Gói thầu: Sửa chữa mố, trụ cầu Trường Hà trên Đường tỉnh 18 đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa mố, trụ cầu Trường Hà trên Đường tỉnh 18 đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:42:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,649,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | DÁN SỢI GIA CƯỜNG | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 483,49 | 1 m2 |
| 2 | Dán sợi thủy tinh Tyfo SEH51A đã quét keo dày 1,3mm trên cạn- lớp 1 (3 bộ keo Tyfo S hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 229,14 | 1 m2 |
| 3 | Dán sợi thủy tinh Tyfo SEH51A đã quét keo dày 1,3mm trên cạn- lớp 2 (3 bộ keo Tyfo S hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 235,35 | 1 m2 |
| 4 | Dán sợi thủy tinh Tyfo SEH51A đã quét keo dày 1,3mm dưới nước- lớp 1 (4 bộ keo Tyfo SW hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 98,04 | 1 m2 |
| 5 | Dán sợi thủy tinh Tyfo SEH51A đã quét keo dày 1,3mm dưới nước- lớp 2 (4 bộ keo Tyfo SW hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 100,7 | 1 m2 |
| 6 | Dán sợi thủy tinh Tyfo SEH25A đã quét keo dày 0,635mm trên cạn- lớp 1 (3 bộ keo Tyfo S hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 161,31 | 1 m2 |
| 7 | Dán sợi thủy tinh Tyfo SEH25A đã quét keo dày 0,635mm trên cạn- lớp 2 (3 bộ keo Tyfo S hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 165,67 | 1 m2 |
| 8 | Trám vá tạo phẳng dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,34 | 1 m2 |
| 9 | Quét sơn chống tia UV | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 483,49 | 1 m2 |
| C | TRÁM VÁ TRỤ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông om vỡ chất lượng kém <=3cm, đục theo phương nằm ngang | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,74 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,28 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 5T | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,98 | 1 m3 |
| 4 | Tẩy gỉ cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 73,53 | 1 m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 284,56 | 1 m2 |
| 6 | Trám vá bằng vữa chuyên dụng dày 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,74 | 1 m2 |
| 7 | Trám vá bằng vữa chuyên dụng dày 5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38,9 | 1 m2 |
| 8 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 284,56 | 1 m2 |
| 9 | Mài , vệ sinh bề mặt vết nứt | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,76 | 1 m2 |
| 10 | Quét keo xử lý vết nứt dày TB 1mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,76 | 1 m2 |
| 11 | Quét 2 lớp vật liệu chống thấm chuyên dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 194,49 | 1 m2 |
| 12 | Cốt thép mố, mũ trụ cầu dưới nước, D<=18mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,484 | 100 kg |
| 13 | Cốt thép mố, mũ trụ cầu dưới nước, D<=10mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,841 | 100 kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,294 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mố, trụ dưới nước (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,33 | 1 m3 |
| D | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (2 bộ ) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,211 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn,sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,112 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn,sàn đạo dưới nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,112 | 1 tấn |
| 4 | Khoá cáp D12 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32 | 1 cái |
| 5 | Dây cáp D12 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 240 | 1 m |
| 6 | Dây thừng D20 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 228,8 | 1 m |
| 7 | C/c, gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn đạo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,712 | 1 m3 |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị ghi theo yêu cầu trong Chương III-E-HSMT | 1 | đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi