Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067460-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW của Chương trình 30a thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2025 và giai đoạn 2021-2025. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-29 15:47:00 đến ngày 2020-11-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,687,140,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Mục II Chương V | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM0+00 - KM6+00 ĐỊA PHẬN XÃ TAM LƯ) | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp-đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 142,2317 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 69,6923 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 13,2415 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 160,6922 | 100m3 |
| 5 | Ủi đá sau nổ mìn | Theo Mục II Chương V | 48,2077 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 160,6922 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi sau nổ mìn, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 174,6307 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ đi sau nổ mìn cự ly 0,4km tiếp | Theo Mục II Chương V | 174,6307 | 100m3 /1km |
| 9 | Đào rãnh - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 7,9276 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 58,5201 | 100m3 |
| 11 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo Mục II Chương V | 20,2496 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 20,2496 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1,0km tiếp | Theo Mục II Chương V | 20,2496 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất C3, Đổ bãi thải, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 62,6038 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 cự ly 0,7km tiếp | Theo Mục II Chương V | 62,6038 | 100m3 |
| 16 | Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m | Theo Mục II Chương V | 146,0756 | 100m3 |
| 17 | San ủi đất bãi đổ thải | Theo Mục II Chương V | 82,8535 | 100m3 |
| 18 | San ủi đá bãi đổ thải | Theo Mục II Chương V | 174,6307 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 108,4284 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II Chương V | 59,3796 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 45,3289 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đắp cự ly 2km tiếp | Theo Mục II Chương V | 45,3289 | 100m3 |
| 23 | Trồng cỏ | Theo Mục II Chương V | 66,6477 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển cỏ tiếp 10m | Theo Mục II Chương V | 66,6477 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường (loại 1) - M300 | Theo Mục II Chương V | 1.499,8306 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 13,9943 | 100m2 |
| 27 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 62,4929 | 100m2 |
| 28 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 62,6396 | 100m2 |
| 29 | Cắt khe | Theo Mục II Chương V | 29,2939 | 100m |
| 30 | Tạo nhám mặt đường | Theo Mục II Chương V | 24 | công |
| 31 | Láng nhựa mặt đường (loại 2), 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | Theo Mục II Chương V | 48,8069 | 100m2 |
| 32 | Móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Mục II Chương V | 48,8069 | 100m2 |
| 33 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 48,8989 | 100m2 |
| 34 | Bù vênh + bê tông mặt đường (loại 3) M300 | Theo Mục II Chương V | 1.660,1689 | m3 |
| 35 | Bê tông rãnh M200 | Theo Mục II Chương V | 606,15 | m3 |
| 36 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 18,858 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn rãnh | Theo Mục II Chương V | 51,186 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gờ chắn bánh M200 | Theo Mục II Chương V | 16,164 | m3 |
| 39 | Thép D8 | Theo Mục II Chương V | 425,652 | kg |
| 40 | Bê tông tấm đan vào nhà dân, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 10,332 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,0625 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 1,5291 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,5018 | 100m2 |
| 44 | Vữa xi măng đệm d=2cm M100 | Theo Mục II Chương V | 36,9 | m2 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan vào nhà dân | Theo Mục II Chương V | 123 | 1cấukiện |
| 46 | Bê tông mặt đường M300 - Vuốt nối đường ngang | Theo Mục II Chương V | 176,6832 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 1,176 | 100m2 |
| 48 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 7,3618 | 100m2 |
| 49 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 7,3618 | 100m2 |
| 50 | Đào móng Rãnh chịu lực qua đường ngang, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 11,6845 | m3 |
| 51 | Đào móng Rãnh chịu lực qua đường ngang -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 2,2201 | 100m3 |
| 52 | Đá dăm đệm móng Rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 31,82 | m3 |
| 53 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 34,2 | m3 |
| 54 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 130,64 | m3 |
| 55 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 26,47 | m3 |
| 56 | Bê tông nắp đậy M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 16,26 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,8091 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 1,6914 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,8324 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Theo Mục II Chương V | 126 | 1cấukiện |
| 61 | Bê tông mặt đường M300 | Theo Mục II Chương V | 9,26 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng, rãnh | Theo Mục II Chương V | 4,1837 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 1,7172 | 100m2 |
| 64 | Đắp đất hoàn trả Rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,2565 | 100m3 |
| 65 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo Mục II Chương V | 103 | cái |
| 66 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo Mục II Chương V | 4,25 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Theo Mục II Chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 69 | Cột đỡ biển báo | Theo Mục II Chương V | 109,76 | m |
| 70 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo Mục II Chương V | 28 | cái |
| 71 | Biển báo chữ nhật KT 1x6x1m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 72 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Theo Mục II Chương V | 6,9525 | tấn |
| 73 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg | Theo Mục II Chương V | 249 | cấu kiện |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <200kg từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 0,6953 | 10 tấn/km |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <1T từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 6,648 | 10 tấn/km |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ | |||
| 1 | Đào móng cống -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 58,5513 | m3 |
| 2 | Đào móng cống -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 16,5151 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất C3, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 8,0493 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 cự ly 0,7km tiếp | Theo Mục II Chương V | 8,0493 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá - Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,3415 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá cự ly 0,4km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,3415 | 100m3 /1km |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 152,815 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 1,5282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 1,5282 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II Chương V | 72,1544 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 89,7936 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 217,2928 | m3 |
| 15 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 44,5728 | m3 |
| 16 | Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 124,4011 | m3 |
| 17 | Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 62,6917 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,84 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 23,22 | m3 |
| 20 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 32,7 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 18,2304 | m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,4978 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,4943 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 2,8044 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8496 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng móng | Theo Mục II Chương V | 6,949 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thân, tường cánh | Theo Mục II Chương V | 11,2779 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 1,6288 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bản, khớp nối | Theo Mục II Chương V | 1,211 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Theo Mục II Chương V | 2,2658 | 100m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối | Theo Mục II Chương V | 0,0618 | m2 |
| 32 | Vữa xi măng đệm d=2cm + nhét mối nối M100 | Theo Mục II Chương V | 64,91 | m2 |
| 33 | Quét nhựa ống cống | Theo Mục II Chương V | 226,6 | m2 |
| 34 | Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Mục II Chương V | 8 | lỗ khoan |
| 35 | Cốt thép D14 nâng cao thành cống | Theo Mục II Chương V | 2,8992 | kg |
| 36 | Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng | Theo Mục II Chương V | 0,543 | 100m |
| 37 | Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng | Theo Mục II Chương V | 223,2635 | kg |
| 38 | Lắp dựng bản, khớp nối, cống tròn D100 | Theo Mục II Chương V | 94 | cái |
| 39 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 94 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 12,135 | 10 tấn/km |
| 41 | Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,0681 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả mặt cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 5,9419 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ>1,5M (ĐOẠN KM0+00 - KM6+00 ĐỊA PHẬN XÃ TAM LƯ) | |||
| 1 | Đào móng cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 7,7577 | m3 |
| 2 | Đào móng cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 3,9591 | 100m3 |
| 3 | Phá đá móng , đá cấp IV | Theo Mục II Chương V | 3,2028 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 3,2028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi , cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 3,2028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá cự ly 0,4km tiếp | Theo Mục II Chương V | 3,2028 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo Mục II Chương V | 11,765 | m3 |
| 8 | Bê tông lòng mố, sân M200 | Theo Mục II Chương V | 42,0508 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chân khay M200 | Theo Mục II Chương V | 145,9108 | m3 |
| 10 | Bê tông thân cống, tường cánh M200 | Theo Mục II Chương V | 129,1954 | m3 |
| 11 | Bê tông thanh chống M200 | Theo Mục II Chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm bản mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 14,454 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt cống, mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 5,232 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố cống bản M250 | Theo Mục II Chương V | 6,046 | m3 |
| 15 | Bê tông bản giảm tải M300 | Theo Mục II Chương V | 35,76 | m3 |
| 16 | Bê tông lan can, gờ chắn M250 | Theo Mục II Chương V | 7,76 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo Mục II Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm bản | Theo Mục II Chương V | 37,48 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 3,755 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thân, tường cánh | Theo Mục II Chương V | 4,7733 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,1591 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lan can, gờ chắn | Theo Mục II Chương V | 0,4293 | 100m2 |
| 23 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm | Theo Mục II Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép bản d<=10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,727 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo Mục II Chương V | 2,4857 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản d>18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0226 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm bản d≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,7963 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm bản d≤18mm | Theo Mục II Chương V | 0,1772 | tấn |
| 29 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3903 | tấn |
| 30 | Cốt thép mũ mố d>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0276 | tấn |
| 31 | Cốt thép lan can d>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1827 | tấn |
| 32 | Cốt thép lan can d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,4004 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm bản | Theo Mục II Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 12,4 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 30 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 3,6135 | 10 tấn/km |
| 39 | Đắp hoàn thiện Cống | Theo Mục II Chương V | 0,4737 | 100m3 |
| 40 | Đắp hoàn thiện Cống | Theo Mục II Chương V | 5,2329 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường + đánh cấp Tuyến xế - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 10,2662 | 100m3 |
| 42 | Đào rãnh Tuyến xế - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,7149 | 100m3 |
| 43 | Đào khuôn Tuyến xế - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,8673 | 100m3 |
| 44 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo Mục II Chương V | 2,0065 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển bùn, hữu cơ, đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 2,0065 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển bùn, hữu cơ cự ly 1,0km tiếp | Theo Mục II Chương V | 2,0065 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất C3 đổ đi , cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 4,7655 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất C3 cự ly 0,7km tiếp | Theo Mục II Chương V | 4,7655 | 100m3 |
| 49 | Đào xúc đất để đắp | Theo Mục II Chương V | 24,7544 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất C3 về đắp, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 24,7544 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất C3 về đắp, cự ly 2,74km tiếp | Theo Mục II Chương V | 24,7544 | 100m3 |
| 52 | Thanh thải tuyến xế | Theo Mục II Chương V | 18,2282 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 18,2282 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 18,2282 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 26,0403 | 100m3 |
| 56 | Mặt đường đất đá thải dày 20cm | Theo Mục II Chương V | 8,6226 | 100m2 |
| 57 | Bê tông ống cống M200 | Theo Mục II Chương V | 11,9 | m3 |
| 58 | Cốt thép ống cống d<10 | Theo Mục II Chương V | 1,258 | tấn |
| 59 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo Mục II Chương V | 2,3487 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống | Theo Mục II Chương V | 68 | 1cấukiện |
| E | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM6+00 - KM10+695,97 ĐỊA PHẬN XÃ TAM THANH) | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 587,6705 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 4,5168 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 0,8582 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 61,0895 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 11,607 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IV | Theo Mục II Chương V | 33,2906 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 463,1043 | 100m3 |
| 8 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m | Theo Mục II Chương V | 148,9185 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 496,3949 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 509,5161 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau nổ mìn cự ly 0,9km tiếp | Theo Mục II Chương V | 509,5161 | 100m3 /1km |
| 12 | Đào rãnh - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 11,8005 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 86,4974 | 100m3 |
| 14 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo Mục II Chương V | 17,6605 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 17,6605 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bùn, hữu cơ cự ly 1,7km tiếp | Theo Mục II Chương V | 17,6605 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C3 đổ đi , cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 439,7082 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1,2km tiếp | Theo Mục II Chương V | 439,7082 | 100m3 |
| 19 | Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m | Theo Mục II Chương V | 200,9313 | 100m3 |
| 20 | San ủi đất bãi đổ thải | Theo Mục II Chương V | 457,3687 | 100m3 |
| 21 | San ủi đá bãi đổ thải | Theo Mục II Chương V | 509,5161 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 102,3716 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Mục II Chương V | 73,4926 | 100m3 |
| 24 | Trồng cỏ | Theo Mục II Chương V | 63,5601 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển cỏ tiếp 10m | Theo Mục II Chương V | 63,5601 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mặt đường (loại 1), M300 | Theo Mục II Chương V | 489,737 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V | 3,1678 | 100m2 |
| 28 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 20,7354 | 100m2 |
| 29 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 18,8566 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe | Theo Mục II Chương V | 6,677 | 100m |
| 31 | Tạo nhám mặt đường | Theo Mục II Chương V | 24 | công |
| 32 | Láng nhựa mặt đường (loại 2), 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 | Theo Mục II Chương V | 151,0677 | 100m2 |
| 33 | Móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Mục II Chương V | 151,0677 | 100m2 |
| 34 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 152,9723 | 100m2 |
| 35 | Bù vênh + bê tông mặt đường (loại 3), M300 | Theo Mục II Chương V | 387,3912 | m3 |
| 36 | Bê tông rãnh M200 | Theo Mục II Chương V | 436,275 | m3 |
| 37 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 13,573 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Theo Mục II Chương V | 36,841 | 100m2 |
| 39 | Bê tông gờ chắn bánh M200 | Theo Mục II Chương V | 11,634 | m3 |
| 40 | Thép D8 | Theo Mục II Chương V | 306,362 | kg |
| 41 | Bê tông tấm đan vào nhà dân, M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 15,876 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,6326 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 2,3496 | tấn |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,7711 | 100m2 |
| 45 | Vữa xi măng đệm d=2cm M100 | Theo Mục II Chương V | 56,7 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan vào nhà dân | Theo Mục II Chương V | 189 | 1cấu kiện |
| 47 | Móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường ngang đã lèn ép 15cm | Theo Mục II Chương V | 4,0558 | 100m2 |
| 48 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Theo Mục II Chương V | 4,0558 | 100m2 |
| 49 | Đào móng rãnh chịu lực qua đường ngang, đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 5,3895 | m3 |
| 50 | Đào móng rãnh chịu lực qua đường ngang-đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,024 | 100m3 |
| 51 | Đá dăm đệm móng Rãnh | Theo Mục II Chương V | 14,82 | m3 |
| 52 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 16,2 | m3 |
| 53 | Bê tông rãnh M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 60,4 | m3 |
| 54 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 12,21 | m3 |
| 55 | Bê tông nắp đậy M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 7,5 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8334 | tấn |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 0,7819 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan Rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan Rãnh chịu lực | Theo Mục II Chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông mặt đường M300 | Theo Mục II Chương V | 4,26 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng, rãnh | Theo Mục II Chương V | 1,9447 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,7932 | 100m2 |
| 63 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 64 | Đào móng Tường chắn - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 9,271 | m3 |
| 65 | Đào móng Tường chắn - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 1,7615 | 100m3 |
| 66 | Phá đá móng tường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 2,3553 | 100m3 |
| 67 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m | Theo Mục II Chương V | 0,7066 | 100m3 |
| 68 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 2,3553 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 2,3553 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá sau nổ mìn cự ly 0,9km tiếp | Theo Mục II Chương V | 2,3553 | 100m3 |
| 71 | Đắp trả bằng đá dăm, sỏi sạn | Theo Mục II Chương V | 0,5406 | 100m3 |
| 72 | Đào xúc đất sỏi sạn lòng suối | Theo Mục II Chương V | 0,6109 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển sỏi sạn về đắp cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,6109 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển sỏi sạn về đắp cự ly 4km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,6109 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển sỏi sạn về đắp cự ly 1,8km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,6109 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng Tường chắn M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 162,24 | m3 |
| 77 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 240 | m3 |
| 78 | Bê tông xi măng M100 | Theo Mục II Chương V | 86,3553 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | Theo Mục II Chương V | 4,9728 | 100m2 |
| 80 | Ống nhựa PVC D10 thoát nước | Theo Mục II Chương V | 42,78 | m |
| 81 | Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối | Theo Mục II Chương V | 0,918 | m2 |
| 82 | Vữa xi măng đệm M100 | Theo Mục II Chương V | 50,28 | m2 |
| 83 | Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng | Theo Mục II Chương V | 0,882 | 100m |
| 84 | Cấy cốt thép D32 liên kết đáy móng | Theo Mục II Chương V | 928,011 | kg |
| 85 | Bơm dung dịch bentonit | Theo Mục II Chương V | 0,052 | m3 |
| 86 | Khe giãn | Theo Mục II Chương V | 45,9 | m |
| 87 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 - Gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 12,5 | m3 |
| 88 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 18,5625 | m3 |
| 89 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II Chương V | 2 | m3 |
| 90 | Ni lông tái chế lót chống thấm | Theo Mục II Chương V | 1,2375 | 100m2 |
| 91 | Ma tit chèn khe phòng lún | Theo Mục II Chương V | 29,7 | kg |
| 92 | Gỗ nhóm 4 làm khe phòng lún | Theo Mục II Chương V | 0,0436 | m3 |
| 93 | Đá 1x2 làm tầng lọc | Theo Mục II Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 94 | Đá 2x4 làm tầng lọc | Theo Mục II Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 95 | Ống nhựa PVC D34 thoát nước gia cố mái | Theo Mục II Chương V | 10 | m |
| 96 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo Mục II Chương V | 233 | cái |
| 97 | Đào móng chôn cột biển báo | Theo Mục II Chương V | 3,25 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 99 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 100 | Cột đỡ biển báo | Theo Mục II Chương V | 84,4 | m |
| 101 | Biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo Mục II Chương V | 20 | cái |
| 102 | Biển báo chữ nhật KT 1x6x1m | Theo Mục II Chương V | 3 | cái |
| 103 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg | Theo Mục II Chương V | 15,8375 | tấn |
| 104 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg | Theo Mục II Chương V | 247 | cấu kiện |
| 105 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <200kg từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 1,5728 | 10 tấn/km |
| 106 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <1T từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 5,844 | 10 tấn/km |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ | |||
| 1 | Đào móng Cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 68,3049 | m3 |
| 2 | Đào móng Cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 16,8594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 7,8673 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 7,8673 | 100m3 |
| 5 | Đào đá Cống - Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 0,7613 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 7,8673 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,7613 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,7613 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 110,71 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 1,1071 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 1,1071 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng | Theo Mục II Chương V | 91,5052 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 57,6568 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 310,3219 | m3 |
| 15 | Bê tông sân M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 67,3056 | m3 |
| 16 | Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 68,926 | m3 |
| 17 | Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 160,2777 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,76 | m3 |
| 19 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 25,56 | m3 |
| 20 | Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 39,45 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 23,2288 | m3 |
| 22 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 0,5446 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo Mục II Chương V | 2,0189 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm | Theo Mục II Chương V | 3,7913 | tấn |
| 25 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,9263 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng móng | Theo Mục II Chương V | 8,3133 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thân, tường cánh | Theo Mục II Chương V | 11,0311 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 1,7952 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bản, khớp nối | Theo Mục II Chương V | 1,4941 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Theo Mục II Chương V | 0,8239 | 100m2 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối | Theo Mục II Chương V | 0,0216 | m2 |
| 32 | Vữa xi măng đệm d=2cm + nhét mối nối M100 | Theo Mục II Chương V | 23,2225 | m2 |
| 33 | Quét nhựa ống cống | Theo Mục II Chương V | 82,4 | m2 |
| 34 | Lắp dựng bản, khớp nối, cống tròn D100 | Theo Mục II Chương V | 115 | cái |
| 35 | Lắp dựng cống tròn D150 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 36 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=1T | Theo Mục II Chương V | 123 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 11,3025 | 10 tấn/km |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng xống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 2,0763 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất hoàn trả mặt cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 6,4859 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ>1,5M (ĐOẠN KM6+00 - KM10+695,97 ĐỊA PHẬN XÃ TAM THANH) | |||
| 1 | Đào móng Cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 31,0222 | m3 |
| 2 | Đào móng Cống - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 12,0927 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá -Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 3,1984 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng 10cm | Theo Mục II Chương V | 38,666 | m3 |
| 5 | Bê tông lòng mố, sân M200 | Theo Mục II Chương V | 85,2944 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chân khay M200 | Theo Mục II Chương V | 274,386 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh M200 | Theo Mục II Chương V | 272,5493 | m3 |
| 8 | Bê tông thanh chống M200 | Theo Mục II Chương V | 16,25 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm bản mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 30,995 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cống, mặt cống M300 | Theo Mục II Chương V | 9,2628 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố cống bản M250 | Theo Mục II Chương V | 13,24 | m3 |
| 12 | Bê tông bản giảm tải M300 | Theo Mục II Chương V | 92,38 | m3 |
| 13 | Bê tông lan can, gờ chắn M250 | Theo Mục II Chương V | 15,58 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo Mục II Chương V | 2,232 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm bản | Theo Mục II Chương V | 77,806 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng | Theo Mục II Chương V | 7,164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thân, tường cánh | Theo Mục II Chương V | 9,201 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo Mục II Chương V | 0,3877 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn lan can, gờ chắn | Theo Mục II Chương V | 0,8504 | 100m2 |
| 20 | Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm | Theo Mục II Chương V | 3,1 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bản d<=10 mm | Theo Mục II Chương V | 1,878 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản d>10 mm | Theo Mục II Chương V | 6,4213 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản d>18 mm | Theo Mục II Chương V | 0,0583 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm bản d≤10mm | Theo Mục II Chương V | 1,5855 | tấn |
| 25 | Cốt thép dầm bản d≤18mm | Theo Mục II Chương V | 1,1221 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm bản d>18mm | Theo Mục II Chương V | 1,9392 | tấn |
| 27 | Cốt thép mũ mố d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8368 | tấn |
| 28 | Cốt thép mũ mố d>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,0575 | tấn |
| 29 | Cốt thép lan can d>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,3664 | tấn |
| 30 | Cốt thép lan can d<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,8137 | tấn |
| 31 | Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng | Theo Mục II Chương V | 0,591 | 100m |
| 32 | Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng | Theo Mục II Chương V | 242,9995 | kg |
| 33 | Lắp đặt tấm bản trọng lượng <=1T | Theo Mục II Chương V | 62 | 1cấukiện |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Mục II Chương V | 30,6 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 62 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km | Theo Mục II Chương V | 7,7488 | 10 tấn/km |
| 39 | Đắp hoàn thiện Cống | Theo Mục II Chương V | 0,9669 | 100m3 |
| 40 | Đắp hoàn thiện Cống | Theo Mục II Chương V | 8,658 | 100m3 |
| 41 | Đào nền đường + đánh cấpTuyến xế - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 40,8589 | 100m3 |
| 42 | Đào khuôn, rãnh đá Tuyến xế - Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 1,7705 | m3 |
| 43 | Đào khuôn, rãnh đá Tuyến xế - Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 0,3364 | 100m3 |
| 44 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá III | Theo Mục II Chương V | 2,8331 | 100m3 |
| 45 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m | Theo Mục II Chương V | 0,8499 | 100m3 |
| 46 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II Chương V | 6,3679 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 6,3856 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 6,3856 | 100m3 /1km |
| 49 | Đào rãnh Tuyến xế - đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 50 | Đào khuônTuyến xế -đất cấp III | Theo Mục II Chương V | 0,9946 | 100m3 |
| 51 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo Mục II Chương V | 0,9582 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn, hữu cơ, đổ đi , cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 0,9582 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 0,9582 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 18,1105 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 18,1105 | 100m3 |
| 56 | Thanh thải tuyến xế | Theo Mục II Chương V | 15,7311 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 15,7311 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 0,5km tiếp | Theo Mục II Chương V | 15,7311 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 22,473 | 100m3 |
| 60 | Mặt đường đất đá thải dày 20cm | Theo Mục II Chương V | 10,7646 | 100m2 |
| 61 | Bê tông ống cống M200 | Theo Mục II Chương V | 16,45 | m3 |
| 62 | Cốt thép ống cống d<10 | Theo Mục II Chương V | 1,739 | tấn |
| 63 | Ván khuôn kim loại ống cống | Theo Mục II Chương V | 3,2468 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt, tháo dỡ ống cống | Theo Mục II Chương V | 94 | 1cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo Mục II Chương V | 0,05 | |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | Theo Mục II Chương V | 0,0236 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,36% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi