Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201126694-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Trung Chính
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201106937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:52:00 đến ngày 2020-11-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,981,159,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,5773 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,9331 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,113 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,624 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,624 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,7453 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 56,9061 m3
8 Sản xuất cọc ép âm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,03 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 102 1 mối nối
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,72 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,178 m3
13 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,9436 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,4846 1m3
15 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6364 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,3673 1m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2817 100m2
18 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,823 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,1327 100m2
20 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 29,9713 m3
21 Bê tông bệ máy M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,6095 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,8511 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7049 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,5597 tấn
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 38,6285 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6206 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2412 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2412 100m3/1km
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,2412 100m3/1km
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,8926 100m3
31 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 18,9924 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3772 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7028 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,0416 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,4016 100m2
36 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 7,8386 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 15,4607 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,4735 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7054 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,6144 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,1685 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 47,7357 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,2318 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,6385 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0173 tấn
46 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,4847 m3
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2588 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4326 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1119 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,5563 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5767 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,1545 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,5866 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 12,7889 m3
55 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7247 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,7247 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 48,048 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,0632 100m2
59 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 19,8 m
B PHẦN KIẾN TRÚC- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 58,2623 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 17,1125 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,3264 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 505,1 m
5 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 287,94 m
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 326,0194 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 147,35 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 415,9495 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 197,3574 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 322,7212 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 993,448 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 520,0791 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 292,8271 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4,4737 100m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 66,3396 m2
16 Sika latex chống thấm 0.25L/m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 66,3396 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 345,9106 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,4988 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 27,9886 m2
20 Lan can can cầu thang sắt hộp 20x40x1,4, Tay vịn gỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,0736 m
21 Lan can L1 lập là dày 3mm. KT3,035X1,1 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 24,28 m
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,2314 m3
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3696 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,0666 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,0098 100m3
26 Lát gạch Terrazzo 300x300x2.5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,6922 m2
27 Lan can dốc khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,64 m
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6208 m3
29 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6,9356 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,9265 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 39,9606 m2
32 Sản xuất khuôn + nẹp cửa gỗ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 238,902 m
33 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 238,902 1m
34 Sản xuất cửa đi, cửa gỗ pano kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 125,0568 m2
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 125,0568 1m2
36 Phụ kiện khóa bản lề, cửa đi pano kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8 bộ
37 Phụ kiện khóa bản lề, cửa sổ pano kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 24 bộ
38 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,0564 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 81 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 44,8589 1m2
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Tủ điện (tầng) nhựa chứa 4-8 Module Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
2 Tủ điện (tổng) nhựa chứa 3-6 Module Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 cái
3 Lắp tủ điện nhựa (vận dụng mã hiệu tính NC, M) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 hộp
4 Lắp đặt các automat 2P-16A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 cái
5 Lắp đặt các automat 2P-25A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt các automat 2P-32A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt các automat 3P-40A Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 24 bộ
9 Lắp đặt đèn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 16 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 35 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20 cái
14 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm (vận dụng mã hiệu tính NC, M) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 55 hộp
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 150 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 250 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 250 m
22 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,16 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,16 100m3
24 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cái
25 Thép góc L60÷L75 SS400, L=6m, 9m, 12m Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 44,5095 kg
26 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3 cọc
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 160 m
28 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 40 m
29 Đo kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1 ca
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + PCCC- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,75 100m
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 20 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 cái
4 Lắp đặt họng thông tắc, ĐK 110/90mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10 cái
5 Bình bọt chữa cháy MFZ2 4kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8 bình
6 Bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 bình
7 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
8 Nút án báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 cái
9 Đèn báo cháy vị trí Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0 cái
10 Kệ để 3 bình chữa cháy bằng sắt tráng kẽm không rỉ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt linh kiện báo cháy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt đèn chỉ dẫn Exit Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5 m
E PHẦN CHỐNG MỐI- NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 2,203 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,2952 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 224,7 m2
F PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ móng xây gạch Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 1,8236 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,6006 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 5,5291 m3
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,36 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,279 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,5923 m3
7 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,5923 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,5923 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 8,5923 m3
G PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 10,0195 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 3,3398 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 9,9572 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 0,3708 100m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 50,7444 m2
6 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 22,0732 m3
7 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt 220,732 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->