Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067460-03
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí Bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200877649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW của Chương trình 30a thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2025 và giai đoạn 2021-2025. Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện Quan Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-29 15:47:00 đến ngày 2020-11-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,687,140,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo Mục II Chương V  1 khoản
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM0+00 - KM6+00 ĐỊA PHẬN XÃ TAM LƯ)
1 Đào nền đường + đánh cấp-đất cấp III Theo Mục II Chương V  142,2317 100m3
2 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  69,6923 m3
3 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  13,2415 100m3
4 Phá đá nền đường - Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  160,6922 100m3
5 Ủi đá sau nổ mìn Theo Mục II Chương V  48,2077 100m3
6 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  160,6922 100m3
7 Vận chuyển đá đổ đi sau nổ mìn, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  174,6307 100m3
8 Vận chuyển đá đổ đi sau nổ mìn cự ly 0,4km tiếp Theo Mục II Chương V  174,6307 100m3 /1km
9 Đào rãnh - đất cấp III Theo Mục II Chương V  7,9276 100m3
10 Đào khuôn - đất cấp III Theo Mục II Chương V  58,5201 100m3
11 Đào vét bùn, hữu cơ Theo Mục II Chương V  20,2496 100m3
12 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  20,2496 100m3
13 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1,0km tiếp Theo Mục II Chương V  20,2496 100m3
14 Vận chuyển đất C3, Đổ bãi thải, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  62,6038 100m3
15 Vận chuyển đất C3 cự ly 0,7km tiếp Theo Mục II Chương V  62,6038 100m3
16 Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m Theo Mục II Chương V  146,0756 100m3
17 San ủi đất bãi đổ thải Theo Mục II Chương V  82,8535 100m3
18 San ủi đá bãi đổ thải Theo Mục II Chương V  174,6307 100m3
19 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  108,4284 100m3
20 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Mục II Chương V  59,3796 100m3
21 Vận chuyển đất đắp cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  45,3289 100m3
22 Vận chuyển đất đắp cự ly 2km tiếp Theo Mục II Chương V  45,3289 100m3
23 Trồng cỏ Theo Mục II Chương V  66,6477 100m2
24 Vận chuyển cỏ tiếp 10m Theo Mục II Chương V  66,6477 100m2
25 Bê tông mặt đường (loại 1) - M300 Theo Mục II Chương V  1.499,8306 m3
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V  13,9943 100m2
27 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  62,4929 100m2
28 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Theo Mục II Chương V  62,6396 100m2
29 Cắt khe Theo Mục II Chương V  29,2939 100m
30 Tạo nhám mặt đường Theo Mục II Chương V  24 công
31 Láng nhựa mặt đường (loại 2), 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo Mục II Chương V  48,8069 100m2
32 Móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Mục II Chương V  48,8069 100m2
33 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Theo Mục II Chương V  48,8989 100m2
34 Bù vênh + bê tông mặt đường (loại 3) M300 Theo Mục II Chương V  1.660,1689 m3
35 Bê tông rãnh M200 Theo Mục II Chương V  606,15 m3
36 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  18,858 100m2
37 Ván khuôn rãnh Theo Mục II Chương V  51,186 100m2
38 Bê tông gờ chắn bánh M200 Theo Mục II Chương V  16,164 m3
39 Thép D8 Theo Mục II Chương V  425,652 kg
40 Bê tông tấm đan vào nhà dân, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  10,332 m3
41 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,0625 tấn
42 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  1,5291 tấn
43 Ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V  0,5018 100m2
44 Vữa xi măng đệm d=2cm M100 Theo Mục II Chương V  36,9 m2
45 Lắp đặt tấm đan vào nhà dân Theo Mục II Chương V  123 1cấukiện
46 Bê tông mặt đường M300 - Vuốt nối đường ngang Theo Mục II Chương V  176,6832 m3
47 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V  1,176 100m2
48 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  7,3618 100m2
49 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Theo Mục II Chương V  7,3618 100m2
50 Đào móng Rãnh chịu lực qua đường ngang, đất cấp III Theo Mục II Chương V  11,6845 m3
51 Đào móng Rãnh chịu lực qua đường ngang -đất cấp III Theo Mục II Chương V  2,2201 100m3
52 Đá dăm đệm móng Rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V  31,82 m3
53 Bê tông sân M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  34,2 m3
54 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  130,64 m3
55 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  26,47 m3
56 Bê tông nắp đậy M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  16,26 m3
57 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,8091 tấn
58 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  1,6914 tấn
59 Ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V  0,8324 100m2
60 Lắp đặt tấm đan Theo Mục II Chương V  126 1cấukiện
61 Bê tông mặt đường M300 Theo Mục II Chương V  9,26 m3
62 Ván khuôn móng, rãnh Theo Mục II Chương V  4,1837 100m2
63 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  1,7172 100m2
64 Đắp đất hoàn trả Rãnh chịu lực, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,2565 100m3
65 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 Theo Mục II Chương V  103 cái
66 Đào móng chôn cột biển báo Theo Mục II Chương V  4,25 m3
67 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Theo Mục II Chương V  28 cái
68 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m Theo Mục II Chương V  3 cái
69 Cột đỡ biển báo Theo Mục II Chương V  109,76 m
70 Biển báo tam giác cạnh 87,5cm Theo Mục II Chương V  28 cái
71 Biển báo chữ nhật KT 1x6x1m Theo Mục II Chương V  3 cái
72 Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Theo Mục II Chương V  6,9525 tấn
73 Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg Theo Mục II Chương V  249 cấu kiện
74 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <200kg từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  0,6953 10 tấn/km
75 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <1T từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  6,648 10 tấn/km
C HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ
1 Đào móng cống -đất cấp III Theo Mục II Chương V  58,5513 m3
2 Đào móng cống -đất cấp III Theo Mục II Chương V  16,5151 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất C3, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  8,0493 100m3
4 Vận chuyển đất C3 cự ly 0,7km tiếp Theo Mục II Chương V  8,0493 100m3
5 Đào phá đá - Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  0,3415 100m3
6 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  0,3415 100m3
7 Vận chuyển đá đổ đi cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  0,3415 100m3
8 Vận chuyển đá cự ly 0,4km tiếp Theo Mục II Chương V  0,3415 100m3 /1km
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V  152,815 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  1,5282 100m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  1,5282 100m3
12 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  72,1544 m3
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  89,7936 m3
14 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  217,2928 m3
15 Bê tông sân M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  44,5728 m3
16 Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  124,4011 m3
17 Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  62,6917 m3
18 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  15,84 m3
19 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  23,22 m3
20 Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  32,7 m3
21 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  18,2304 m3
22 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,4978 tấn
23 Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,4943 tấn
24 Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  2,8044 tấn
25 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,8496 tấn
26 Ván khuôn móng móng Theo Mục II Chương V  6,949 100m2
27 Ván khuôn thân, tường cánh Theo Mục II Chương V  11,2779 100m2
28 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  1,6288 100m2
29 Ván khuôn bản, khớp nối Theo Mục II Chương V  1,211 100m2
30 Ván khuôn ống cống Theo Mục II Chương V  2,2658 100m2
31 Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối Theo Mục II Chương V  0,0618 m2
32 Vữa xi măng đệm d=2cm + nhét mối nối M100 Theo Mục II Chương V  64,91 m2
33 Quét nhựa ống cống Theo Mục II Chương V  226,6 m2
34 Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Theo Mục II Chương V  8 lỗ khoan
35 Cốt thép D14 nâng cao thành cống Theo Mục II Chương V  2,8992 kg
36 Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng Theo Mục II Chương V  0,543 100m
37 Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng Theo Mục II Chương V  223,2635 kg
38 Lắp dựng bản, khớp nối, cống tròn D100 Theo Mục II Chương V  94 cái
39 Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  94 cấu kiện
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  12,135 10 tấn/km
41 Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  2,0681 100m3
42 Đắp đất hoàn trả mặt cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  5,9419 100m3
D HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ>1,5M (ĐOẠN KM0+00 - KM6+00 ĐỊA PHẬN XÃ TAM LƯ)
1 Đào móng cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  7,7577 m3
2 Đào móng cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  3,9591 100m3
3 Phá đá móng , đá cấp IV Theo Mục II Chương V  3,2028 100m3
4 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  3,2028 100m3
5 Vận chuyển đá đổ đi , cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  3,2028 100m3
6 Vận chuyển đá cự ly 0,4km tiếp Theo Mục II Chương V  3,2028 100m3
7 Đá dăm đệm móng 10cm Theo Mục II Chương V  11,765 m3
8 Bê tông lòng mố, sân M200 Theo Mục II Chương V  42,0508 m3
9 Bê tông móng, chân khay M200 Theo Mục II Chương V  145,9108 m3
10 Bê tông thân cống, tường cánh M200 Theo Mục II Chương V  129,1954 m3
11 Bê tông thanh chống M200 Theo Mục II Chương V  0,9 m3
12 Bê tông dầm bản mặt cống M300 Theo Mục II Chương V  14,454 m3
13 Bê tông mặt cống, mặt cống M300 Theo Mục II Chương V  5,232 m3
14 Bê tông mũ mố cống bản M250 Theo Mục II Chương V  6,046 m3
15 Bê tông bản giảm tải M300 Theo Mục II Chương V  35,76 m3
16 Bê tông lan can, gờ chắn M250 Theo Mục II Chương V  7,76 m3
17 Ván khuôn bản giảm tải Theo Mục II Chương V  0,864 100m2
18 Ván khuôn dầm bản Theo Mục II Chương V  37,48 m2
19 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  3,755 100m2
20 Ván khuôn thân, tường cánh Theo Mục II Chương V  4,7733 100m2
21 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  0,1591 100m2
22 Ván khuôn lan can, gờ chắn Theo Mục II Chương V  0,4293 100m2
23 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm Theo Mục II Chương V  1,2 100m2
24 Cốt thép bản d<=10 mm Theo Mục II Chương V  0,727 tấn
25 Cốt thép bản d>10 mm Theo Mục II Chương V  2,4857 tấn
26 Cốt thép bản d>18 mm Theo Mục II Chương V  0,0226 tấn
27 Cốt thép dầm bản d≤10mm Theo Mục II Chương V  0,7963 tấn
28 Cốt thép dầm bản d≤18mm Theo Mục II Chương V  0,1772 tấn
29 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,3903 tấn
30 Cốt thép mũ mố d>10mm Theo Mục II Chương V  0,0276 tấn
31 Cốt thép lan can d>10mm Theo Mục II Chương V  0,1827 tấn
32 Cốt thép lan can d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,4004 tấn
33 Lắp đặt tấm bản Theo Mục II Chương V  30 1cấu kiện
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V  12,4 m3
35 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  0,124 100m3
36 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  0,124 100m3
37 Bốc xếp lên + xuống phương tiện vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  30 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  3,6135 10 tấn/km
39 Đắp hoàn thiện Cống Theo Mục II Chương V  0,4737 100m3
40 Đắp hoàn thiện Cống Theo Mục II Chương V  5,2329 100m3
41 Đào nền đường + đánh cấp Tuyến xế - đất cấp III Theo Mục II Chương V  10,2662 100m3
42 Đào rãnh Tuyến xế - đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,7149 100m3
43 Đào khuôn Tuyến xế - đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,8673 100m3
44 Đào vét bùn, hữu cơ Theo Mục II Chương V  2,0065 100m3
45 Vận chuyển bùn, hữu cơ, đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  2,0065 100m3
46 Vận chuyển bùn, hữu cơ cự ly 1,0km tiếp Theo Mục II Chương V  2,0065 100m3
47 Vận chuyển đất C3 đổ đi , cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  4,7655 100m3
48 Vận chuyển đất C3 cự ly 0,7km tiếp Theo Mục II Chương V  4,7655 100m3
49 Đào xúc đất để đắp Theo Mục II Chương V  24,7544 100m3
50 Vận chuyển đất C3 về đắp, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  24,7544 100m3
51 Vận chuyển đất C3 về đắp, cự ly 2,74km tiếp Theo Mục II Chương V  24,7544 100m3
52 Thanh thải tuyến xế Theo Mục II Chương V  18,2282 100m3
53 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  18,2282 100m3
54 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  18,2282 100m3
55 Đắp đất bằng , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  26,0403 100m3
56 Mặt đường đất đá thải dày 20cm Theo Mục II Chương V  8,6226 100m2
57 Bê tông ống cống M200 Theo Mục II Chương V  11,9 m3
58 Cốt thép ống cống d<10 Theo Mục II Chương V  1,258 tấn
59 Ván khuôn kim loại ống cống Theo Mục II Chương V  2,3487 100m2
60 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống Theo Mục II Chương V  68 1cấukiện
E HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN KM6+00 - KM10+695,97 ĐỊA PHẬN XÃ TAM THANH)
1 Đào nền đường + đánh cấp - đất cấp III Theo Mục II Chương V  587,6705 100m3
2 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  4,5168 m3
3 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  0,8582 100m3
4 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III Theo Mục II Chương V  61,0895 m3
5 Đào khuôn, rãnh đá -Cấp đá III Theo Mục II Chương V  11,607 100m3
6 Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IV Theo Mục II Chương V  33,2906 100m3
7 Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá III Theo Mục II Chương V  463,1043 100m3
8 Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m Theo Mục II Chương V  148,9185 100m3
9 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  496,3949 100m3
10 Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  509,5161 100m3
11 Vận chuyển đá sau nổ mìn cự ly 0,9km tiếp Theo Mục II Chương V  509,5161 100m3 /1km
12 Đào rãnh - đất cấp III Theo Mục II Chương V  11,8005 100m3
13 Đào khuôn - đất cấp III Theo Mục II Chương V  86,4974 100m3
14 Đào vét bùn, hữu cơ Theo Mục II Chương V  17,6605 100m3
15 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  17,6605 100m3
16 Vận chuyển bùn, hữu cơ cự ly 1,7km tiếp Theo Mục II Chương V  17,6605 100m3
17 Vận chuyển đất C3 đổ đi , cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  439,7082 100m3
18 Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1,2km tiếp Theo Mục II Chương V  439,7082 100m3
19 Luân chuyển đất đào sang đắp phạm vi 300m Theo Mục II Chương V  200,9313 100m3
20 San ủi đất bãi đổ thải Theo Mục II Chương V  457,3687 100m3
21 San ủi đá bãi đổ thải Theo Mục II Chương V  509,5161 100m3
22 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  102,3716 100m3
23 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Mục II Chương V  73,4926 100m3
24 Trồng cỏ Theo Mục II Chương V  63,5601 100m2
25 Vận chuyển cỏ tiếp 10m Theo Mục II Chương V  63,5601 100m2
26 Bê tông mặt đường (loại 1), M300 Theo Mục II Chương V  489,737 m3
27 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V  3,1678 100m2
28 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  20,7354 100m2
29 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Theo Mục II Chương V  18,8566 100m2
30 Cắt khe Theo Mục II Chương V  6,677 100m
31 Tạo nhám mặt đường Theo Mục II Chương V  24 công
32 Láng nhựa mặt đường (loại 2), 2 lớp dày 2, 5cm, T/C nhựa 3kg/ m2 Theo Mục II Chương V  151,0677 100m2
33 Móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Mục II Chương V  151,0677 100m2
34 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Theo Mục II Chương V  152,9723 100m2
35 Bù vênh + bê tông mặt đường (loại 3), M300 Theo Mục II Chương V  387,3912 m3
36 Bê tông rãnh M200 Theo Mục II Chương V  436,275 m3
37 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  13,573 100m2
38 Ván khuôn rãnh Theo Mục II Chương V  36,841 100m2
39 Bê tông gờ chắn bánh M200 Theo Mục II Chương V  11,634 m3
40 Thép D8 Theo Mục II Chương V  306,362 kg
41 Bê tông tấm đan vào nhà dân, M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  15,876 m3
42 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  1,6326 tấn
43 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  2,3496 tấn
44 Ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V  0,7711 100m2
45 Vữa xi măng đệm d=2cm M100 Theo Mục II Chương V  56,7 m2
46 Lắp đặt tấm đan vào nhà dân Theo Mục II Chương V  189 1cấu kiện
47 Móng đá dăm nước lớp trên, mặt đường ngang đã lèn ép 15cm Theo Mục II Chương V  4,0558 100m2
48 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm Theo Mục II Chương V  4,0558 100m2
49 Đào móng rãnh chịu lực qua đường ngang, đất cấp III Theo Mục II Chương V  5,3895 m3
50 Đào móng rãnh chịu lực qua đường ngang-đất cấp III Theo Mục II Chương V  1,024 100m3
51 Đá dăm đệm móng Rãnh Theo Mục II Chương V  14,82 m3
52 Bê tông sân M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  16,2 m3
53 Bê tông rãnh M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  60,4 m3
54 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  12,21 m3
55 Bê tông nắp đậy M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  7,5 m3
56 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,8334 tấn
57 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  0,7819 tấn
58 Ván khuôn tấm đan Rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V  0,3852 100m2
59 Lắp đặt tấm đan Rãnh chịu lực Theo Mục II Chương V  58 1cấu kiện
60 Bê tông mặt đường M300 Theo Mục II Chương V  4,26 m3
61 Ván khuôn móng, rãnh Theo Mục II Chương V  1,9447 100m2
62 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  0,7932 100m2
63 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  0,1183 100m3
64 Đào móng Tường chắn - đất cấp III Theo Mục II Chương V  9,271 m3
65 Đào móng Tường chắn - đất cấp III Theo Mục II Chương V  1,7615 100m3
66 Phá đá móng tường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá III Theo Mục II Chương V  2,3553 100m3
67 Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m Theo Mục II Chương V  0,7066 100m3
68 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  2,3553 100m3
69 Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  2,3553 100m3
70 Vận chuyển đá sau nổ mìn cự ly 0,9km tiếp Theo Mục II Chương V  2,3553 100m3
71 Đắp trả bằng đá dăm, sỏi sạn Theo Mục II Chương V  0,5406 100m3
72 Đào xúc đất sỏi sạn lòng suối Theo Mục II Chương V  0,6109 100m3
73 Vận chuyển sỏi sạn về đắp cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  0,6109 100m3
74 Vận chuyển sỏi sạn về đắp cự ly 4km tiếp Theo Mục II Chương V  0,6109 100m3
75 Vận chuyển sỏi sạn về đắp cự ly 1,8km tiếp Theo Mục II Chương V  0,6109 100m3
76 Bê tông móng Tường chắn M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  162,24 m3
77 Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  240 m3
78 Bê tông xi măng M100 Theo Mục II Chương V  86,3553 m3
79 Ván khuôn Theo Mục II Chương V  4,9728 100m2
80 Ống nhựa PVC D10 thoát nước Theo Mục II Chương V  42,78 m
81 Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối Theo Mục II Chương V  0,918 m2
82 Vữa xi măng đệm M100 Theo Mục II Chương V  50,28 m2
83 Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng Theo Mục II Chương V  0,882 100m
84 Cấy cốt thép D32 liên kết đáy móng Theo Mục II Chương V  928,011 kg
85 Bơm dung dịch bentonit Theo Mục II Chương V  0,052 m3
86 Khe giãn Theo Mục II Chương V  45,9 m
87 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 - Gia cố mái Theo Mục II Chương V  12,5 m3
88 Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  18,5625 m3
89 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  2 m3
90 Ni lông tái chế lót chống thấm Theo Mục II Chương V  1,2375 100m2
91 Ma tit chèn khe phòng lún Theo Mục II Chương V  29,7 kg
92 Gỗ nhóm 4 làm khe phòng lún Theo Mục II Chương V  0,0436 m3
93 Đá 1x2 làm tầng lọc Theo Mục II Chương V  0,004 100m3
94 Đá 2x4 làm tầng lọc Theo Mục II Chương V  0,0028 100m3
95 Ống nhựa PVC D34 thoát nước gia cố mái Theo Mục II Chương V  10 m
96 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 Theo Mục II Chương V  233 cái
97 Đào móng chôn cột biển báo Theo Mục II Chương V  3,25 m3
98 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 87,5cm Theo Mục II Chương V  20 cái
99 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật KT 1,6x1m Theo Mục II Chương V  3 cái
100 Cột đỡ biển báo Theo Mục II Chương V  84,4 m
101 Biển báo tam giác cạnh 87,5cm Theo Mục II Chương V  20 cái
102 Biển báo chữ nhật KT 1x6x1m Theo Mục II Chương V  3 cái
103 Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=200kg Theo Mục II Chương V  15,8375 tấn
104 Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=500kg Theo Mục II Chương V  247 cấu kiện
105 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <200kg từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  1,5728 10 tấn/km
106 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <1T từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  5,844 10 tấn/km
F HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ
1 Đào móng Cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  68,3049 m3
2 Đào móng Cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  16,8594 100m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  7,8673 100m3
4 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  7,8673 100m3
5 Đào đá Cống - Cấp đá III Theo Mục II Chương V  0,7613 100m3
6 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  7,8673 100m3
7 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  0,7613 100m3
8 Vận chuyển đá cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  0,7613 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V  110,71 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  1,1071 100m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  1,1071 100m3
12 Đá dăm đệm móng Theo Mục II Chương V  91,5052 m3
13 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  57,6568 m3
14 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  310,3219 m3
15 Bê tông sân M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  67,3056 m3
16 Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  68,926 m3
17 Bê tông thân, tường cánh , M200, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  160,2777 m3
18 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  5,76 m3
19 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  25,56 m3
20 Bê tông bản, khớp nối M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  39,45 m3
21 Bê tông mặt cống M300, đá 1x2 Theo Mục II Chương V  23,2288 m3
22 Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  0,5446 tấn
23 Cốt thép bản khớp nối, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V  2,0189 tấn
24 Cốt thép bản, khớp nối, ĐK >10mm Theo Mục II Chương V  3,7913 tấn
25 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,9263 tấn
26 Ván khuôn móng móng Theo Mục II Chương V  8,3133 100m2
27 Ván khuôn thân, tường cánh Theo Mục II Chương V  11,0311 100m2
28 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  1,7952 100m2
29 Ván khuôn bản, khớp nối Theo Mục II Chương V  1,4941 100m2
30 Ván khuôn ống cống Theo Mục II Chương V  0,8239 100m2
31 Bao tải tẩm nhựa phủ khe nối Theo Mục II Chương V  0,0216 m2
32 Vữa xi măng đệm d=2cm + nhét mối nối M100 Theo Mục II Chương V  23,2225 m2
33 Quét nhựa ống cống Theo Mục II Chương V  82,4 m2
34 Lắp dựng bản, khớp nối, cống tròn D100 Theo Mục II Chương V  115 cái
35 Lắp dựng cống tròn D150 Theo Mục II Chương V  8 cái
36 Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <=1T Theo Mục II Chương V  123 cấu kiện
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  11,3025 10 tấn/km
38 Đắp đất hoàn trả móng xống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  2,0763 100m3
39 Đắp đất hoàn trả mặt cống, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  6,4859 100m3
G HẠNG MỤC: CỐNG BẢN KĐ>1,5M (ĐOẠN KM6+00 - KM10+695,97 ĐỊA PHẬN XÃ TAM THANH)
1 Đào móng Cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  31,0222 m3
2 Đào móng Cống - đất cấp III Theo Mục II Chương V  12,0927 100m3
3 Đào phá đá -Cấp đá III Theo Mục II Chương V  3,1984 100m3
4 Đá dăm đệm móng 10cm Theo Mục II Chương V  38,666 m3
5 Bê tông lòng mố, sân M200 Theo Mục II Chương V  85,2944 m3
6 Bê tông móng, chân khay M200 Theo Mục II Chương V  274,386 m3
7 Bê tông thân cống, tường cánh M200 Theo Mục II Chương V  272,5493 m3
8 Bê tông thanh chống M200 Theo Mục II Chương V  16,25 m3
9 Bê tông dầm bản mặt cống M300 Theo Mục II Chương V  30,995 m3
10 Bê tông mặt cống, mặt cống M300 Theo Mục II Chương V  9,2628 m3
11 Bê tông mũ mố cống bản M250 Theo Mục II Chương V  13,24 m3
12 Bê tông bản giảm tải M300 Theo Mục II Chương V  92,38 m3
13 Bê tông lan can, gờ chắn M250 Theo Mục II Chương V  15,58 m3
14 Ván khuôn bản giảm tải Theo Mục II Chương V  2,232 100m2
15 Ván khuôn dầm bản Theo Mục II Chương V  77,806 m2
16 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V  7,164 100m2
17 Ván khuôn thân, tường cánh Theo Mục II Chương V  9,201 100m2
18 Ván khuôn mũ mố Theo Mục II Chương V  0,3877 100m2
19 Ván khuôn lan can, gờ chắn Theo Mục II Chương V  0,8504 100m2
20 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm Theo Mục II Chương V  3,1 100m2
21 Cốt thép bản d<=10 mm Theo Mục II Chương V  1,878 tấn
22 Cốt thép bản d>10 mm Theo Mục II Chương V  6,4213 tấn
23 Cốt thép bản d>18 mm Theo Mục II Chương V  0,0583 tấn
24 Cốt thép dầm bản d≤10mm Theo Mục II Chương V  1,5855 tấn
25 Cốt thép dầm bản d≤18mm Theo Mục II Chương V  1,1221 tấn
26 Cốt thép dầm bản d>18mm Theo Mục II Chương V  1,9392 tấn
27 Cốt thép mũ mố d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,8368 tấn
28 Cốt thép mũ mố d>10mm Theo Mục II Chương V  0,0575 tấn
29 Cốt thép lan can d>10mm Theo Mục II Chương V  0,3664 tấn
30 Cốt thép lan can d<=10mm Theo Mục II Chương V  0,8137 tấn
31 Khoan lỗ vào nền đá để cấy cốt thép liên kết móng Theo Mục II Chương V  0,591 100m
32 Cấy cốt thép D20 liên kết đáy móng Theo Mục II Chương V  242,9995 kg
33 Lắp đặt tấm bản trọng lượng <=1T Theo Mục II Chương V  62 1cấukiện
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Mục II Chương V  30,6 m3
35 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  0,306 100m3
36 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  0,306 100m3
37 Bốc xếp lên + xuống phương tiện V/c cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V  62 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí xây dựng cự ly TB 1,5km Theo Mục II Chương V  7,7488 10 tấn/km
39 Đắp hoàn thiện Cống Theo Mục II Chương V  0,9669 100m3
40 Đắp hoàn thiện Cống Theo Mục II Chương V  8,658 100m3
41 Đào nền đường + đánh cấpTuyến xế - đất cấp III Theo Mục II Chương V  40,8589 100m3
42 Đào khuôn, rãnh đá Tuyến xế - Cấp đá III Theo Mục II Chương V  1,7705 m3
43 Đào khuôn, rãnh đá Tuyến xế - Cấp đá III Theo Mục II Chương V  0,3364 100m3
44 Phá đá nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá III Theo Mục II Chương V  2,8331 100m3
45 Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m Theo Mục II Chương V  0,8499 100m3
46 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V  6,3679 100m3
47 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  6,3856 100m3
48 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  6,3856 100m3 /1km
49 Đào rãnh Tuyến xế - đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,1248 100m3
50 Đào khuônTuyến xế -đất cấp III Theo Mục II Chương V  0,9946 100m3
51 Đào vét bùn, hữu cơ Theo Mục II Chương V  0,9582 100m3
52 Vận chuyển bùn, hữu cơ, đổ đi , cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  0,9582 100m3
53 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  0,9582 100m3
54 Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  18,1105 100m3
55 Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  18,1105 100m3
56 Thanh thải tuyến xế Theo Mục II Chương V  15,7311 100m3
57 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 1km đầu Theo Mục II Chương V  15,7311 100m3
58 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly 0,5km tiếp Theo Mục II Chương V  15,7311 100m3
59 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V  22,473 100m3
60 Mặt đường đất đá thải dày 20cm Theo Mục II Chương V  10,7646 100m2
61 Bê tông ống cống M200 Theo Mục II Chương V  16,45 m3
62 Cốt thép ống cống d<10 Theo Mục II Chương V  1,739 tấn
63 Ván khuôn kim loại ống cống Theo Mục II Chương V  3,2468 100m2
64 Lắp đặt, tháo dỡ ống cống Theo Mục II Chương V  94 1cấu kiện
H HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh Theo Mục II Chương V  0,05
2 Chi phí dự phòng trượt giá Theo Mục II Chương V  0,0236
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2,36%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->