Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Trung Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201106937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:52:00 đến ngày 2020-11-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,981,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,5773 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,9331 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,624 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,624 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,7453 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 56,9061 | m3 |
| 8 | Sản xuất cọc ép âm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,03 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 102 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,178 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9436 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,4846 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6364 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,3673 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2817 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,823 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,1327 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,9713 | m3 |
| 21 | Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6095 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8511 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7049 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,5597 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38,6285 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6206 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2412 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2412 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2412 | 100m3/1km |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8926 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,9924 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3772 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7028 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0416 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4016 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,8386 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,4607 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4735 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7054 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6144 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1685 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,7357 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,2318 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,6385 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,4847 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2588 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4326 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,5563 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5767 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1545 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5866 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,7889 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7247 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7247 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48,048 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0632 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,8 | m |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 58,2623 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,1125 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,3264 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 505,1 | m |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 287,94 | m |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 326,0194 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 147,35 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 415,9495 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 197,3574 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 322,7212 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 993,448 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 520,0791 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 292,8271 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,4737 | 100m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66,3396 | m2 |
| 16 | Sika latex chống thấm 0.25L/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66,3396 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 345,9106 | m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4988 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,9886 | m2 |
| 20 | Lan can can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4, Tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,0736 | m |
| 21 | Lan can L1 lập là dày 3mm. KT3,035X1,1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,28 | m |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2314 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3696 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0666 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0098 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo 300x300x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,6922 | m2 |
| 27 | Lan can dốc khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,64 | m |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6208 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9356 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9265 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39,9606 | m2 |
| 32 | Sản xuất khuôn + nẹp cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 238,902 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 238,902 | 1m |
| 34 | Sản xuất cửa đi, cửa gỗ pano kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 125,0568 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 125,0568 | 1m2 |
| 36 | Phụ kiện khóa bản lề, cửa đi pano kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Phụ kiện khóa bản lề, cửa sổ pano kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0564 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 81 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44,8589 | 1m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tủ điện (tầng) nhựa chứa 4-8 Module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tủ điện (tổng) nhựa chứa 3-6 Module | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp tủ điện nhựa (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3P-40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm (vận dụng mã hiệu tính NC, M) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 250 | m |
| 22 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Thép góc L60÷L75 SS400, L=6m, 9m, 12m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44,5095 | kg |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 160 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 29 | Đo kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | ca |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt họng thông tắc, ĐK 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Bình bọt chữa cháy MFZ2 4kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bình |
| 6 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bình |
| 7 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Nút án báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0 | cái |
| 10 | Kệ để 3 bình chữa cháy bằng sắt tráng kẽm không rỉ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | m |
| E | PHẦN CHỐNG MỐI- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,203 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2952 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 224,7 | m2 |
| F | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8236 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6006 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,5291 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,279 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,5923 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,5923 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,5923 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,5923 | m3 |
| G | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,0195 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,3398 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,9572 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3708 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50,7444 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,0732 | m3 |
| 7 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 220,732 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi