Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư (nguồn kết dư ngân sách huyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:35:00 đến ngày 2020-11-20 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp bể bơi | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi<=70m bằng máy ủi 110cv đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc - đắp nền móng bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,779 | 100 m3 |
| 5 | Đắp cát công trình - đắp nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,37 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền bể bơi, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,934 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể bơi ĐK<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể bơi ĐK<=18 , cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | Tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể bơi bằng máy bơm BT tự hành, vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,963 | m3 |
| 11 | Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng giữa đáy và thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 12 | Bê tông tường bể bơi bằng máy bơm BT tự hành dày <=45cm, cao <=4m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 14-17cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,325 | m3 |
| 13 | Chống thấm tường trong bể bơi bằng màng chống thấm tự dính Bitumex dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,74 | m2 |
| 14 | Láng nền, thành trong bể bơi, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,74 | m2 |
| 15 | Lát nền đáy bể bơi, gạch Ceramic men bóng không vân 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m2 |
| 16 | Ốp thành bể bơi, gạch Ceramic men bóng không vân 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,875 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng mái che, móng bó nền, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,093 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng M1, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng M1, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật cho móng trụ M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng trụ mái che, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, móng bó nền xung quanh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng bó nền bể bơi dày <=45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,878 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng xung quanh bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng bể bơi, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng bể bơi, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà, dầm giằng bể bơi, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 28 | Bê tông lót nền xung quanh bể bơi, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,514 | m3 |
| 29 | Láng đáy mương máng tràn tạo dốc có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,875 | m2 |
| 30 | Lát nền xung quanh bể bơi bằng đá tự nhiên băm mặt xám trắng - Kích thước: 300x600 mm, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,409 | m2 |
| 31 | Trát tường xung quanh móng bó nền bể bơi dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 32 | Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 33 | Lắp đặt thanh chắn máng tràn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| 34 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn bể bơi bằng ống INOX D38.1 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 35 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2 | m |
| 36 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố kỹ thuật, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 40 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 41 | Sản xuất lắp đặt bậc thang thép ống D27 mạ kẽm hố kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 42 | Sản xuất lắp đặt thang lên xuống hồ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | Hệ thống cấp, thoát nước bể bơi | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bể bơi không mở mái taluy đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bể bơi bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm cho ống cấp nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, tê, nối PVC D42 cho ống cấp nước bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép D125 cho ống từ hố kỹ thuật đến máy lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | GCLD tấm lưới đậy rốn bể bơi thép không rỉ KT(500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 8 | Lắp đặt van chặn D125 (khóa bằng vô lăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước hố kỹ thuật và ống dây nhựa D34 (lúc xã nước bể bơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| C | Nhà phục vụ bể bơi | |||
| 1 | Bê tông lót móng nhà phục vụ bể bơi, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà phục vụ bể bơi, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà phục vụ bể bơi, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nhà phục vụ bể bơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ nhà phục vụ, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, móng bó nền nhà phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó nền nhà phục vụ dày <=45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng nhà phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà, dầm giằng nhà phục vụ, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền nhà phục vụ, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,441 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ nhà phục vụ, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ nhà phục vụ, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nhà phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột nhà phục vụ tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M250, đá max=40mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng nhà phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=10mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=18mm, cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm giằng nhà phục vụ, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,634 | m3 |
| 21 | Xây tường nhà phục vụ, h<=4m, gạch ống 9,5x13,5x19 câu gạch đặc 5,5x9x19 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,595 | m3 |
| 22 | Xây móng bậc cấp nhà phục vụ G. đặc 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép nhà phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 25 | Đắp vữa nổi trang trí VXM M75, diềm mái và bờ chảy cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,99 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,72 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột nhà phục vụ dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm nhà phục vụ, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,764 | m2 |
| 30 | Trát đắp phù điêu, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,96 | m2 |
| 32 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 33 | Lát nền nhà bằng đá tự nhiên băm mặt xám trắng - Kích thước: 300x600 mm, dày 3cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m2 |
| 34 | GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 35 | GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 36 | GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,96 | m2 |
| 37 | GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,204 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,55 | m2 |
| 42 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,383 | m3 |
| D | Phần điện nhà phục vụ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn đèn huỳnh quang đôi 1,2m, loại máng phân quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 9 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| E | Phần cấp thoát nước nhà phục vụ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước bằng Inox, dung tích 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 7 | Lắp đặt phễu nước sàn Inox(150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| F | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Bê tông lót móng hầm tự hoại, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 2 | Xây tường hầm tự hoại <=30cm, h<=4m, gạch đặc 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tấm đan hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | Tấn |
| 6 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Trát tường hầm tự hoai dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m2 |
| 8 | Láng hầm tự hoại có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,76 | m2 |
| G | Thiết bị lọc và xử lý nuớc | |||
| 1 | Máy bơm Q= 25,7 m3/h, 3HP/220V-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bình lọc cát bể bơi, van ngang 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhụa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cát lọc Thạch Anh chuyên dụng cho 01 bình lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Kg |
| 4 | Bộ tự động điều chỉnh độ PH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ mài mòn hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| H | Đầu cấp thoát nước | |||
| 1 | Nắp che thu đáy cho bể Fi200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Mắt trả nước fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu hút vệ sinh cho bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Phểu thu tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Test thử nước 2in1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| I | Dụng cụ vệ sinh & Robot & Hệ thống ống tuần hoàn | |||
| 1 | Vợt rác sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Chổi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Ống mềm 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 4 | Bàn hút 8 bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Sào nhôm dài 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Hệ thống van 1 chiều, van khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 7 | Hệ thống ống tuần hoàn uPVC class 3, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Vật tư phụ hệ thống ống tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| J | Hệ thống điện và nhân công lắp đặt | |||
| 1 | 'Dây dẫn (2x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Tủ điện điều khiển tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hoá chất khử trùng nước ban đầu, nhân công vận hành chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 4 | Nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị bể bơi, hệ thống ống tuần hoàn, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi