Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Nhi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3691/QĐ-UBND ngày 09/09/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:30:00 đến ngày 2020-11-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,866,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0055 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0402 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3422 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,35 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,47 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4382 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4655 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5868 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4426 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 26 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| 36 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1383 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,35 | m3 |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,35 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 41 | Đào đá chiều dày ≤0,5m-Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,36 | m3 |
| B | TUYẾN ỐNG CHÍNH ĐOẠN TỪ A-A6 VÀ TỪ K0 - K1+186 | |||
| C | Tuyến ống chính HDPE DN110 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,535 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Tuyến ống chính HDPE DN90 | |||
| E | Đoạn từ K0+503,5-K1+186 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,825 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 644,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3603 | 100m3 |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.336 | cây |
| 8 | Lưới cảnh báo đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.336 | m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,36 | 100m |
| F | Cọc mốc trên tuyến | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| G | Bể lọc nước | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4484 | 100m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,36 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m3 |
| 15 | 3 lớp lưới ni lông lỗ 1x1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2263 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9226 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1015 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,75 | m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5008 | 100m3 |
| 45 | Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Hố van thuộc cụm bể lọc (4 hố) | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0245 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2506 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0141 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 12 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| I | Van xả khí (3 cái)+van xả cặn (3 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4385 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | tấn |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100 m |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,58 | m3 |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1558 | 100m3 |
| J | Tuyến ống vượt khe | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Bê tông cục lấp sông, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 4 | Thép dẹt làm đai neo ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,01 | kg |
| 5 | Bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2225 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| K | Bể chứa nước đầu nguồn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2728 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,89 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đai thép giữ ống xả tràn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Vòi gạt đồng tay dài DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100 m |
| 19 | Van phao DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3291 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,996 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5487 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0631 | tấn |
| 26 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0126 | tấn |
| 27 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 707,03 | m3 |
| 32 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,36 | m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2646 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,78 | m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5329 | 100m2 |
| L | Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | 100m3 |
| M | TUYẾN ỐNG CHÍNH ĐOẠN TỪ K1+186 CHẠY DỌC ĐƯỜNG QL 15C | |||
| N | Tuyến ống HDPE DN75 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 571,48 | m3 |
| 4 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6985 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 767 | cây |
| 9 | Lưới cảnh báo đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.534 | m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,34 | 100m |
| O | Cọc mốc trên tuyến | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| P | Bể chứa nước (17 cái) | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0523 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,2 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3316 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 433,16 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,61 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,26 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,03 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,39 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,81 | m2 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,96 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0204 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,68 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,44 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,95 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,25 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119,68 | m2 |
| 30 | Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 31 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 32 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 37 | Đai thép giữ ống xả tràn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 38 | Vòi gạt đồng tay dài DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 39 | Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100 m |
| 41 | Van phao DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 44 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0584 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2516 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,4645 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5769 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100 m |
| 53 | Móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 167,79 | m3 |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1424 | 100m3 |
| Q | Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân (17 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0642 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0595 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156,91 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3791 | 100m3 |
| R | Tuyến ống qua cống | |||
| 1 | Thép dẹt làm đai ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | kg |
| 2 | Nở thép M10, L=100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| S | Van xả khí (1 cái)+van xả cặn (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | 100m3 |
| T | Kè mái tại vị trí đặt bể tại trường mầm non | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4351 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1868 | tấn |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,2 | m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,65 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m3 |
| U | TUYẾN NHÁNH 1, 3, 4 | |||
| V | Tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100 m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,29 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,27 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5386 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249 | cây |
| 6 | Lưới cảnh báo đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249 | m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,49 | 100m |
| W | Cọc mốc trên tuyến | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| X | Bể chứa nước ( 3 bể ) | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1857 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7644 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,44 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,79 | m2 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,19 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 30 | Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 31 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Đai thép giữ ống xả tràn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Vòi gạt đồng tay dài DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m |
| 40 | Van phao DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7162 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4937 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4547 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 52 | Móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,61 | m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | 100m3 |
| Y | Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân (3 bể) | |||
| 1 | Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1878 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Thép tấm đan đúc sẵn, đường kính<10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,69 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0669 | 100m3 |
| Z | TUYẾN NHÁNH 2 | |||
| AA | Tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100 m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,36 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2531 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cây |
| 6 | Lưới cảnh báo đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| AB | Cọc mốc trên tuyến | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| AC | Bể chứa nước ( 1 bể ) | |||
| 1 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,93 | m2 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 30 | Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 31 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đai thép giữ ống xả tràn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Vòi gạt đồng tay dài DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100 m |
| 40 | Van phao DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2387 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4979 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100 m |
| 52 | Móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | 100m3 |
| AD | TUYẾN NHÁNH 5 | |||
| AE | Tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | 100 m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,88 | m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,89 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8417 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 353 | cây |
| 6 | Lưới cảnh báo đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 353 | m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,53 | 100m |
| AF | Cọc mốc trên tuyến | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| AG | Bể chứa nước ( 2 bể ) | |||
| 1 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5096 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,96 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 30 | Cửa thép hộp có lá chắn gió bằng tôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 31 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đai thép giữ ống xả tràn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Vòi gạt đồng tay dài DN20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Nút xả cặn lắp trong măng sông HDPE D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 40 | Van phao DN25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 43 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0175 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4775 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9958 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3032 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100 m |
| 52 | Móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,74 | m3 |
| 54 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m3 |
| AH | Hố van ống dẫn nước từ bể chứa đến các hộ dân (2 bể) | |||
| 1 | Bê tông đáy, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Thép tấm đan đúc sẵn, đường kính<10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,46 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0446 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi