Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TUẤN ĐẠO |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021 ( Chính sách bảo vệ và phát triển đất trồng lúa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:08:00 đến ngày 2020-11-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐƯỜNG ỐNG, NHÀ TRẠM: | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thép D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Mua và lắp đặt Rọ bơm (van hút) SFVX DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 1m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 200mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển đường ống HDPE ra trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1195 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9721 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | 100m3 |
| B | PHẦN KÊNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0426 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1146 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,485 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9157 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8325 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2452 | m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6285 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8022 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3234 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,6004 | m2 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2247 | 100m3 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG TẠI TUYẾN 3, LÝ TRÌNH : KM 0 + 55.57 ĐẾN KM 0 + 60.35: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ đổ đi , phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 7 | Xây tường Gạch bê tông không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông Gạch bê tông không nung 6,0 x 10,5 x 22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| D | PHẦN TẤM ĐAN QUA KÊNH MƯƠNG: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4693 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN CỐNG BẢN B500, TUYẾN 2: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 6 | Xây thành cống bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố rãnh thành kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi