2263 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9226 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0048 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100 m
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
28 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0245 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,037 100m
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1015 100m
33 Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100 m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m
37 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114,75 m3
44 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5008 100m3
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,11 m3
46 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
H Hố van thuộc cụm bể lọc (4 hố)
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,62 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0245 100m2
3 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,88 m3
4 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2506 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0141 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0194 tấn
9 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Lắp bích thép, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
12 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cặp bích
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36,9 m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,089 100m3
I Van xả khí (3 cái)+van xả cặn (3 cái)
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0428 100m2
3 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,29 m3
4 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4385 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,37 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0247 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0288 tấn
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
15 Lắp bích thép, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cặp bích
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100 m
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 64,58 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1558 100m3
J Tuyến ống vượt khe
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
2 Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,43 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0595 100m2
4 Thép dẹt làm đai neo ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,01 kg
5 Bu lông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,68 m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2225 100m3
8 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
K Bể chứa nước đầu nguồn
1 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,59 m3
2 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2728 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,89 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m3
5 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,008 100m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 100,8 m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,84 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,056 100m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,75 m3
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,25 m3
12 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Đai thép giữ ống xả tràn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Vòi gạt đồng tay dài DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100 m
19 Van phao DN50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3291 tấn
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,996 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5487 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0197 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0631 tấn
26 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0126 tấn
27 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0547 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0166 tấn
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,71 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 707,03 m3
32 Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 53,36 m3
33 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2646 100m3
34 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,78 m3
35 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5329 100m2
L Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0061 100m2
3 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,47 m3
4 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0626 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0035 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0048 tấn
9 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,23 m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0223 100m3
M TUYẾN ỐNG CHÍNH ĐOẠN TỪ K1+186 CHẠY DỌC ĐƯỜNG QL 15C
N Tuyến ống HDPE DN75
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,34 100 m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 571,48 m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192,6 m3
5 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,6985 100m3
6 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 767 cây
9 Lưới cảnh báo đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.534 m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,34 100m
11 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,34 100m
O Cọc mốc trên tuyến
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,045 100m2
P Bể chứa nước (17 cái)
1 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,56 m3
2 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0523 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 112,2 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,35 m3
5 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,3316 100m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 433,16 m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,5 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,374 100m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 85 m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39,61 m3
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,26 m3
12 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,03 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,39 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,72 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49,81 m2
16 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,72 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,19 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,96 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,2 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0204 100m2
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,6 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,41 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,68 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 141,44 m2
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,95 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,25 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 119,68 m2
30 Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,76 m2
31 Bản lề Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51 bộ
32 Chốt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,4 100 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,289 100 m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
37 Đai thép giữ ống xả tràn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
38 Vòi gạt đồng tay dài DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51 cái
39 Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,085 100 m
41 Van phao DN25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
42 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0177 tấn
44 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1488 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,0584 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2516 tấn
47 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,4645 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5769 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1545 tấn
50 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51 cái
52 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,85 100 m
53 Móc treo inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 167,79 m3
55 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1424 100m3
Q Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân (17 cái)
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,55 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1037 100m2
3 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,99 m3
4 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0642 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,85 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0595 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0823 tấn
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156,91 m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3791 100m3
R Tuyến ống qua cống
1 Thép dẹt làm đai ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,12 kg
2 Nở thép M10, L=100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
3 Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 lỗ khoan
S Van xả khí (1 cái)+van xả cặn (2 cái)
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,46 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0184 100m2
3 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,41 m3
4 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1879 100m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0106 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 tấn
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp bích thép, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cặp bích
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100 m
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,68 m3
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0668 100m3
T Kè mái tại vị trí đặt bể tại trường mầm non
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,42 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4351 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0585 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1868 tấn
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2121 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,12 m3
7 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,36 m3
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,2 m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 100m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,65 m3
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,117 100m3
U TUYẾN NHÁNH 1, 3, 4
V Tuyến ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,49 100 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 87,29 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,27 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5386 100m3
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 249 cây
6 Lưới cảnh báo đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 249 m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,49 100m
8 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,49 100m
W Cọc mốc trên tuyến
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
X Bể chứa nước ( 3 bể )
1 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,04 m3
2 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1857 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,65 m3
5 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7644 100m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,44 m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,066 100m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,99 m3
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,34 m3
12 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,77 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,01 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,79 m2
16 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,21 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,64 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0036 100m2
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,19 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,12 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,96 m2
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,05 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,75 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,12 m2
30 Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,84 m2
31 Bản lề Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 bộ
32 Chốt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
36 Đai thép giữ ống xả tràn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
37 Vòi gạt đồng tay dài DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
38 Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,015 100 m
40 Van phao DN25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0031 tấn
43 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0263 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7162 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0444 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4937 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4547 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0273 tấn
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100 m
52 Móc treo inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,61 m3
54 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2016 100m3
Y Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân (3 bể)
1 Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 m3
2 Ván khuôn đáy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0183 100m2
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,41 m3
4 Ván khuôn tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1878 100m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
6 Ván khuôn tấm đúc sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0105 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Thép tấm đan đúc sẵn, đường kính<10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0145 tấn
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,69 m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0669 100m3
Z TUYẾN NHÁNH 2
AA Tuyến ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40,36 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,3 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2531 100m3
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110 cây
6 Lưới cảnh báo đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 110 m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
8 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
AB Cọc mốc trên tuyến
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m2
AC Bể chứa nước ( 1 bể )
1 Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,68 m3
2 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0619 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,55 m3
5 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2548 100m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,48 m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,33 m3
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,78 m3
12 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,59 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,67 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,93 m2
16 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,16 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,88 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0012 100m2
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,73 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,04 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,32 m2
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,04 m2
30 Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,28 m2
31 Bản lề Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
32 Chốt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Đai thép giữ ống xả tràn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Vòi gạt đồng tay dài DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100 m
40 Van phao DN25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
43 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0088 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2387 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0148 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4979 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1516 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0091 tấn
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100 m
52 Móc treo inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,87 m3
54 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0672 100m3
AD TUYẾN NHÁNH 5
AE Tuyến ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,53 100 m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 133,88 m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,89 m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8417 100m3
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 353 cây
6 Lưới cảnh báo đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 353 m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,53 100m
8 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,53 100m
AF Cọc mốc trên tuyến
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
AG Bể chứa nước ( 2 bể )
1 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,36 m3
2 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1238 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,2 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1 m3
5 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5096 100m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,96 m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 m2
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,66 m3
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
12 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,18 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,34 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,86 m2
16 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,76 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 100m2
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,46 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,08 m2
26 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,64 m2
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
28 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,5 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,08 m2
30 Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m2
31 Bản lề Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
32 Chốt cửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
36 Đai thép giữ ống xả tràn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Vòi gạt đồng tay dài DN20 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
38 Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 100 m
40 Van phao DN25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0021 tấn
43 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0175 tấn
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4775 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0296 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9958 tấn
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3032 tấn
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0182 tấn
49 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100 m
52 Móc treo inox Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,74 m3
54 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1344 100m3
AH Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân (2 bể)
1 Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 m3
2 Ván khuôn đáy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0122 100m2
3 Bê tông tường M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,94 m3
4 Ván khuôn tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1252 100m2
5 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
6 Ván khuôn tấm đúc sẵn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Thép tấm đan đúc sẵn, đường kính<10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0097 tấn
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,46 m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0446 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->