Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sự nghiệp giáo dục thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:54:00 đến ngày 2020-11-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,103,936,408 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa 08 phòng học và phòng vệ sinh Trường mầm non Hoa Hồng | |||
| 1 | Phá dỡ chậu xí xổm | 1,926 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải ra bãi thải, bãi tập kết | 1,926 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,019 | 100m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 123,2 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 1.141,141 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 988,28 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 167,372 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 600,3 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh lau chùi cửa sổ, cửa đi nhôm kính | 398,141 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt, lan can sắt | 78,784 | m2 | |
| 11 | Vệ sinh sàn mái, sê nô để thi công chống thấm | 152,048 | m2 | |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 135,52 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 1.141,141 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 988,28 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 167,372 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 735,82 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.724,1 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.141,141 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,312 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 100 | 67,08 | m2 | |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 152,048 | m2 | |
| 22 | Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bị, tủ kệ các phòng học | 8 | phòng | |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch nhám kích thước: 300×300mm | 11,872 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250×400mm | 9,376 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 24 | cái | |
| 27 | Dây cấp nước bồn cầu 0,7m | 24 | cái | |
| 28 | Khóa 3 ngã | 24 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,16 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 32 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 33 | Băng keo non | 2 | cuộn | |
| 34 | Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước bị rò rỉ nước trong nhà vệ sinh (nhân công + vật tư) | 4 | phòng | |
| 35 | Vách khung nhôm trong nhà | 11,52 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,968 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,664 | 100m2 | |
| B | Sửa chữa phòng thể chất trường mầm non Hoa Hồng | |||
| 1 | Vách khung nhôm ốp kính dày 5mm | 39,26 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung nhôm ốp kính dày 5mm | 6,39 | m2 | |
| 3 | Ngăn kệ gỗ ván MDF chứa đồ, vật dụng | 3 | cái | |
| 4 | Ốp nhựa màu chân cột | 3,467 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,84 | 100m2 | |
| C | Sơn, chống thấm các phòng học trường mầm non Sao Mai | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 810,388 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 648,434 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 227,39 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | 414,68 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi, cửa sổ sắt kính | 368,883 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi gỗ | 9,856 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh lau chùi cửa sổ, cửa đi nhôm kính | 11,16 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung sắt, lan can sắt | 132,882 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh sê nô để thi công chống thấm | 177,525 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 609,36 | m2 | |
| 11 | Đục nhám bề mặt tường | 180,972 | m2 | |
| 12 | Đào xúc phế thải bê tông đến vị trí tập kết | 20,091 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,201 | 100m3 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 337,89 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 609,36 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400×400 | 189,36 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300×300 | 45,6 | m2 | |
| 18 | Thi công mặt sàn nhựa giả gỗ | 374,4 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250×400 | 180,972 | m2 | |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 371,679 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 810,338 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 305,845 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | 227,39 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | 786,359 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.092,204 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.037,728 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 100 | 83,745 | m2 | |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 177,525 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 501,765 | m2 | |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,856 | m2 | |
| 31 | Nhân công di dời và lắp đặt lại bàn ghế, dụng cụ, thiết bị | 8 | phòng | |
| 32 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 7,642 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,24 | 100m2 | |
| 34 | Phần Điện: Lắp đặt các loại đèn led mâm D300, 20W | 6 | bộ | |
| 35 | Phần Điện: Lắp đặt các loại đèn led mâm 300×300, 20w | 4 | bộ | |
| 36 | Phần Điện: Lắp đặt đèn led D90, 6W | 136 | bộ | |
| 37 | Phần Điện: Hộp + mặt 3 | 1 | cái | |
| 38 | Phần Điện: Hộp + mặt 1 | 1 | cái | |
| 39 | Phần Điện:Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 550 | m | |
| 40 | Phần Điện: Lắp đặt dây đơn 3,5mm2 | 100 | m | |
| 41 | Phần Điện: Lắp đặt hộp đế nổi | 2 | hộp | |
| 42 | Phần Điện:Băng keo điện | 10 | cuộn | |
| 43 | Phần Điện: Đinh vít + tắc kê nhựa các loại | 20 | bịch | |
| 44 | Phần Điện: Lắp đặt hộp nối dây | 7 | hộp | |
| 45 | Phần Điện:Lắp đặt MCB 1 pha 6A | 20 | cái | |
| 46 | Phần Điện: Lắp đặt MCB 2 pha 15A | 4 | cái | |
| 47 | Phần Điện:Lắp đặt MCB 2 pha 32A | 1 | cái | |
| 48 | Phần Điện: Lắp đặt nẹp nhựa vuông 40 | 30 | m | |
| 49 | Phần Điện: Lắp đặt ống nhựa nhựa mềm Ø20 | 275 | m | |
| 50 | Phần Điện: Lắp đặt tủ điện | 5 | cái | |
| 51 | Phần Điện: Kẽm treo dây điện | 2 | kg | |
| 52 | Phần Điện: Lắp đặt công tắc điện 1 chiều | 19 | cái | |
| D | Sơn tường hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 381,425 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 46,686 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh khung sắt lưới B40 | 183,04 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,71 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 381,425 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 381,425 | m2 | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,146 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,71 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,624 | 100m2 | |
| E | Lót gạch khu nấu ăn + Đổ bê tông nền đường đi trường mầm non Sao Mai | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 20,825 | m2 | |
| 2 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết | 0,833 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa xi măng mác 75 | 20,825 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400×400 | 20,825 | m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 0,946 | m3 | |
| F | Nhà xe giáo viên trường THCS Bình Đức | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,134 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết | 1,134 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 11,34 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | 1,134 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,136 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,026 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,078 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,075 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 2,192 | m3 | |
| 11 | Bulong neo móng M12, L=400 (bộ 4 cái) | 14 | bộ | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hố móng, đất cấp I | 8,014 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 3,326 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,033 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,08 | 100m3 | |
| 16 | Nylon lót | 10,78 | m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 2,352 | m2 | |
| 19 | Cung cấp thép bản mã 200×200×10mm | 43,96 | kg | |
| 20 | Cung cấp thép bản mã 150×55×8mm | 14,51 | kg | |
| 21 | Cung cấp thép bản mã 70×50×2mm | 4,18 | kg | |
| 22 | Cung cấp thép ống tròn D90×3mm | 84,74 | m | |
| 23 | Cung cấp thép ống tròn D60×2mm | 57,32 | m | |
| 24 | Cung cấp thép hộp 20×20×1,4mm | 126,08 | m | |
| 25 | Cung cấp thép góc V50×50×3mm | 2,8 | m | |
| 26 | Cung cấp thép C40×80×1,8mm | 138,16 | m | |
| 27 | Gia công cột thép D90×3mm | 0,225 | tấn | |
| 28 | Gia công vì kèo thép D90×3mm | 0,307 | tấn | |
| 29 | Gia công giằng thép D60×2mm | 0,164 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép C40×80×1,8mm | 0,312 | tấn | |
| 31 | Gia công dầm giằng thép hộp 20×20×1,4mm | 0,103 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,225 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,307 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,312 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | 0,164 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng dầm giằng thép | 0,103 | tấn | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2zem | 1,278 | 100m2 | |
| 38 | Máng xối inox 304 dày 5zem (công + vật tư) | 35,34 | m | |
| 39 | Phiểu thoát nước máng xối inox 304 | 14 | cái | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,303 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (nhà xe giáo viên hiện hữu) | 81,303 | m2 | |
| 42 | Hệ thống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,42 | 100m | |
| 43 | Hệ thống thoát nước: Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | 42 | cái | |
| 44 | Hệ thống thoát nước: Bass gắn ống nước | 28 | cái | |
| 45 | Hệ thống thoát nước: Bass đỡ máng xối thép La 30×3, L=500 | 14 | cái | |
| 46 | Hệ thống thoát nước: Đinh vít + tắc kê các loại | 5 | bịch | |
| 47 | Hệ thống điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 48 | Hệ thống điện: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 49 | Hệ thống điện: Khung + mặt 3 | 1 | cái | |
| 50 | Hệ thống điện: Hộp đế nổi | 1 | cái | |
| 51 | Hệ thống điện: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 52 | Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×1,5mm2 | 37 | m | |
| 53 | Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×2,5mm2 | 10 | m | |
| 54 | Hệ thống điện: Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 18,52 | m | |
| G | Nhà xe học sinh trường THCS Bình Đức | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,134 | m3 | |
| 2 | Đào xúc phế thải bê tông ra bãi thải, bãi tập kết | 1,134 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,011 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 11,34 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | 1,134 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,045 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,026 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,078 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,07 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 2,13 | m3 | |
| 11 | Bulong neo móng M12, L=400 (bộ 4 cái) | 14 | bộ | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hố móng, đất cấp I | 8,076 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | 3,264 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,033 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,081 | 100m3 | |
| 16 | Nylon lót | 10,78 | m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 1,078 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 1,12 | m2 | |
| 19 | Cung cấp thép bản mã 300×150×2mm | 9,89 | kg | |
| 20 | Cung cấp thép bản mã 100×100×2mm | 8,79 | kg | |
| 21 | Cung cấp thép bản mã 200×200×10mm | 43,96 | kg | |
| 22 | Cung cấp thép bản mã 150×55×8mm | 14,51 | kg | |
| 23 | Cung cấp thép bản mã 70×50×2mm | 2,86 | kg | |
| 24 | Cung cấp thép ống tròn D90×3mm | 85,26 | m | |
| 25 | Cung cấp thép ống tròn D60×2mm | 47,04 | m | |
| 26 | Cung cấp thép hộp 20×20×1,4mm | 141,31 | m | |
| 27 | Cung cấp thép góc V50×50×3mm | 4,2 | m | |
| 28 | Cung cấp thép C50×100×1,8mm | 234,72 | m | |
| 29 | Gia công cột bằng thép D90×3mm | 0,178 | tấn | |
| 30 | Gia công vì kèo thép D90×3mm | 0,371 | tấn | |
| 31 | Gia công giằng thép D60×2mm | 0,135 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép C50×100×1,8mm | 0,663 | tấn | |
| 33 | Gia công dầm giằng thép hộp 20×20×1,4mm | 0,116 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,178 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép | 0,371 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,663 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | 0,135 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng dầm giằng thép | 0,116 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,2zem | 2,174 | 100m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,476 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (nhà xe học sinh hiện hữu) | 126,845 | m2 | |
| 42 | Máng xối inox 304 dày 5zem (công + vật tư) | 39,84 | m | |
| 43 | Phiểu thoát nước máng xối inox 304 | 14 | cái | |
| 44 | Hệ thống điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 45 | Hệ thống điện: Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 46 | Hệ thống điện: Khung + mặt 3 | 2 | cái | |
| 47 | Hệ thống điện: Hộp đế nổi | 2 | cái | |
| 48 | Hệ thống điện: Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 49 | Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×,5mm2 | 72,4 | m | |
| 50 | Hệ thống điện: Lắp đặt dây đơn 1×2,5mm2 | 20 | m | |
| 51 | Hệ thống điện: Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 36,2 | m | |
| 52 | Hệ thống thoát nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,42 | 100m | |
| 53 | Hệ thống thoát nước: Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 42 | cái | |
| 54 | Hệ thống thoát nước: Bass gắn ống nước | 28 | cái | |
| 55 | Hệ thống thoát nước: Bass đỡ máng xối thép La 30×3, L=500 | 14 | cái | |
| 56 | Hệ thống thoát nước: Đinh vít + tắc kê các loại | 5 | bịch | |
| H | Nhà vệ sinh học sinh trường THCS Bình Đức | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 15 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 1,565 | m3 | |
| 3 | Đào xúc phế thải gạch vỡ ra bãi thải, bãi tập kết | 1,565 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | 1,565 | 100m3 | |
| 5 | Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh bị rò rỉ nước (nhân công + vật tư) | 3 | phòng | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60, 90mm | 36 | cái | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18, chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | 1,138 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 14,225 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 203,52 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 165,28 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt: 250×400 | 8,001 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | 374,96 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,52 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,44 | m2 | |
| 15 | Đóng trần prima chống ẩm, khung nổi | 15 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,382 | 100m2 | |
| I | Nhà vệ sinh giáo viên trường THCS Bình Đức | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 84,24 | m2 | |
| 2 | Sửa chữa lại đường ống cấp, thoát nước nhà vệ sinh bị rò rỉ nước (nhân công + vật tư) | 3 | phòng | |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60, 90mm | 36 | cái | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 220,08 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 157,88 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 377,96 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 248,16 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 157,88 | m2 | |
| 9 | Đóng trần prima chống ẩm, khung nổi | 84,24 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,214 | 100m2 | |
| J | Khe lún khối lớp học trường THCS Bình Đức | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,675 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 15,12 | 100m2 | |
| 3 | Nhân công cắt, tháo thép V40×4mm ốp khe lún | 554,7 | m | |
| 4 | Lắp đặt tấm Inox 304 dày 1mm ốp khe lún | 554,7 | m | |
| K | Sửa chữa hệ thống thoát nước nhà vệ sinh trường Tiểu học Thạnh Trị | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,337 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 9,337 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,093 | 100m3 | |
| 4 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước cũ | 1 | đợt | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 0,648 | m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 1,422 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | 0,108 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 4×8×18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | 0,192 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa xi măng mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,004 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,045 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,214 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,341 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,052 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 26 | Nylon lót | 66,69 | m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 6,669 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa xi măng mác 75 | 65,13 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch nhám kích thước: 300×300mm | 65,13 | m2 | |
| 30 | Vật tư (ốc vít, bass,… inox) gắn chậu tiểu nam + chậu rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 31 | Vòi xã chậu tiểu nam | 8 | cái | |
| 32 | Bộ xã lavabo nhựa | 14 | cái | |
| L | Cổng hàng rào cơ sở 2 trường tiểu học Thạnh Trị | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 35,482 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 97,59 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 11,89 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,024 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 13,127 | m3 | |
| 6 | Đào đất giằng móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | 22,851 | m3 | |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 1,924 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,924 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 150 | 1,078 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,129 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,009 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,048 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,043 | tấn | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 1,626 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hố móng | 29,53 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,173 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | 0,038 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | 0,106 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 1,608 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,116 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | 0,016 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm | 0,051 | tấn | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 0,58 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | 0,029 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | 0,005 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | 0,011 | tấn | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 0,268 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18, chiều dày <=30 cm, vữa xi măng mác 75 | 2,68 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa xi măng mác 75 | 26,8 | m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8×8×18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa xi măng mác 75 | 4,297 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 107,425 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | 3,48 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | 15,06 | m2 | |
| 34 | Hàng rào khung sắt hộp 20×20×1,2mm, 20×40×1,4mm | 14,858 | m2 | |
| 35 | Chông sắt D16 | 202 | cái | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | 205,015 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 18,54 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 223,555 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,642 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,189 | 100m2 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,044 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,392 | m3 | |
| 43 | Nylon lót | 21,96 | m2 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1×2, vữa bê tông mác 200 | 2,196 | m3 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,016 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi