Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201118796-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200781916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-07 12:26:00 đến ngày 2020-11-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,065,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẠI ĐÌNH
B Phần chuyên ngành
C Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,96 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,81 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,381 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,26 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,897 m3
6 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,005 m3
7 Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,902 m3
8 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,398 m3
9 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,557 m2
10 Tu bổ, phục hồi xà vách gỗ, xà trên cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,581 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván lụa vách gỗ, ván gió cửa-Phần vật liệu gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,301 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván lụa vách gỗ, ván gió cửa-Phần nhân công gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,025 m2
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại phức tạp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,666 m2
14 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.247,664 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,684 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,857 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 21,803 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,641 m3
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 hệ
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 bộ vì
D Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 73,047 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 76,699 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (sử dụng lại 60% ngói cũ sau hạ giải) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 359,093 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 (50% sử dụng lại gạch cũ sau hạ giải) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 125,967 m2
6 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 (50% sử dụng gạch mới) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 125,967 m2
7 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt chân tảng đá (chân đá tảng giữ nguyên) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 52 cái
9 Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11 hiện vật
10 Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
11 Tu bổ, phục hồi con sô Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 con
12 Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,392 m2
13 Lắp đặt các con thú Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22 con
14 Tu bổ phục hồi các bức phù điêu Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,939 m2
15 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,19 m
16 Tu bổ ngạch đá cửa KT 210*110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,186 m
17 Tu bổ ngạch đá cửa KT 65*110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,956 m
18 Tu bổ ngạch đá cửa KT 195*110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,686 m
19 Tu bổ ngạch đá cửa KT 250*110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,916 m
E Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,475 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,352 100m2
F Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,475 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,352 100m2
G Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 359,093 m2
2 Hạ giải con giống - con rồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
3 Hạ giải con giống - các loại con giống khác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 con
4 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 73,047 m
5 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 57,541 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,444 m3
7 Hạ giải tường gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,456 m3
8 Hạ giải gạch lát nền Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 251,934 m2
9 Hạ giải chân tảng đá Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,862 m3
10 Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 công
H Phần xây dựng cơ bản
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,442 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,601 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18,305 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,326 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,999 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,373 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,108 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 46,936 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,468 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,451 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 179,776 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 162,36 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 256,475 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 162,36 m2
I Nhà hữu mạc, thủ từ, bếp, nhà vệ sinh
J Phần chuyên ngành
K Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,154 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,434 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,389 m3
4 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,015 m3
5 Tu bổ, phục hồi đầu dư Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,028 m3
6 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,9 m3
7 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,954 m3
8 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,431 m3
9 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,759 m3
10 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,189 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,311 m2
12 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,918 m3
13 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,344 m3
14 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,581 m3
15 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,026 m2
16 Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần vật liệu gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,223 m3
17 Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần nhân công gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,285 m2
18 Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,146 m3
19 Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,306 m2
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,333 m2
21 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 882,69 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,344 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,345 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,388 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,389 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 hệ
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bộ vì
L Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 45,259 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 47,522 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 130,746 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 91,498 m2
6 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
7 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 370*370*140 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
8 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,23 m
9 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,34 m
M Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,205 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,109 100m2
N Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 101,145 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,708 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,079 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,079 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,079 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,24 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,831 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,348 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,762 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,157 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,637 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,013 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 48,8 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,554 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,962 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,976 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,207 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,092 tấn
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,422 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,187 tấn
24 Ván khuôn sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,088 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,881 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,067 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,394 m3
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,081 m2
31 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,257 m2
32 Lát gạch chống thấm mái kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,813 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,464 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt250x400mm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,5 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,464 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 161,043 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 217,928 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 202,601 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 226,392 m2
40 Lắp đặt bản lề cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30 bộ
41 Khóa cửa đi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 bộ
42 Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
43 Lắp đặt chốt cửa đi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 bộ
44 Clemon cửa đi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
45 Clemon cửa sổ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
46 Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay,kính trắng an toàn 6.38mm, bao gồm cả phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,424 m2
47 Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất,kính trắng an toàn 6.38mm, bao gồm cả phụ kiện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
O Sân vườn, hồ bán nguyệt bình phong, cổng đình, tường rào, bể nước ngầm
P Phần chuyên ngành
Q Phần ngõa
R Sân vườn
1 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,4 m
2 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 472 m2
3 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 74,5 m
S Cổng đình
1 Trát tu bổ, phục hồi cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,785 m2
2 Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 57,456 m
3 Tu bổ, phục hồi con nghê Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 con
4 Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,05 m2
T Hồ bán nguyệt
1 Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,843 m3
2 Tu bổ phục hồi trụ bằng đá xanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,411 m3
3 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,806 m2
U Phần xây dựng cơ bản
V Hồ bán nguyệt
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,031 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,923 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,902 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,686 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,179 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24,746 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,766 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 38,686 m2
W Cổng đình
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,563 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,046 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,303 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,016 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,424 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,05 tấn
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,095 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,526 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,642 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,545 m3
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,839 m2
16 Gia công cổng sắt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 tấn
17 Tôn lá dày 2mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,595 m2
18 Bánh xe trợ lực Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Bản lề Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
20 Chốt cổng + khóa cổng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,403 m2
X Sân vườn, tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,08 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,191 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,191 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,191 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,439 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 47,2 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,202 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,837 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,203 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 146,744 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,467 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,467 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,467 100m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,202 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,785 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,032 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,685 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,512 tấn
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,486 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,671 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,897 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,587 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,935 m3
24 Gạch gốm hoa chanh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 viên
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 478,34 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 529,704 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 478,34 m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 48,915 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8,095 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,673 m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,308 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,308 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,308 100m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,099 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,717 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,112 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,973 m3
38 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,155 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,367 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29,406 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,4 m2
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,088 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,094 tấn
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,206 m3
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 58 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,062 100m
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,72 m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 55,605 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,556 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,556 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,556 100m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,44 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,279 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,343 tấn
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,25 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,817 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,865 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,937 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,152 tấn
61 Ván khuôn sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,144 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,404 m3
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,412 m2
64 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 26,412 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,857 m2
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,534 m2
67 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 54,803 m2
68 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 tấn
70 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,328 m3
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18,535 m3
Y Lắp đặt điện, nước, bình PCCC
Z Điện đại đình
1 Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
6 Lắp đặt đèn thả led Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 bộ
7 Lắp đặt đèn gắn tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
9 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 450 m
10 Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 300 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
12 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
AA Điện hữu mạc
1 Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
7 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn gương Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
11 Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 70 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 350 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 200 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 150 m
17 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
AB Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Lắp đặt van tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Lắp đặt xi phông uPVC D76 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
13 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
14 Lắp đặt van đống 1 chiều đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bể
17 Crephin ống hút (giọ bơm) Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt giá để xà phòng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
23 Lắp đặt giá treo khăn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
AC Thiết bị cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
11 Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
13 Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
AD Thiết bị thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,06 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
7 Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
14 Lắp đặt côn thu uPVC 110/75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
15 Lắp đặt côn thu uPVC 90/75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
16 Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
AE Bình PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
2 Biển nội quy, tiêu lệnh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 bình
4 Bình khí CO2 MT3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bình
AF Nhà bao che công trình (hạng mục Đại đình)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16,848 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,168 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,168 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,168 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,072 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,16 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,134 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,116 tấn
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,167 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,766 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,859 tấn
12 Gia công giằng mái thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,445 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,035 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,811 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,859 tấn
16 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,445 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,035 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,811 tấn
19 Bu lông neo M16x500 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,221 100m2
21 Tôn úp nóc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 30,27 m
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,15 tấn
23 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 422,025 m2
AG Nhà bảo quản hiện vật
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,662 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,512 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,058 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,864 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,277 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,244 tấn
12 Gia công lắp dựng khung vách Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,488 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,277 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,244 tấn
16 Lắp dựng thép khung vách tôn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,488 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,755 100m2
18 Tôn úp nóc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10,8 m
19 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,209 tấn
20 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 175,5 m2
AH Chống mối
AI Đại đình
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,5 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 122 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 248,597 m2
AJ Hữu mạc, thủ từ, bếp, vệ sinh
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,8 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 11,5 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62,7 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 183,548 m2
AK Phá dỡ các công trình hiện trạng
AL Phá dỡ hữu mạc
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 77,88 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,544 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,151 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,721 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12,855 m3
AM Phá dỡ nhà kho
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,277 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,508 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,596 m3
AN Phá dỡ cổng phụ, tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 63,91 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,147 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,147 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,147 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->