Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng mố cập tàu, nhà để xe và các công trình phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201065991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Kho vận và Cảng Cẩm Phả Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng mố cập tàu, nhà để xe và các công trình phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200946566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 11:01:00 đến ngày 2020-11-20 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,878,140,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đệm cập tàu | |||
| 1 | Cốt thép mố đường kính > 18mm<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 1,2147 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0409 | tấn |
| 3 | Bê tông thương phẩm bê tông mố đá 1x2, mác 350 có phụ gia R7 và phụ gia bền sunfat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6986 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6552 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 6 | Cốt thép, đường kính cốt thép < 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8218 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu dẫn, đá 1x2, mác 350 có phụ gia R7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8938 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,18 | m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,63 | m |
| 10 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn, đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 11 | Bê tông thương phẩm bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2, mác 350 có phụ gia R7 và phụ gia bền sunfat độ sụt 18±2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,086 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4127 | m3 |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5105 | tấn |
| 14 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1858 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống thép D110/100 đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,437 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép D58/50 đặt sẵn trong cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,421 | 100m |
| 17 | Nút cao su ống thép D100/110, L=205mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Nút cao su ống thép D58/50, L=205mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 19 | Bơm vữa xi măng trong ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | m3 |
| 20 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | mc/lầnTN |
| 21 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4176 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | tấn |
| 24 | SX lan can cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7794 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7794 | tấn |
| 26 | Đệm tựa tàu H=300; L=825 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đệm tựa tàu H=300; L=1.550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đệm tựa tàu H=300; L=2.275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đệm tựa tàu H=300; L=3.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Bích neo tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 32 | Thép L75x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 33 | Cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 34 | Bê tông bản ván khuôn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép bản ván khuôn d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bản ván khuôn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ck |
| 38 | Thép hình I200 gác bản VK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1406 | tấn |
| 39 | Gia công ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3253 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,3 | m |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 439,088 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0974 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,544 | m3 |
| 4 | Rải ni long nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9772 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6466 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1013 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m |
| 8 | Cốt thép khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | tấn |
| 9 | ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,375 | kg |
| 10 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7969 | kg |
| 11 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0892 | m3 |
| 12 | Ống chụp đầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 13 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,23 | 10m |
| 14 | ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,76 | kg |
| 15 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,152 | kg |
| 16 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | 10m |
| 17 | ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | kg |
| C | Gia cố mái taluy tạo cảnh quan | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 2x4, mác 200<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 42,738 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bọc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3412 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,12 | m3 |
| 4 | Đệm đá 2x4 chân khay bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,971 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,149 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5971 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường rãnh đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | m3 |
| 8 | Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản đậy d<10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ck |
| 12 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,389 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7321 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7321 | m3 |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG |
|||
| 1 | Sản xuất thép hình<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 52,8535 | tấn |
| 2 | KH thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8535 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình H400 phần không ngập đất dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình H400 phần gập đất dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | 100m |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4271 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4271 | tấn |
| 8 | SX thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | tấn |
| 9 | KH thép hình (KH 1,5%*2T+5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | tấn |
| 10 | SX cọc ván thép lasen IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | tấn |
| 11 | KH cọc ván thép lasen IV (KH 1,5%*2T+5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6144 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5436 | 100m |
| 14 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5436 | 100m cọc |
| 15 | Đóng cọc định vị H400 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m |
| 16 | Đóng cọc định vị H400 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc định vị H400 bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 100m cọc |
| 18 | Lắp dựng cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | tấn |
| 20 | SX đà giáo thi công mố cập tàu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | tấn |
| 21 | KH đà giáo (KH 1,5%*2T+5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | tấn |
| 24 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3, chiều sâu từ 6 đến 9m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m3 |
| E | NHÀ ĐỂ XE |
|||
| 1 | Cắt nền sân bê tông nhựa<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 6,24 | 10m |
| 2 | Phá nền sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 3 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,444 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3208 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2 M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | m3 |
| 9 | Gia công vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4033 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4033 | tấn |
| 11 | Gia công hệ xà gồ mái thép hộp kẽm 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8718 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ xà gồ mái thép hộp kẽm 100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8718 | tấn |
| 13 | Lợp mái Polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,561 | 100m2 |
| 14 | Nẹp mái bằng nhựa Polycarbonate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m |
| 15 | Sơn vì kèo, xà gồ mái sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,0625 | m2 |
| 16 | Bu lông neo M18 dài 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 17 | Tẩy sơn dẻo nhiệt vạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 18 | Sơn vạch đỗ xe vạch sơn màu trắng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,371 | m2 |
| F | VÁCH NHÔM |
|||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm cầu thang<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 54,18 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực 10mm nhôm hệ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,18 | m2 |
| G | CẤP ĐIỆN CẦU TÀU |
|||
| 1 | Lắp dựng Cột điện thép D (200x8x9000)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt Át tô mát LS ABN63C 3 pha 380V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Át tô mát LS ABN203C 3 pha 380V-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ đựng áp tô mát (sắt) KT0400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống sun đỏ đi ngầm D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện cao su Cu/XLPE 3x34+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561 | m |
| 7 | Ốp cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Kẹp cáp 3x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng D35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 10 | Bu lông thép đen chịu lực M22x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Băng điện cao áp 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | kg |
| 13 | Đai bắt ống Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 14 | Vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| H | CHỐNG THẤM MÁI |
|||
| 1 | Đục tẩy nền gạch đất nung<br/> | Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> | 24,3304 | m2 |
| 2 | Đục tẩy nền gạch chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8318 | m3 |
| 3 | Vật chuyển vật liệu từ trên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0483 | m3 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,8529 | m2 |
| 5 | Chống thấm bằng màng bitum dán lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,8529 | m2 |
| 6 | Chống thấm tăng cường góc bằng màng dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,42 | m2 |
| 7 | Sơn chống thấm tường tầng tum nhà mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,39 | m2 |
| 8 | Láng vữa xi măng M75# tạo độ dốc 2% thoát nước. Dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,8529 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4671 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4671 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi