Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128025-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201127949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 08:07:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,748,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
B CÔNG TÁC MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 0,4233 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 10,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Mục 3 chương V 34,916 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Mục 3 chương V 8,0725 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp ứng Mục 3 chương V 13,801 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 0,7408 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,355 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,367 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 12,632 m3
C CÔNG TÁC CỘT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 0,624 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,091 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,377 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 3,12 m3
D CÔNG TÁC ĐÀ KIỀNG, DẦM, GIẰNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Mục 3 chương V 1,3801 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,359 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 1,37 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 13,706 m3
E CÔNG TÁC LANH TÔ, Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAM NẮNG, DIỀM MÁI
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Mục 3 chương V 1,3644 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,464 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 7,486 m3
F CÔNG TÁC SÀN MÁI
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng Mục 3 chương V 0,1036 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,071 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 1,036 m3
G CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 5,8691 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 6,5146 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 20,3156 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 1,401 m3
5 Đóng lưới thép mắt vuông 10x10mm tô tường Đáp ứng Mục 3 chương V 69,12 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 200,1123 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 334,6504 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 72 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 16,08 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 Đáp ứng Mục 3 chương V 97,78 1m2
11 Trát trần, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 43,68 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 50,68 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Mục 3 chương V 50,68 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 146 m2
15 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 12,32 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Đáp ứng Mục 3 chương V 11,46 m2
17 Ốp đá bóc lồi màu vàng 100x200 bồn hoa, màu đỏ lan can Đáp ứng Mục 3 chương V 14,944 m2
18 Ốp đá da + quét dầu bóng Đáp ứng Mục 3 chương V 12,375 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 12,69 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Mục 3 chương V 441,1875 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Mục 3 chương V 203,39 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 106,537 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 564,4405 m2
24 Sơn giả đá Đáp ứng Mục 3 chương V 8,155 m2
25 CCLD lan can INOX D60 Đáp ứng Mục 3 chương V 12,96 m2
26 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp + bông sắt Đáp ứng Mục 3 chương V 12,96 m2
27 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt hộp + bông sắt Đáp ứng Mục 3 chương V 30,24 m2
28 Cung cấp ổ khóa cửa Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
29 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Đáp ứng Mục 3 chương V 38,88 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Mục 3 chương V 43,2 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 86,4 m2
32 Đắp chỉ, đắp nổi toàn bộ công trình Đáp ứng Mục 3 chương V 1 t bộ
33 CCLD lam gió bê tông Đáp ứng Mục 3 chương V 99 m
34 CC cầu chắn rác Đáp ứng Mục 3 chương V 14 cái
35 CCLD chữ mica " Trụ sở công an xã Hưng Lộc" Đáp ứng Mục 3 chương V 1 t bộ
36 Đắp nổi huy hiệu Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
37 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Mục 3 chương V 1,1243 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Mục 3 chương V 1,1243 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng Mục 3 chương V 2,4427 100m2
40 Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.5 dem + chỉ trần nhựa Đáp ứng Mục 3 chương V 135,1 m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng Mục 3 chương V 1,502 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng Mục 3 chương V 3,6952 100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN-NƯỚC
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Mục 3 chương V 14 bộ
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 47 hộp
6 CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
7 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng Mục 3 chương V 25 cái
11 Lắp đặt dimer quạt trần Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 300 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 335 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Mục 3 chương V 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Mục 3 chương V 90 m
17 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Đáp ứng Mục 3 chương V 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng Mục 3 chương V 28 cái
I KHỐI NHÀ CÔNG NĂNG
J CÔNG TÁC MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 0,6573 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 10,59 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Mục 3 chương V 50,7933 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 10,704 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 19,989 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 0,9528 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,534 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,45 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 18,732 m3
K CÔNG TÁC CỘT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 0,936 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,135 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,566 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 4,68 m3
L CÔNG TÁC ĐÀ KIỀNG, DẦM, GIẰNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Mục 3 chương V 1,8164 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,373 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 1,521 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 14,62 m3
M CÔNG TÁC LANH TÔ, Ô VĂNG, SÊ NÔ, LAM NẮNG, ĐAN BẾP
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Mục 3 chương V 1,6256 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,539 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 8,9842 m3
N CÔNG TÁC SÀN MÁI
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp ứng Mục 3 chương V 0,1876 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,16 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 1,876 m3
O CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 6,346 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 11,8132 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 29,2547 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 2,3145 m3
5 Đóng lưới thép mắt vuông 10x10mm tô tường Đáp ứng Mục 3 chương V 103,68 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 227,7734 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 527,1214 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 92,88 m2
9 Trát cột tròn Đáp ứng Mục 3 chương V 2 cột
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 15,11 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100 Đáp ứng Mục 3 chương V 109,344 1m2
12 Trát trần, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 62,88 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Đáp ứng Mục 3 chương V 63,8 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng Mục 3 chương V 63,8 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 8,655 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 11,24 m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 10,64 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 45,28 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Đáp ứng Mục 3 chương V 12,348 m2
20 Ốp đá bóc lồi màu vàng 100x200 bồn hoa, màu đỏ lan can Đáp ứng Mục 3 chương V 9,45 m2
21 Ốp đá da + quét dầu bóng Đáp ứng Mục 3 chương V 17,775 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 22,005 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Đáp ứng Mục 3 chương V 3,007 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Mục 3 chương V 641,944 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Mục 3 chương V 259,3601 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 114,823 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 818,291 m2
28 Sơn giả đá Đáp ứng Mục 3 chương V 6,65 m2
29 CCLD lan can INOX D60 Đáp ứng Mục 3 chương V 5,31 m2
30 Cung cấp cửa đi, cửa sổ kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện Đáp ứng Mục 3 chương V 4,92 m2
31 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung sắt hộp + bông sắt Đáp ứng Mục 3 chương V 25,92 m2
32 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung sắt hộp + bông sắt Đáp ứng Mục 3 chương V 15,12 m2
33 Cung cấp ổ khóa cửa Đáp ứng Mục 3 chương V 8 cái
34 Cắt và gắn kính dày 5mm vào cửa + ron kính Đáp ứng Mục 3 chương V 32,4 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng Mục 3 chương V 45,96 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 82,08 m2
37 Đắp chỉ, đắp nổi toàn bộ công trình Đáp ứng Mục 3 chương V 1 t bộ
38 CCLD lam gió bê tông Đáp ứng Mục 3 chương V 113,4 m
39 CC cầu chắn rác Đáp ứng Mục 3 chương V 21 cái
40 Gia công xà gồ thép Đáp ứng Mục 3 chương V 1,2963 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng Mục 3 chương V 1,2963 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,1804 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,1804 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng Mục 3 chương V 2,6291 100m2
45 Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2.5 dem + chỉ trần nhựa Đáp ứng Mục 3 chương V 178,5 m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng Mục 3 chương V 2,0314 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng Mục 3 chương V 4,4392 100m2
P HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp ứng Mục 3 chương V 6 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Mục 3 chương V 20 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Mục 3 chương V 7 bộ
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 49 hộp
7 CCLD tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x200 Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
8 Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 chương V 8 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng Mục 3 chương V 22 cái
12 Lắp đặt dimer quạt trần Đáp ứng Mục 3 chương V 6 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 395 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 400 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 75 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Mục 3 chương V 250 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Mục 3 chương V 110 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng Mục 3 chương V 45 m
Q HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,09 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Đáp ứng Mục 3 chương V 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng Mục 3 chương V 1,35 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng Mục 3 chương V 40 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,75 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp ứng Mục 3 chương V 5 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng Mục 3 chương V 2 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng Mục 3 chương V 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng Mục 3 chương V 2 cái
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Mục 3 chương V 2 bộ
13 CCLĐ van đồng d=34mm Đáp ứng Mục 3 chương V 1 Cái
14 Lắp đặt gương soi Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Đáp ứng Mục 3 chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Đáp ứng Mục 3 chương V 1 bộ
R HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng Mục 3 chương V 0,1182 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng Mục 3 chương V 7,9599 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 0,774 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 3,696 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 3,68 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 17,08 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 0,718 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục 3 chương V 0,0718 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,053 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Đáp ứng Mục 3 chương V 4 cái
11 CC ống cống giếng thấm đk=1140 Đáp ứng Mục 3 chương V 6 m
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Đáp ứng Mục 3 chương V 6 cái
S ĐÀI NƯỚC + GIẾNG KHOAN
T ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 3,24 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Mục 3 chương V 2,16 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 0,324 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 1,1187 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 0,0544 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,023 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,032 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng Mục 3 chương V 0,3572 tấn
9 Gia công lan can Đáp ứng Mục 3 chương V 0,0255 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng Mục 3 chương V 0,383 tấn
11 Bulon M16 L=450 Đáp ứng Mục 3 chương V 16 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 24,6205 m2
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Đáp ứng Mục 3 chương V 1 bể
U GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay 54CV, h<=50m, đk <200mm, đất cấp I-III Đáp ứng Mục 3 chương V 80 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,34 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
5 Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm Đáp ứng Mục 3 chương V 1 bộ
6 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 120 m
7 Rắc co Đáp ứng Mục 3 chương V 3 Cái
8 Cáp D4mm Đáp ứng Mục 3 chương V 40 m
9 CCLD máy bơm hỏa tiễn 1.5HP + phụ kiện Đáp ứng Mục 3 chương V 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,5 100m
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
V NHÀ XE
W CÔNG TÁC MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 3,861 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 0,34 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Mục 3 chương V 2,8007 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 0,351 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 7,8 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 0,0495 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,005 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,062 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 0,8834 m3
X CÔNG TÁC ĐÀ KIỀNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Mục 3 chương V 0,0276 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,007 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,028 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 0,276 m3
Y CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 2,73 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 1,032 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 12,04 m2
4 Gia công cột bằng thép hình Đáp ứng Mục 3 chương V 0,3425 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng Mục 3 chương V 0,3425 tấn
6 Bulon M16 L=450 Đáp ứng Mục 3 chương V 12 Cái
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng Mục 3 chương V 0,416 100m2
8 CCLD máng xối tole mạ màu 200x200 dày 4ly Đáp ứng Mục 3 chương V 8 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,066 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Đáp ứng Mục 3 chương V 6 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Đáp ứng Mục 3 chương V 2 bộ
12 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 20 m
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Đáp ứng Mục 3 chương V 10 m
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 1 hộp
Z CỔNG - TƯỜNG RÀO
AA CÔNG TÁC MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 54,5809 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Mục 3 chương V 36,3887 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 10,3261 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 1,1448 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,561 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 7,308 m3
AB CÔNG TÁC GIẰNG MÓNG, GIẰNG TƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng Mục 3 chương V 0,7285 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Mục 3 chương V 0,499 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 6,2958 m3
AC CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 101,738 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 13,3515 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 0,032 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 296,7111 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 30,924 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 87,05 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Đáp ứng Mục 3 chương V 296,711 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng Mục 3 chương V 117,974 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 414,685 m2
10 Đắp chỉ, bánh ú cột Đáp ứng Mục 3 chương V 2 cột
11 SXLD hàng rào chông sắt Đáp ứng Mục 3 chương V 15,825 m2
12 SXLD cổng sắt Đáp ứng Mục 3 chương V 16,07 m2
13 CCLD hệ thống mô tơ kéo cổng 2HP Đáp ứng Mục 3 chương V 1 t bộ
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Đáp ứng Mục 3 chương V 63,79 m2
AD SÂN NỀN TỔNG THỂ
AE CÔNG TÁC PHÁ DỠ
1 Phá dỡ khối nhà 4,5,6 Đáp ứng Mục 3 chương V 1 tbộ
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Đáp ứng Mục 3 chương V 162 m2
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Đáp ứng Mục 3 chương V 6 cây
4 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Đáp ứng Mục 3 chương V 25 cây
AF SÂN NỀN
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 41,35 m3
2 CC đất đắp nền Đáp ứng Mục 3 chương V 1.750,1378 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng Mục 3 chương V 17,5014 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 58,3492 m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 1,08 m3
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 1,8 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 10,8 m2
8 Trồng cây dừa cảnh Đáp ứng Mục 3 chương V 14 cây
9 Trồng cây cỏ đậu Đáp ứng Mục 3 chương V 55 m2
10 Cung cấp đất đỏ , phân mùn, tro trấu trồng cây Đáp ứng Mục 3 chương V 16,5 m3
11 Trồng cây bàng nhật Đáp ứng Mục 3 chương V 2 cây
AG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 38,56 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Mục 3 chương V 25,7067 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 6,16 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 7,744 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 35,2 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Mục 3 chương V 77,44 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Mục 3 chương V 0,1376 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Mục 3 chương V 3,168 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,396 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Đáp ứng Mục 3 chương V 88 cái
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Đáp ứng Mục 3 chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Đáp ứng Mục 3 chương V 15 cái
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng Mục 3 chương V 3 bộ
AH CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Đáp ứng Mục 3 chương V 0,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Mục 3 chương V 0,4 m3
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng Mục 3 chương V 2 cái
5 CCLD đèn chiếu sáng ngoài trời 100W Đáp ứng Mục 3 chương V 6 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 3 hộp
7 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 80 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Đáp ứng Mục 3 chương V 150 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp ứng Mục 3 chương V 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->