Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công trình được đầu tư từ nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 19:16:00 đến ngày 2020-11-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,219,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II(10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,112 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,557 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,674 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,576 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,712 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,658 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,986 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,403 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,644 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván cột vuông, cột chữ nhật,cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,439 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,041 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,581 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,704 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,942 | tấn |
| 33 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (95x135x190), chiều dày >10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,161 | m3 |
| 34 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,476 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,134 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,332 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2 |
| 40 | Tạo roan trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,6 | m |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,992 | m2 |
| 43 | Quét Sika Raintine chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,24 | m2 |
| 44 | Ôp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá rối vào tường, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 48 | Lát đá granít đen bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,476 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018,866 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | tấn |
| 52 | GCLD Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,9 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, ke chống bão 6ke/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,693 | 100m2 |
| 54 | GC Lắp dựng Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,65 | m2 |
| 55 | GC Lắp dựng Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,21 | m2 |
| 56 | Đóng trần thả Prima | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,243 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng vách ngăn Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m(Tính cho tháng đầu tiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,015 | 100m2 |
| 59 | GCLD chữ Inox(TRƯỜNG MẪU GIÁO ĐIỆN NAM ĐÔNG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | GCLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 61 | GCLD lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | m2 |
| 62 | Lắp đặt khuôn hoa trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần công nghệ led 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1.2m, L1-RD 18WL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi 1.2m, L1-RD 18WL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây<=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren nhựa, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt co, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt co, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt co, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đóng giếng + LD máy nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thông minh NLP 1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét D49 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 3 | Kéo rải Dây đồng thoát sét d=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cọc tiếp địa V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Đế trụ, tăng đơ, cáp và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi