Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201118796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-07 12:26:00 đến ngày 2020-11-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,065,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẠI ĐÌNH | |||
| B | Phần chuyên ngành | |||
| C | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,381 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,26 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,897 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,005 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, xà nách và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,902 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,398 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,557 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà vách gỗ, xà trên cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,581 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván lụa vách gỗ, ván gió cửa-Phần vật liệu gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,301 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván lụa vách gỗ, ván gió cửa-Phần nhân công gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,025 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại phức tạp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,666 | m2 |
| 14 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.247,664 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,684 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,857 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,803 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,641 | m3 |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hệ |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ vì |
| D | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,047 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,699 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (sử dụng lại 60% ngói cũ sau hạ giải) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 359,093 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 (50% sử dụng lại gạch cũ sau hạ giải) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,967 | m2 |
| 6 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 (50% sử dụng gạch mới) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,967 | m2 |
| 7 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân tảng đá (chân đá tảng giữ nguyên) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 9 | Tu bổ phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng loại có gắn mảnh sành, sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi con sô | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | con |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mặt nhật có gắn mảnh sành, sứ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,392 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các con thú | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | con |
| 14 | Tu bổ phục hồi các bức phù điêu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,939 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,19 | m |
| 16 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 210*110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,186 | m |
| 17 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 65*110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,956 | m |
| 18 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 195*110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,686 | m |
| 19 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 250*110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,916 | m |
| E | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,475 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,352 | 100m2 |
| F | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,475 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (giàn giáo trong) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,352 | 100m2 |
| G | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 359,093 | m2 |
| 2 | Hạ giải con giống - con rồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 3 | Hạ giải con giống - các loại con giống khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | con |
| 4 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,047 | m |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,541 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,444 | m3 |
| 7 | Hạ giải tường gạch | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,456 | m3 |
| 8 | Hạ giải gạch lát nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 251,934 | m2 |
| 9 | Hạ giải chân tảng đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,862 | m3 |
| 10 | Di chuyển đồ thờ tự (công 4/7) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| H | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,442 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,601 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,305 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,326 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,999 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,373 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,108 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,936 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,468 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,451 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,776 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 256,475 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 162,36 | m2 |
| I | Nhà hữu mạc, thủ từ, bếp, nhà vệ sinh | |||
| J | Phần chuyên ngành | |||
| K | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,154 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,434 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,389 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,015 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,954 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,431 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,759 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,311 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các kết cấu tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,918 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,344 | m3 |
| 14 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,581 | m3 |
| 15 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần nhân công gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,026 | m2 |
| 16 | Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần vật liệu gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | m3 |
| 17 | Tu bổ cửa đi ván ghép- Phần nhân công gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,285 | m2 |
| 18 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | m3 |
| 19 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép- Phần nhân công gia công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,306 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,333 | m2 |
| 21 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 882,69 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,344 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,345 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,388 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,389 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | hệ |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ vì |
| L | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,259 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,522 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,746 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 91,498 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 390*390*140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 370*370*140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,23 | m |
| 9 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,34 | m |
| M | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,205 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,109 | 100m2 |
| N | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 101,145 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,708 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,079 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,079 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,079 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,831 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,348 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,762 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,157 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,637 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,013 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,8 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,554 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,962 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,976 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,207 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,422 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,187 | tấn |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,881 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,394 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,081 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,257 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống thấm mái kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,813 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,464 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,5 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,464 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 161,043 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 217,928 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,601 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 226,392 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 41 | Khóa cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chốt cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 44 | Clemon cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 45 | Clemon cửa sổ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 46 | Gia công lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay,kính trắng an toàn 6.38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,424 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất,kính trắng an toàn 6.38mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| O | Sân vườn, hồ bán nguyệt bình phong, cổng đình, tường rào, bể nước ngầm | |||
| P | Phần chuyên ngành | |||
| Q | Phần ngõa | |||
| R | Sân vườn | |||
| 1 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m |
| 2 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 472 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,5 | m |
| S | Cổng đình | |||
| 1 | Trát tu bổ, phục hồi cột | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,785 | m2 |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,456 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi con nghê | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | m2 |
| T | Hồ bán nguyệt | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,843 | m3 |
| 2 | Tu bổ phục hồi trụ bằng đá xanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,411 | m3 |
| 3 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,806 | m2 |
| U | Phần xây dựng cơ bản | |||
| V | Hồ bán nguyệt | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,923 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,902 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,686 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,746 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,766 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,686 | m2 |
| W | Cổng đình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,563 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,303 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,424 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,526 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,642 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,545 | m3 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,839 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Tôn lá dày 2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,595 | m2 |
| 18 | Bánh xe trợ lực | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Chốt cổng + khóa cổng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,403 | m2 |
| X | Sân vườn, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,439 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,837 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,203 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 146,744 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,467 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,467 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,467 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,202 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,785 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,032 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,685 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,486 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,671 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,897 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,587 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,935 | m3 |
| 24 | Gạch gốm hoa chanh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | viên |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 478,34 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 529,704 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 478,34 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,915 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,095 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,673 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,308 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,308 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,308 | 100m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,717 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,112 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,973 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,367 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,406 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,4 | m2 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,206 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,72 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,605 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,556 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,556 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,556 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,44 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,279 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,343 | tấn |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,817 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,865 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,937 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | tấn |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,404 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,412 | m2 |
| 64 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,412 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,857 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,534 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,803 | m2 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,328 | m3 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,535 | m3 |
| Y | Lắp đặt điện, nước, bình PCCC | |||
| Z | Điện đại đình | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn thả led | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| AA | Điện hữu mạc | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện 2 attomat 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| AB | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đống 1 chiều đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 17 | Crephin ống hút (giọ bơm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AC | Thiết bị cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 50/32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AD | Thiết bị thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/42 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| AE | Bình PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển nội quy, tiêu lệnh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bình |
| AF | Nhà bao che công trình (hạng mục Đại đình) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,848 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,167 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,766 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,859 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,445 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,035 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,811 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,859 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,445 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,811 | tấn |
| 19 | Bu lông neo M16x500 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,221 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,27 | m |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,15 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 422,025 | m2 |
| AG | Nhà bảo quản hiện vật | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,662 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,244 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng khung vách | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,277 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,244 | tấn |
| 16 | Lắp dựng thép khung vách tôn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,755 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,209 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,5 | m2 |
| AH | Chống mối | |||
| AI | Đại đình | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,5 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 122 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 248,597 | m2 |
| AJ | Hữu mạc, thủ từ, bếp, vệ sinh | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,8 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,7 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,548 | m2 |
| AK | Phá dỡ các công trình hiện trạng | |||
| AL | Phá dỡ hữu mạc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,151 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,721 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,855 | m3 |
| AM | Phá dỡ nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,277 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,508 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,596 | m3 |
| AN | Phá dỡ cổng phụ, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,147 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,147 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi