Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124777-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201109350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 09:51:00 đến ngày 2020-11-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,345,434,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cống, mương, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo thiết kế 48,038 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 hệ số nở rời của đất đắp K=1.13 Theo thiết kế 33,986 100m3
3 Mua đất cấp III đất đồi Theo thiết kế 3.398,6 m3
4 Vận chuyển đất hữu cơ của đào móng cống, mương, hố ga, bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế 48,038 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (Mx4) Theo thiết kế 48,038 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo thiết kế 1.375,106 100m
7 Đắp cát bù 1 móng cống, mương, hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 21,699 100m3
8 Đắp đất bù 2 cho đỉnh cống, mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( Tận dụng đất đắp đường tạm) Theo thiết kế 20,23 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III để trả lại mặt bằng cho người Dân (Tận dụng chuyển sang đắp bù 2) Theo thiết kế 33,986 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (Vận chuyển sang hạng mục đắp bù 2) Theo thiết kế 20,23 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Theo thiết kế 13,756 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,79 100m3
13 Lắp đặt đế cống - Đường kính =400mm Theo thiết kế 60 cái
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm Theo thiết kế 20 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm Theo thiết kế 19 mối nối
16 Lắp đặt đế cống - Đường kính =800mm Theo thiết kế 182 cái
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm Theo thiết kế 61 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Theo thiết kế 60 mối nối
19 Lắp đặt đế cống- Đường kính 1000mm Theo thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm (TTT) Theo thiết kế 1 1 đoạn
21 Lắp đặt đế cống - Đường kính 1800mm Theo thiết kế 443 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1800mm Theo thiết kế 148 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1800mm Theo thiết kế 147 mối nối
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 0,216 100m3
25 Ván khuôn gỗ đổ bê tông lót móng hố ga Theo thiết kế 0,328 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo thiết kế 8,492 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 13,145 m3
28 Ván khuôn gỗ móng - móng hố ga Theo thiết kế 0,625 100m2
29 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 23,17 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 16,096 m3
31 Ván khuôn thép, tường ga Theo thiết kế 7,079 100m2
32 Lắp dựng cốt thép tường ga, ĐK =10mm, Theo thiết kế 1,02 tấn
33 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =18mm Theo thiết kế 14,124 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =8mm, Theo thiết kế 0,211 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK =10mm, Theo thiết kế 1,044 tấn
36 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=12mm Theo thiết kế 0,039 tấn
37 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 52,146 m3
38 Ván khuôn nắp đan Theo thiết kế 0,551 100m2
39 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế 22,541 m3
40 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 32 1cấu kiện
41 Sản xuất lắp đặt cốt thép thang sắt - ĐK=16mm: Theo thiết kế 0,248 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế 3,111 1m2
43 Nắp ga bằng composite tải trọng 125kn, D630x630 Theo thiết kế 32 bộ
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế 1,364 100m3
45 Ván khuôn gỗ đổ bê tông lót móng mương Theo thiết kế 1,132 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế 136,41 m3
47 Ván khuôn thép móng, tường mương Theo thiết kế 40,786 100m²
48 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, Theo thiết kế 80,68 tấn
49 Lắp dựng cốt thép tường mương, ĐK =10mm Theo thiết kế 3,283 tấn
50 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 368,236 m3
51 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 252,1 m3
52 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo thiết kế 4,766 100m2
53 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế 153,417 m3
54 Sản xuất lắp đặt cốt thép, tấm đan, ĐK=8mm: Theo thiết kế 6,24 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 566 1cấu kiện
56 Rải giấy dầu 2 lớp Theo thiết kế 1,132 100m2
57 Mua khe phai cống D1000 Theo thiết kế 2 cái
58 Quét nhựa bitum thân cống chống nước xâm thực Theo thiết kế 2.027,812 m2
59 Bơm hút nước khu ngập nước để phục vụ thi công, 1ngày/1ca Theo thiết kế 90 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->