Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Hệ thống kênh hồ Núi Cốc - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa tuyến kênh N17-1-5 kênh Giữa đoạn thuộc xóm Đồng Lưa, xã Thượng Đình, huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121543-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Khai thác thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Hệ thống kênh hồ Núi Cốc - Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa tuyến kênh N17-1-5 kênh Giữa đoạn thuộc xóm Đồng Lưa, xã Thượng Đình, huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20201046748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ duy tu sửa chữa công trình thuỷ lợi năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:05:00 đến ngày 2020-11-17 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,024,947,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây lắp công trình
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK KTTC được phê duyệt 2,56 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK KTTC được phê duyệt 10,68 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,8 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,1504 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 61,223 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 186,458 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 225,88 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 2,708 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 40,8 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK KTTC được phê duyệt 501 cấu kiện
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK KTTC được phê duyệt 4,143 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 29,92 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,83 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 15,076 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,172 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,613 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK KTTC được phê duyệt 3,143 tấn
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK KTTC được phê duyệt 28,98 m2
B Phần đất
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1.075,094 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,162 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK KTTC được phê duyệt 282,948 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 3,89 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK KTTC được phê duyệt 3,7 100m3
C Cống và hệ thống tiêu năng đầu kênh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,236 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,0024 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,643 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 6,009 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 8,38 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,09 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,119 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK KTTC được phê duyệt 6 cấu kiện
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,354 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,98 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,33 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 6,004 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,027 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,398 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,316 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,003 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK KTTC được phê duyệt 0,099 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1,725 m2
20 Vận chuyển + lắp đặt máy đóng mở Theo HSTK KTTC được phê duyệt 2 ca
21 Cánh cống Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 Cái
D Thiết bị
1 Máy đóng mở V3 Theo HSTK KTTC được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->