Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124500-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Nhùn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201124352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:21:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,424,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Điện chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
3 Đào móng cột, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 100m
6 KM cột thép M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
8 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6 m3
10 Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 tấn
11 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn/km
12 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
13 Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cần đèn
15 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
16 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 100m
17 Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 tấn
18 Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 tấn
19 Rải dây đồng mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,57 100m
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m
21 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng < = 3 m,Sâu < = 1 m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
23 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
24 Bốc dỡ Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
25 Vận chuyển Bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo Cự ly < 100m bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn/km
26 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bảng
27 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 10đầu
28 Đầu cốt đồng (Đấu nối cáp ngầm vào ra) M25mm2 (cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
29 Đầu cốt đồng ( Đấu nối cáp ngầm vào ra) M16mm2 (cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
30 Đầu cốt đồng bắt tiếp địa liên hoàn M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
31 Đầu cốt đồng đấu nối lên đèn và bảng điện M2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
32 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1 đầu cáp
33 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 đầu cáp
34 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cửa
35 Đào đất hào cáp ngầm,cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,96 m3
36 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,095 m3
37 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,167 100m2
38 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,095 m3
39 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 vị trí
40 Lắp khung kích thước > 1m x 2m, H ≥ 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
41 Tháo dỡ và di chuyển cột đèn chiếu sáng + ống nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
45 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
B Lát vỉa hè, trồng cây xanh
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 63,44 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,63 100m3
3 lót nilon 1.268,73 m2
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 76,12 m3
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 1.268,73 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 11,11 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 11,11 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 55,55 m2
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 36 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,6 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,82 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 92,4 m2
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 0,3 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I 0,3 100m3
15 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m 50 cây
16 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m 10 cây
17 đào + di chuyển cây 10 cây
18 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn 60 1cây / 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->