Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201126681-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201041467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp mang tính chất đầu tư (nguồn kết dư ngân sách huyện)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 16:35:00 đến ngày 2020-11-20 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp bể bơi
1 Đào san đất trong phạm vi<=70m bằng máy ủi 110cv đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
2 Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển để đổ ra bãi bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
3 Vận chuyển đất ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạn vi <=1000m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc - đắp nền móng bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,779 100 m3
5 Đắp cát công trình - đắp nền móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,37 m3
6 Bê tông lót nền bể bơi, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,934 m3
7 Ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể bơi ĐK<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường bể bơi ĐK<=18 , cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 Tấn
10 Bê tông đáy bể bơi bằng máy bơm BT tự hành, vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 14-17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,963 m3
11 Lắp đặt băng cản nước mạch ngừng giữa đáy và thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m
12 Bê tông tường bể bơi bằng máy bơm BT tự hành dày <=45cm, cao <=4m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 14-17cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,325 m3
13 Chống thấm tường trong bể bơi bằng màng chống thấm tự dính Bitumex dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,74 m2
14 Láng nền, thành trong bể bơi, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,74 m2
15 Lát nền đáy bể bơi, gạch Ceramic men bóng không vân 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 m2
16 Ốp thành bể bơi, gạch Ceramic men bóng không vân 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,875 m2
17 Bê tông lót móng mái che, móng bó nền, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,093 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng M1, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng M1, d <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 Tấn
20 Ván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật cho móng trụ M1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 100m2
21 Bê tông móng trụ mái che, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
22 Ván khuôn gỗ, móng bó nền xung quanh bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,859 100m2
23 Bê tông móng bó nền bể bơi dày <=45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,878 m3
24 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng xung quanh bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng bể bơi, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng bể bơi, d <=18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 Tấn
27 Bê tông xà, dầm giằng bể bơi, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m3
28 Bê tông lót nền xung quanh bể bơi, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,514 m3
29 Láng đáy mương máng tràn tạo dốc có đánh mầu dày 3 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,875 m2
30 Lát nền xung quanh bể bơi bằng đá tự nhiên băm mặt xám trắng - Kích thước: 300x600 mm, dày 2cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,409 m2
31 Trát tường xung quanh móng bó nền bể bơi dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
32 Quét xi măng 2 nước vào cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
33 Lắp đặt thanh chắn máng tràn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
34 Sản xuất + lắp đặt tay vịn bể bơi bằng ống INOX D38.1 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
35 Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2 m
36 Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266 m
37 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hố kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
38 Ván khuôn gỗ,nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
39 Bê tông đúc sẵn tấm đan, hố kỹ thuật, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 m3
40 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
41 Sản xuất lắp đặt bậc thang thép ống D27 mạ kẽm hố kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
42 Sản xuất lắp đặt thang lên xuống hồ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B Hệ thống cấp, thoát nước bể bơi
1 Đào đất đặt đường ống bể bơi không mở mái taluy đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m3
2 Đắp đất đường ống bể bơi bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm cho ống cấp nước bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
4 Lắp đặt co, tê, nối PVC D42 cho ống cấp nước bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt co thép D125 cho ống từ hố kỹ thuật đến máy lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 GCLD tấm lưới đậy rốn bể bơi thép không rỉ KT(500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
8 Lắp đặt van chặn D125 (khóa bằng vô lăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt van khóa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt máy bơm nước hố kỹ thuật và ống dây nhựa D34 (lúc xã nước bể bơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
C Nhà phục vụ bể bơi
1 Bê tông lót móng nhà phục vụ bể bơi, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà phục vụ bể bơi, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng nhà phục vụ bể bơi, d <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 Tấn
4 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật nhà phục vụ bể bơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
5 Bê tông móng trụ nhà phục vụ, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng bó nền nhà phục vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m2
7 Bê tông móng bó nền nhà phục vụ dày <=45cm, cao <=4m, vữa M150, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,776 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 Tấn
10 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng nhà phục vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
11 Bê tông xà, dầm giằng nhà phục vụ, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
12 Bê tông lót nền nhà phục vụ, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,441 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ nhà phục vụ, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ nhà phục vụ, d <=18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 Tấn
15 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật nhà phục vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 100m2
16 Bê tông cột nhà phục vụ tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M250, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,712 m3
17 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng nhà phục vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 100m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng nhà phục vụ, d <=18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 Tấn
20 Bê tông xà, dầm giằng nhà phục vụ, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,634 m3
21 Xây tường nhà phục vụ, h<=4m, gạch ống 9,5x13,5x19 câu gạch đặc 5,5x9x19 VXM M75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,595 m3
22 Xây móng bậc cấp nhà phục vụ G. đặc 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,708 m3
23 Sản xuất xà gồ thép nhà phục vụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 Tấn
24 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m2
25 Đắp vữa nổi trang trí VXM M75, diềm mái và bờ chảy cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
26 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,99 m2
27 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,72 m2
28 Trát trụ cột nhà phục vụ dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
29 Trát xà dầm nhà phục vụ, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,764 m2
30 Trát đắp phù điêu, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,96 m2
32 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m2
33 Lát nền nhà bằng đá tự nhiên băm mặt xám trắng - Kích thước: 300x600 mm, dày 3cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 m2
34 GCLD cửa đi nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
35 GCLD cửa sổ nhôm - kính cường lực dày 8 ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
36 GCLD vách ngăn tấm Combact + cửa đi dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,96 m2
37 GCLD tấm trần nhựa hoa văn 600x600 + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,08 m2
38 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo thép công cụ bên ngoài cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép công cụ bên trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,204 m2
41 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,55 m2
42 Rải ni lông lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
43 Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
44 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,383 m3
D Phần điện nhà phục vụ
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt đèn đèn huỳnh quang đôi 1,2m, loại máng phân quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
9 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
E Phần cấp thoát nước nhà phục vụ
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt bể nước bằng Inox, dung tích 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
7 Lắp đặt phễu nước sàn Inox(150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
15 Lắp đặt co, tê, nối nhựa PVC Ø27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
16 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
F Hầm tự hoại
1 Bê tông lót móng hầm tự hoại, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
2 Xây tường hầm tự hoại <=30cm, h<=4m, gạch đặc 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,028 m3
3 Bê tông đúc sẵn tấm đan hầm tự hoại, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
4 Ván khuôn gỗ tấm đan hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 Tấn
6 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công t.lượng<=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Trát tường hầm tự hoai dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,62 m2
8 Láng hầm tự hoại có đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,76 m2
G Thiết bị lọc và xử lý nuớc
1 Máy bơm Q= 25,7 m3/h, 3HP/220V-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Bình lọc cát bể bơi, van ngang 6 chức năng, chất liệu bằng composite nhụa tổng hợp liền khối có gia cố sợi thủy tinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Cát lọc Thạch Anh chuyên dụng cho 01 bình lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Kg
4 Bộ tự động điều chỉnh độ PH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Bộ mài mòn hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
H Đầu cấp thoát nước
1 Nắp che thu đáy cho bể Fi200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Mắt trả nước fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Đầu hút vệ sinh cho bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Phểu thu tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Test thử nước 2in1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
I Dụng cụ vệ sinh & Robot & Hệ thống ống tuần hoàn
1 Vợt rác sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Chổi vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Ống mềm 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
4 Bàn hút 8 bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Sào nhôm dài 7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Hệ thống van 1 chiều, van khóa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
7 Hệ thống ống tuần hoàn uPVC class 3, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Vật tư phụ hệ thống ống tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
J Hệ thống điện và nhân công lắp đặt
1 'Dây dẫn (2x6) mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Tủ điện điều khiển tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Hoá chất khử trùng nước ban đầu, nhân công vận hành chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
4 Nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị bể bơi, hệ thống ống tuần hoàn, bàn giao và hướng dẫn sử dụng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->