Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124203-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201107731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn sự nghiệp giáo dục thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 10:54:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,103,936,408 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa 08 phòng học và phòng vệ sinh Trường mầm non Hoa Hồng
1 Phá dỡ chậu xí xổm 1,926 m3
2 Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết 1,926 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,019 100m3
4 Tháo dỡ trần 123,2 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 1.141,141 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 988,28 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 167,372 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 600,3 m2
9 Vệ sinh lau chùi cửa sổ, cửa đi nhôm kính 398,141 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt, lan can sắt 78,784 m2
11 Vệ sinh sàn mái, sê nô để thi công chống thấm 152,048 m2
12 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 135,52 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 1.141,141 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 988,28 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 167,372 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 735,82 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.724,1 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.141,141 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 84,312 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 100 67,08 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 152,048 m2
22 Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bị, tủ kệ các phòng học 8 phòng
23 Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước: 300×300mm 11,872 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250×400mm 9,376 m2
25 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
27 Dây cấp nước bồn cầu 0,7m 24 cái
28 Khóa 3 ngã 24 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,16 100m
30 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 24 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 24 cái
32 Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 24 cái
33 Băng keo non 2 cuộn
34 Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước bị rò rỉ nước trong nhà vệ sinh (nhân công + vật tư) 4 phòng
35 Vách khung nhôm trong nhà 11,52 m2
36 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,968 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 11,664 100m2
B Sửa chữa phòng thể chất trường mầm non Hoa Hồng
1 Vách khung nhôm ốp kính dày 5mm 39,26 m2
2 Lắp dựng cửa khung nhôm ốp kính dày 5mm 6,39 m2
3 Ngăn kệ gỗ ván MDF chứa đồ, vật dụng 3 cái
4 Ốp nhựa màu chân cột 3,467 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,84 100m2
C Sơn, chống thấm các phòng học trường mầm non Sao Mai
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 810,388 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 648,434 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà 227,39 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 414,68 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, cửa sổ sắt kính 368,883 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi gỗ 9,856 m2
7 Vệ sinh lau chùi cửa sổ, cửa đi nhôm kính 11,16 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt, lan can sắt 132,882 m2
9 Vệ sinh sê nô để thi công chống thấm 177,525 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng 609,36 m2
11 Đục nhám bề mặt tường 180,972 m2
12 Đào xúc phế thải bê tông đến vị trí tập kết 20,091 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,201 100m3
14 Tháo dỡ trần 337,89 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 609,36 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400×400 189,36 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300×300 45,6 m2
18 Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ 374,4 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250×400 180,972 m2
20 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 371,679 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 810,338 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 305,845 m2
23 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà 227,39 m2
24 Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà 786,359 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.092,204 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.037,728 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 100 83,745 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 177,525 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 501,765 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,856 m2
31 Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bị 8 phòng
32 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,642 100m2
33 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,24 100m2
34 Phần Điện: Lắp đặt các loại đèn led mâm D300, 20W 6 bộ
35 Phần Điện: Lắp đặt các loại đèn led mâm 300×300, 20w 4 bộ
36 Phần Điện: Lắp đặt đèn led D90, 6W 136 bộ
37 Phần Điện: Hộp + mặt 3 1 cái
38 Phần Điện: Hộp + mặt 1 1 cái
39 Phần Điện:Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 550 m
40 Phần Điện: Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 100 m
41 Phần Điện: Lắp đặt hộp đế nổi 2 hộp
42 Phần Điện:Băng keo điện 10 cuộn
43 Phần Điện: Đinh vít + tắc kê nhựa các loại 20 bịch
44 Phần Điện: Lắp đặt hộp nối dây 7 hộp
45 Phần Điện:Lắp đặt MCB 1 pha 6A 20 cái
46 Phần Điện: Lắp đặt MCB 2 pha 15A 4 cái
47 Phần Điện:Lắp đặt MCB 2 pha 32A 1 cái
48 Phần Điện: Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40 30 m
49 Phần Điện: Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm Ø20 275 m
50 Phần Điện: Lắp đặt tủ điện 5 cái
51 Phần Điện: Kẽm treo dây điện 2 kg
52 Phần Điện: Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 19 cái
D Sơn tường hàng rào
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 381,425 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 46,686 m2
3 Vệ sinh khung sắt lưới B40 183,04 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 1,71 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 381,425 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 381,425 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 233,146 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt 1,71 m2
9 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,624 100m2
E Lót gạch khu nấu ăn + Đổ bê tông nền đường đi trường mầm non Sao Mai
1 Phá dỡ nền gạch xi măng 20,825 m2
2 Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết 0,833 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 0,008 100m3
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 75 20,825 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400×400 20,825 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 0,946 m3
F Nhà xe giáo viên trường THCS Bình Đức
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,134 m3
2 Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết 1,134 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,011 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 11,34 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 1,134 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,136 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 0,026 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,078 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,075 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 2,192 m3
11 Bulong neo móng M12, L=400 (bộ 4 cái) 14 bộ
12 Đào xúc đất để đắp hố móng, đất cấp I 8,014 m3
13 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 3,326 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,033 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,08 100m3
16 Nylon lót 10,78 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 1,078 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 2,352 m2
19 Cung cấp thép bản mã 200×200×10mm 43,96 kg
20 Cung cấp thép bản mã 150×55×8mm 14,51 kg
21 Cung cấp thép bản mã 70×50×2mm 4,18 kg
22 Cung cấp thép ống tròn D90×3mm 84,74 m
23 Cung cấp thép ống tròn D60×2mm 57,32 m
24 Cung cấp thép hộp 20×20×1,4mm 126,08 m
25 Cung cấp thép góc V50×50×3mm 2,8 m
26 Cung cấp thép C40×80×1,8mm 138,16 m
27 Gia công cột thép D90×3mm 0,225 tấn
28 Gia công vì kèo thép D90×3mm 0,307 tấn
29 Gia công giằng thép D60×2mm 0,164 tấn
30 Gia công xà gồ thép C40×80×1,8mm 0,312 tấn
31 Gia công dầm giằng thép hộp 20×20×1,4mm 0,103 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại 0,225 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép 0,307 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,312 tấn
35 Lắp dựng giằng thép 0,164 tấn
36 Lắp dựng dầm giằng thép 0,103 tấn
37 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2zem 1,278 100m2
38 Máng xối inox 304 dày 5zem (công + vật tư) 35,34 m
39 Phiểu thoát nước máng xối inox 304 14 cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 81,303 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà xe giáo viên hiện hữu) 81,303 m2
42 Hệ thống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,42 100m
43 Hệ thống thoát nước: Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm 42 cái
44 Hệ thống thoát nước: Bass gắn ống nước 28 cái
45 Hệ thống thoát nước: Bass đỡ máng xối thép La 30×3, L=500 14 cái
46 Hệ thống thoát nước: Đinh vít + tắc kê các loại 5 bịch
47 Hệ thống điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
48 Hệ thống điện: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
49 Hệ thống điện: Khung + mặt 3 1 cái
50 Hệ thống điện: Hộp đế nổi 1 cái
51 Hệ thống điện: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
52 Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×1,5mm2 37 m
53 Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×2,5mm2 10 m
54 Hệ thống điện: Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 18,52 m
G Nhà xe học sinh trường THCS Bình Đức
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,134 m3
2 Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết 1,134 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,011 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 11,34 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 1,134 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,045 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 0,026 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,078 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,07 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 2,13 m3
11 Bulong neo móng M12, L=400 (bộ 4 cái) 14 bộ
12 Đào xúc đất để đắp hố móng, đất cấp I 8,076 m3
13 Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I 3,264 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,033 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,081 100m3
16 Nylon lót 10,78 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 1,078 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 1,12 m2
19 Cung cấp thép bản mã 300×150×2mm 9,89 kg
20 Cung cấp thép bản mã 100×100×2mm 8,79 kg
21 Cung cấp thép bản mã 200×200×10mm 43,96 kg
22 Cung cấp thép bản mã 150×55×8mm 14,51 kg
23 Cung cấp thép bản mã 70×50×2mm 2,86 kg
24 Cung cấp thép ống tròn D90×3mm 85,26 m
25 Cung cấp thép ống tròn D60×2mm 47,04 m
26 Cung cấp thép hộp 20×20×1,4mm 141,31 m
27 Cung cấp thép góc V50×50×3mm 4,2 m
28 Cung cấp thép C50×100×1,8mm 234,72 m
29 Gia công cột bằng thép D90×3mm 0,178 tấn
30 Gia công vì kèo thép D90×3mm 0,371 tấn
31 Gia công giằng thép D60×2mm 0,135 tấn
32 Gia công xà gồ thép C50×100×1,8mm 0,663 tấn
33 Gia công dầm giằng thép hộp 20×20×1,4mm 0,116 tấn
34 Lắp dựng cột thép các loại 0,178 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép 0,371 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,663 tấn
37 Lắp dựng giằng thép 0,135 tấn
38 Lắp dựng dầm giằng thép 0,116 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2zem 2,174 100m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 142,476 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (nhà xe học sinh hiện hữu) 126,845 m2
42 Máng xối inox 304 dày 5zem (công + vật tư) 39,84 m
43 Phiểu thoát nước máng xối inox 304 14 cái
44 Hệ thống điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
45 Hệ thống điện: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
46 Hệ thống điện: Khung + mặt 3 2 cái
47 Hệ thống điện: Hộp đế nổi 2 cái
48 Hệ thống điện: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
49 Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×,5mm2 72,4 m
50 Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×2,5mm2 20 m
51 Hệ thống điện: Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 36,2 m
52 Hệ thống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,42 100m
53 Hệ thống thoát nước: Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 42 cái
54 Hệ thống thoát nước: Bass gắn ống nước 28 cái
55 Hệ thống thoát nước: Bass đỡ máng xối thép La 30×3, L=500 14 cái
56 Hệ thống thoát nước: Đinh vít + tắc kê các loại 5 bịch
H Nhà vệ sinh học sinh trường THCS Bình Đức
1 Tháo dỡ trần 15 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 1,565 m3
3 Đào xúc phế thải gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết 1,565 m3
4 Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m 1,565 100m3
5 Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh bị rò rỉ nước (nhân công + vật tư) 3 phòng
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 60, 90mm 36 cái
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18, chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 1,138 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 14,225 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 203,52 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 165,28 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt: 250×400 8,001 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường 374,96 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 203,52 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 171,44 m2
15 Đóng trần prima chống ẩm, khung nổi 15 m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,382 100m2
I Nhà vệ sinh giáo viên trường THCS Bình Đức
1 Tháo dỡ trần 84,24 m2
2 Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh bị rò rỉ nước (nhân công + vật tư) 3 phòng
3 Lắp đặt phễu thu đường kính 60, 90mm 36 cái
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 220,08 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 157,88 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 377,96 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 248,16 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 157,88 m2
9 Đóng trần prima chống ẩm, khung nổi 84,24 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 1,214 100m2
J Khe lún khối lớp học trường THCS Bình Đức
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,675 100m2
2 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 15,12 100m2
3 Nhân công cắt, tháo thép V40×4mm ốp khe lún 554,7 m
4 Lắp đặt tấm Inox 304 dày 1mm ốp khe lún 554,7 m
K Sửa chữa hệ thống thoát nước nhà vệ sinh trường Tiểu học Thạnh Trị
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 9,337 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 9,337 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,093 100m3
4 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước cũ 1 đợt
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 0,648 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 1,422 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 0,108 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch 4×8×18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 0,192 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa xi măng mác 75 4,8 m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,004 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,045 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,214 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,341 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,052 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 10 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 7 cái
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 4 cái
21 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm 9 cái
22 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm 1 cái
23 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm 2 cái
24 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
25 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm 3 cái
26 Nylon lót 66,69 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 6,669 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 75 65,13 m2
29 Lát nền, sàn gạch nhám kích thước: 300×300mm 65,13 m2
30 Vật tư (ốc vít, bass,… inox) gắn chậu tiểu nam + chậu rửa lavabo 1 bộ
31 Vòi xã chậu tiểu nam 8 cái
32 Bộ xã lavabo nhựa 14 cái
L Cổng hàng rào cơ sở 2 trường tiểu học Thạnh Trị
1 Phá dỡ hàng rào song sắt 35,482 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 97,59 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 11,89 m2
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,024 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I 13,127 m3
6 Đào đất giằng móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I 22,851 m3
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 1,924 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,924 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 1,078 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,129 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm 0,009 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,048 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,043 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 1,626 m3
15 Đào xúc đất để đắp hố móng 29,53 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,173 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm 0,038 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm 0,106 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 1,608 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,116 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm 0,016 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm 0,051 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 0,58 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường 0,029 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm 0,005 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm 0,011 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 0,268 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18, chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 2,68 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa xi măng mác 75 26,8 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 4,297 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 107,425 m2
32 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 3,48 m2
33 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 15,06 m2
34 Hàng rào khung sắt hộp 20×20×1,2mm, 20×40×1,4mm 14,858 m2
35 Chông sắt D16 202 cái
36 Bả bằng bột bả vào tường 205,015 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 18,54 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 223,555 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,642 m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,189 100m2
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,044 100m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,392 m3
43 Nylon lót 21,96 m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 2,196 m3
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,016 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->