Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 08:07:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,748,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,4233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 34,916 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 8,0725 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 13,801 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,7408 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,355 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,367 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,632 | m3 |
| C | CÔNG TÁC CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,624 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,091 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,377 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,12 | m3 |
| D | CÔNG TÁC ĐÀ KIỀNG, DẦM, GIẰNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,3801 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,359 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,37 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 13,706 | m3 |
| E | CÔNG TÁC LANH TÔ, Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAM NẮNG, DIỀM MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,3644 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,464 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 7,486 | m3 |
| F | CÔNG TÁC SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,071 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,036 | m3 |
| G | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5,8691 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6,5146 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 20,3156 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,401 | m3 |
| 5 | Đóng lưới thép mắt vuông 10x10mm tô tường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 69,12 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 200,1123 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 334,6504 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 72 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 16,08 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 97,78 | 1m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 43,68 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 50,68 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Mục 3 chương V | 50,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 146 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,32 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 11,46 | m2 |
| 17 | Ốp đá bóc lồi màu vàng 100x200 bồn hoa, màu đỏ lan can | Đáp ứng Mục 3 chương V | 14,944 | m2 |
| 18 | Ốp đá da + quét dầu bóng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,375 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,69 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 441,1875 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Mục 3 chương V | 203,39 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 106,537 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 564,4405 | m2 |
| 24 | Sơn giả đá | Đáp ứng Mục 3 chương V | 8,155 | m2 |
| 25 | CCLD lan can INOX D60 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp + bông sắt | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,96 | m2 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt hộp + bông sắt | Đáp ứng Mục 3 chương V | 30,24 | m2 |
| 28 | Cung cấp ổ khóa cửa | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 29 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Đáp ứng Mục 3 chương V | 38,88 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 43,2 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 86,4 | m2 |
| 32 | Đắp chỉ, đắp nổi toàn bộ công trình | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | t bộ |
| 33 | CCLD lam gió bê tông | Đáp ứng Mục 3 chương V | 99 | m |
| 34 | CC cầu chắn rác | Đáp ứng Mục 3 chương V | 14 | cái |
| 35 | CCLD chữ mica " Trụ sở công an xã Hưng Lộc" | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | t bộ |
| 36 | Đắp nổi huy hiệu | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,1243 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,1243 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2,4427 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.5 dem + chỉ trần nhựa | Đáp ứng Mục 3 chương V | 135,1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,502 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,6952 | 100m2 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN-NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 47 | hộp |
| 6 | CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục 3 chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimer quạt trần | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 335 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 28 | cái |
| I | KHỐI NHÀ CÔNG NĂNG | |||
| J | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,6573 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 10,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 50,7933 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 10,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 19,989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,9528 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,534 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 18,732 | m3 |
| K | CÔNG TÁC CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,936 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,135 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,566 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 4,68 | m3 |
| L | CÔNG TÁC ĐÀ KIỀNG, DẦM, GIẰNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,8164 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,373 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,521 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 14,62 | m3 |
| M | CÔNG TÁC LANH TÔ, Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAM NẮNG, ĐAN BẾP | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,6256 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,539 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 8,9842 | m3 |
| N | CÔNG TÁC SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,16 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,876 | m3 |
| O | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6,346 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 11,8132 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 29,2547 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2,3145 | m3 |
| 5 | Đóng lưới thép mắt vuông 10x10mm tô tường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 103,68 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 227,7734 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 527,1214 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 92,88 | m2 |
| 9 | Trát cột tròn | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | cột |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 15,11 | m2 |
| 11 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 109,344 | 1m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 62,88 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 63,8 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng Mục 3 chương V | 63,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 8,655 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 11,24 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 10,64 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 45,28 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,348 | m2 |
| 20 | Ốp đá bóc lồi màu vàng 100x200 bồn hoa, màu đỏ lan can | Đáp ứng Mục 3 chương V | 9,45 | m2 |
| 21 | Ốp đá da + quét dầu bóng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 17,775 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 22,005 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,007 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 641,944 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Mục 3 chương V | 259,3601 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 114,823 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 818,291 | m2 |
| 28 | Sơn giả đá | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6,65 | m2 |
| 29 | CCLD lan can INOX D60 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5,31 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện | Đáp ứng Mục 3 chương V | 4,92 | m2 |
| 31 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp + bông sắt | Đáp ứng Mục 3 chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt hộp + bông sắt | Đáp ứng Mục 3 chương V | 15,12 | m2 |
| 33 | Cung cấp ổ khóa cửa | Đáp ứng Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 34 | Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính | Đáp ứng Mục 3 chương V | 32,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 45,96 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 82,08 | m2 |
| 37 | Đắp chỉ, đắp nổi toàn bộ công trình | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | t bộ |
| 38 | CCLD lam gió bê tông | Đáp ứng Mục 3 chương V | 113,4 | m |
| 39 | CC cầu chắn rác | Đáp ứng Mục 3 chương V | 21 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,2963 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,2963 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,1804 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,1804 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2,6291 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.5 dem + chỉ trần nhựa | Đáp ứng Mục 3 chương V | 178,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2,0314 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 4,4392 | 100m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 49 | hộp |
| 7 | CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục 3 chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimer quạt trần | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 395 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 110 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 45 | m |
| Q | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 13 | CCLĐ van đồng d=34mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| R | HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,1182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng Mục 3 chương V | 7,9599 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,774 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,696 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,68 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 17,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,718 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,0718 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng Mục 3 chương V | 4 | cái |
| 11 | CC ống cống giếng thấm đk=1140 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | cái |
| S | ĐÀI NƯỚC + GIẾNG KHOAN | |||
| T | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,1187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,3572 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,0255 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,383 | tấn |
| 11 | Bulon M16 L=450 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 16 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 24,6205 | m2 |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | bể |
| U | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay 54CV, h<=50m, đk <200mm, đất cấp I-III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 5 | Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 120 | m |
| 7 | Rắc co | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3 | Cái |
| 8 | Cáp D4mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 40 | m |
| 9 | CCLD máy bơm hỏa tiễn 1.5HP + phụ kiện | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| V | NHÀ XE | |||
| W | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,861 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2,8007 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,351 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,005 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,8834 | m3 |
| X | CÔNG TÁC ĐÀ KIỀNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,028 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,276 | m3 |
| Y | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2,73 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,032 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12,04 | m2 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,3425 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,3425 | tấn |
| 6 | Bulon M16 L=450 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,416 | 100m2 |
| 8 | CCLD máng xối tole mạ màu 200x200 dày 4ly | Đáp ứng Mục 3 chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,066 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | hộp |
| Z | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| AA | CÔNG TÁC MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 54,5809 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 36,3887 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 10,3261 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,561 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 7,308 | m3 |
| AB | CÔNG TÁC GIẰNG MÓNG, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,7285 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,499 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6,2958 | m3 |
| AC | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 101,738 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 13,3515 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,032 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 296,7111 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 30,924 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 87,05 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 296,711 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng Mục 3 chương V | 117,974 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 414,685 | m2 |
| 10 | Đắp chỉ, bánh ú cột | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | cột |
| 11 | SXLD hàng rào chông sắt | Đáp ứng Mục 3 chương V | 15,825 | m2 |
| 12 | SXLD cổng sắt | Đáp ứng Mục 3 chương V | 16,07 | m2 |
| 13 | CCLD hệ thống mô tơ kéo cổng 2HP | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | t bộ |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng Mục 3 chương V | 63,79 | m2 |
| AD | SÂN NỀN TỔNG THỂ | |||
| AE | CÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ khối nhà 4,5,6 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | tbộ |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Đáp ứng Mục 3 chương V | 162 | m2 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | cây |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 25 | cây |
| AF | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 41,35 | m3 |
| 2 | CC đất đắp nền | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1.750,1378 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 17,5014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 58,3492 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 10,8 | m2 |
| 8 | Trồng cây dừa cảnh | Đáp ứng Mục 3 chương V | 14 | cây |
| 9 | Trồng cây cỏ đậu | Đáp ứng Mục 3 chương V | 55 | m2 |
| 10 | Cung cấp đất đỏ , phân mùn, tro trấu trồng cây | Đáp ứng Mục 3 chương V | 16,5 | m3 |
| 11 | Trồng cây bàng nhật | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | cây |
| AG | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 38,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 25,7067 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6,16 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 7,744 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 35,2 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 77,44 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3,168 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,396 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đáp ứng Mục 3 chương V | 88 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3 | bộ |
| AH | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Mục 3 chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục 3 chương V | 2 | cái |
| 5 | CCLD đèn chiếu sáng ngoài trời 100W | Đáp ứng Mục 3 chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Đáp ứng Mục 3 chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng Mục 3 chương V | 30 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi