Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hàng Mã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:31:00 đến ngày 2020-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo thiết kế | 84,5404 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế | 0,6386 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,1258 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1271 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 2,9702 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 23,513 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,3977 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,771 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo thiết kế | 1,1351 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo thiết kế | 1,104 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế | 0,6552 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 6,1985 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế | 55,2785 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế | 84,5404 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8454 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8454 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,8454 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế | 0,2057 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 6,8558 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo thiết kế | 0,3541 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,7718 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,2919 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,393 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,9009 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,5086 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,1539 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 1,1288 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 7,2108 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế | 0,8977 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo thiết kế | 1,243 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 12,7251 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế | 0,0705 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,1045 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,6414 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,0884 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN NỀ | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 34,6236 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 0,3949 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 213,8417 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 192,855 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 61,0745 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 35,602 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 89,77 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 418,2882 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 192,855 | m2 |
| 10 | Sơn giả gỗ hệ cột, dầm (bao gồm cả VL + NC) (http://giagoda.com/son-gia-go/) | Theo thiết kế | 89,628 | m2 |
| 11 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo thiết kế | 84,209 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Theo thiết kế | 152,3762 | m2 |
| 13 | Gia công hoành bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 1,9277 | m3 |
| 14 | Gia công rui mái, lá mái, kẻ hiên bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 5,5192 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo thiết kế | 7,4469 | m3 |
| 16 | Gia công bạo cửa bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 0,7372 | m3 |
| 17 | Gia công cột tròn phụ, trụ, Đường kính D<= 50cm, bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 1,8581 | m3 |
| 18 | Ốp chân cột bằng đá xanh dày 30mm | Theo thiết kế | 1,5324 | m2 |
| 19 | Gia công câu đầu, quá giang, xà lòng, xà nách, kẻ ngồi, bảy hậu bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 9,748 | m3 |
| 20 | Gia công thượng, xà hạ bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 2,0634 | m3 |
| 21 | Gia công cột trốn , Đường kính D<=30cm, bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 0,54 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, vì mái (con chồng, đấu, cộc báng,...), xà ngưỡng, bạo, đố | Theo thiết kế | 12,5486 | m3 |
| 23 | Gia công chồng giường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 2,6059 | m3 |
| 24 | Kìm nóc, trúc văn, con trện, loại đắp vữa | Theo thiết kế | 8 | hiện vật |
| 25 | Lắp dựng kìm nóc, trúc văn, con trện, | Theo thiết kế | 8 | con |
| 26 | Lan can cầu thang bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 18 | trụ |
| 27 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 2 | trụ |
| 28 | Bậc cầu thang bằng gỗ lim | Theo thiết kế | 8,3808 | m2 |
| 29 | Cửa đi bằng gỗ Lim | Theo thiết kế | 14,5441 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa đơn bằng gỗ Lim | Theo thiết kế | 12,626 | md |
| 31 | Khuôn của kép bằng gỗ Lim | Theo thiết kế | 13,464 | md |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế | 14,5441 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN XỬ LÝ MẢNG TƯỜNG BẢO TỒN | |||
| 1 | Cắt tưởng bằng máy, chiều dày tường <=30cm | Theo thiết kế | 7,76 | 1m |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 70,0648 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo thiết kế | 3,88 | 1m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 33,9632 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 36,1016 | m2 |
| 6 | Đắp vữa giả cửa trên mảng tường cũ | Theo thiết kế | 12,644 | m |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn màu đỏ | Theo thiết kế | 1,6114 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 32,3522 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 36,1016 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế | 6,88 | m2 |
| 11 | Sơn lại cửa cũ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 6,88 | m2 |
| 12 | Đắp lại trụ tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 35,16 | m |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 10 module | Theo thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Theo thiết kế | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trang trí | Theo thiết kế | 24 | bộ |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế | 300 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo thiết kế | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống cấp nước D25 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thông hơi D21 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút d=110mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút D21 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Phao bơm tự động | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Ga thoát sàn D90 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Tét nước Sơn Hà | Theo thiết kế | 1 | bình |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máng nước | Theo thiết kế | 16,64 | m |
| 26 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 01 LOOP | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn + chuông báo cháy | Theo thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy | Theo thiết kế | 8 | tủ |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo thiết kế | 2 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt module điều khiển đầu báo | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt module điều khiển chuông | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Bình bột CC, loại 4kg | Theo thiết kế | 16 | bình |
| 12 | Bình khí CO2 chữa cháy, loại 4kg | Theo thiết kế | 8 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi