Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201119781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:53:00 đến ngày 2020-11-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,226,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch. Phá nền gạch Terrazzo và bồn hoa BH1 hiện trạng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8607 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2286 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III. Đào lớp đất yếu dưới nền gạch Terrazzo hiện trạng dày 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III. Đào mới móng bồn hoa BH1 (2 bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3478 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,949 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển là 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,949 | 10m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6. Bê tông lót bồn hoa BH1 (2 bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | m3 |
| 8 | Đá bó vỉa hè chất liệu đá màu ghi sáng KT: 150x180x1000mm. Ốp đá bồn hoa BH1. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm. Sân 15,16,17,21, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7993 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2. Sân 15,16,17,21, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9966 | 100m2 |
| 11 | Vệ sinh nền Bê tông trước khi dải thảm. Sân bê tông hiện trạng 14,18,22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272 | m2 |
| 12 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh gia cố nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.272 | m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2. Sân 14,18,22. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. Dải thảm sân 14,15,16,17,18,21,22, ram dốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7166 | 100m2 |
| 15 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Chiều dày lớp sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,775 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg. Tháo dỡ tấm đan, hố ga rãnh thoát nước hiện trạng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm. Tường hố ga, rãnh hiện trạng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Phá nền bê tông sân 14 để đi đường ống thoát nước từ HG19, HG23 đến HG hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (hệ số taluy 1,1). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8178 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100 m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6. BT lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9319 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8211 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài - ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm. Thép giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2296 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3506 | m2 |
| 15 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 20cm lớp trên lên đường ống thoát nước phía sân bê tông 18. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9686 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 4km tiếp theo (tổng cự ly vận chuyển là 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9686 | 10m3/1km |
| D | NHÀ THI ĐẤU | |||
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4617 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,2708 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ. Cạo bỏ sơn trên bề mặt cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhân công bậc 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,633 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,394 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá bục ngồi phía trên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2376 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,725 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại. Cạo bỏ rỉ sắt cột thép I, hệ vì kèo xà gồ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1784 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá nền bê tông hành lang từ ngoài sân vào Nhà thi đấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8096 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển 4km (tổng cự ly vận chuyển là 5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8096 | 10m3/1km |
| F | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,633 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,394 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,027 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4625 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm. Ốp tường và ốp bậc trục A,B/2-3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,25 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. Bê tông nền hành lang vào Nhà thi đấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch Cotto 500x500x12mm. Nền hành lang từ sân vào Nhà thi đấu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1784 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn, tấm lợp chống nóng chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3, tôn mạ A/Z50 (tôn+PU+bạc), tấm EPU1 (11 sóng dày 0,45mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3898 | 100m2 |
| 10 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,94 | m |
| 11 | Máng nước khổ 600 dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,88 | m |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | 1m2 cấu kiện |
| 14 | Cửa thép vân gỗ. Cửa đi 2 cánh , cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy. Cửa đi khung đơn 130x60x1,2mm (đơn giá bao gồm công lắp đặt hoàn thiện tại công trường). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện trong nhà tủ điện nổi bằng sơn tĩnh điện, KT: 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp quạt treo tường D300-QTT300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn Led D CSD02L/100W (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Aptomat - T6 2 cực 63A dòng cắt 6000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat - T6 2 cực 20A dòng cắt 6000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat - T6 2 cực 32A dòng cắt 6000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn DN20 D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn DN50 D2. Ống gom tất cả đường điện hiện trạng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Đai treo ống D20, thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi