Gói thầu: Xây dựng khu xử lý nước thải; Thiết bị hệ thống xử lý nước thải Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thú y |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu xử lý nước thải; Thiết bị hệ thống xử lý nước thải Nhà nuôi thử nghiệm động vật dịch bệnh ATSH cấp độ III |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 13:57:00 đến ngày 2020-11-20 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,593,288,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 2,0714 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 6,278 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 14,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 1,7282 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 24,2232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả tại Chương V | 1,8439 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0452 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 3,0439 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,08 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 6,0432 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả tại Chương V | 0,5677 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,8897 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 2,0714 | 100m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,8805 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 46,5 | m2 |
| 18 | Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp | Mô tả tại Chương V | 46,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,8653 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 5,51 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả tại Chương V | 0,5774 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 8,4866 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả tại Chương V | 0,6373 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0348 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 2,411 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,2858 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,8653 | 100m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,6373 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 15 | m2 |
| 38 | Chống thấm đáy bể bằng sika top seal 107 2 lớp | Mô tả tại Chương V | 15 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,0432 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,1862 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,176 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả tại Chương V | 0,0603 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,5771 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,0565 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả tại Chương V | 0,2864 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,3132 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,213 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0078 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0719 | tấn |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 9,2075 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 3,0694 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0275 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả tại Chương V | 0,1566 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,5808 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,0039 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,1034 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,4498 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,664 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,4946 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả tại Chương V | 0,7623 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,1571 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0133 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,8059 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,1132 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,0405 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,54 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 63,2998 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 63,2998 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 30,2536 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 29,03 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 22,7632 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 125,2234 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 68,5798 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 43,5864 | m2 |
| 88 | Lát gạch lá nem vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 43,5864 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính pano, kính an toàn dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 5mm | Mô tả tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 91 | Chênh lệch kính 5mm và 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 11,76 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 2x4, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả tại Chương V | 0,0676 | tấn |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0284 | 100m2 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Song chắn rác | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm gom (Nghiền rác) và cấp nước Nồi hấp | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống hấp tiệt trùng nước | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy khuấy chìm - Chịu hóa chất | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thiết bị đo và Hiển thị giá trị chất khử | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm hóa chất chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Máy khuấy hóa chất | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đo và báo mức nước | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bơm nước thải về Khu xử lý chung | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Quạt hút mùi - Chịu hóa chất | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lọc diệt khuẩn Hepa | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tháp hấp thụ mùi | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 13 | Bồn khuấy hóa chất có nắp kín | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ống nhựa PVC D250 | Mô tả tại Chương V | 23 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả tại Chương V | 114 | m |
| 16 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 45 | m |
| 18 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 19 | Van nhựa 1 chiều PVC D250 | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Van nhựa 1 chiều PVC D42 | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Van nhựa 2 chiều PVC D48 | Mô tả tại Chương V | 16 | Cái |
| 22 | Van nhựa 2 chiều PVC D32 | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 23 | Van nhựa 2 chiều PVC | Mô tả tại Chương V | 12 | Cái |
| 24 | Van nhựa 2 chiều PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 10 | Cái |
| 25 | Cút góc 90o nhựa PVC D250 | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 26 | Cút góc 90o nhựa PVC D48 | Mô tả tại Chương V | 28 | Cái |
| 27 | Cút góc 90o nhựa PVC D32 | Mô tả tại Chương V | 10 | Cái |
| 28 | Cút góc 90o nhựa PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 12 | Cái |
| 29 | Cút góc 90o nhựa PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 25 | Cái |
| 30 | Tê nhựa PVC D250 | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 31 | Tê nhựa PVC D48 | Mô tả tại Chương V | 11 | Cái |
| 32 | Tê nhựa PVC D32 | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 33 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 34 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 7 | Cái |
| 35 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D250 | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D48 | Mô tả tại Chương V | 18 | Cái |
| 37 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D32 | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D27 | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Măng sông (Nối thẳng) nhựa PVC D21 | Mô tả tại Chương V | 7 | Cái |
| 40 | Ren trong D48 | Mô tả tại Chương V | 9 | Cái |
| 41 | Ren trong D32 | Mô tả tại Chương V | 14 | Cái |
| 42 | Ren trong D27 | Mô tả tại Chương V | 14 | Cái |
| 43 | Ren trong D21 | Mô tả tại Chương V | 12 | Cái |
| 44 | Ren ngoài D48 | Mô tả tại Chương V | 9 | Cái |
| 45 | Ren ngoài D32 | Mô tả tại Chương V | 14 | Cái |
| 46 | Ren ngoài D27 | Mô tả tại Chương V | 14 | Cái |
| 47 | Ren ngoài D21 | Mô tả tại Chương V | 12 | Cái |
| 48 | Bích rỗng 250 | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 49 | Ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả tại Chương V | 28 | m |
| 50 | Cút góc 90o thép tráng kẽm: D40 | Mô tả tại Chương V | 12 | Cái |
| 51 | T đều thép tráng kẽm: D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Măng sông thép tráng kẽm: D40 | Mô tả tại Chương V | 8 | Cái |
| 53 | Ren trong thép tráng kẽm: D40 | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 54 | Ren ngoài thép tráng kẽm:D40 | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 55 | Răc-co D40 | Mô tả tại Chương V | 16 | Cái |
| 56 | Van thép một chiều D40 | Mô tả tại Chương V | 4 | Cái |
| 57 | Van điện từ D40 | Mô tả tại Chương V | 6 | Cái |
| 58 | Ống lồng bảo ôn (Cách nhiệt) | Mô tả tại Chương V | 36 | m |
| 59 | Giá đỡ, Bulong, Đai ôm, Vít SUS304 các cỡ... | Mô tả tại Chương V | 1 | Lô |
| 60 | Vỏ tủ điện: Thép dày 1.5 mm, Sơn tĩnh điện màu ghi sáng, Kích thước (CxRxS): 1900x800x300 mm | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Đèn báo pha ( Đ-V-X) | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 62 | Cầu chì đo lường | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Đồng hồ Vôn 0-500V | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Chuyển mạch Vôn | Mô tả tại Chương V | 13 | Cái |
| 65 | Biến dòng 100/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 66 | Chuyển mạch Ampe | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 67 | Đồng hồ Ampe thang đo 0- 100A | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 68 | Role trung gian bảo vệ mất pha | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Nút bấm reset | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Role trung gian Reset | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Đèn hiển thị - Vàng | Mô tả tại Chương V | 3 | Cái |
| 72 | Còi báo động | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Đèn báo quay | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Timer cài đặt theo thời gian | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 75 | Role trung gian điều khiển | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 76 | Đèn báo đầy (Màu Xanh) | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 77 | Đèn báo cạn (Màu Vàng) | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 78 | Chuyển mạch Auto/Man 3 vị trí | Mô tả tại Chương V | 13 | Cái |
| 79 | Nút dừng khẩn cấp | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 80 | Biến áp điều khiển | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 81 | Quạt + Điều khiển | Mô tả tại Chương V | 2 | Bộ |
| 82 | Công tắc Tủ + Đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 83 | ABN63c 3P 60A | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 84 | MCB 3P/32A, 10kA | Mô tả tại Chương V | 2 | Cái |
| 85 | MCB 3P/32A, 6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | Cái |
| 86 | MCB 3P/16A, 6KA | Mô tả tại Chương V | 7 | Cái |
| 87 | MCB 1P/10A, 6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| 88 | Mạch DOL 9A (23 Bộ) | Mô tả tại Chương V | 23 | Cái |
| 89 | Công tắc tơ 3P-12A | Mô tả tại Chương V | 11 | Cái |
| 90 | Rơ le nhiệt 7-11A | Mô tả tại Chương V | 7 | Cái |
| 91 | Rơ le trung gian Báo lỗi | Mô tả tại Chương V | 7 | Cái |
| 92 | Nút bấm Start/Stop kèm đèn | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 93 | Cáp 3Cx120mm + 1Cx95mm Cu/PVC | Mô tả tại Chương V | 14 | m |
| 94 | Cáp 4Cx2.5mm Cu/PVC | Mô tả tại Chương V | 192 | m |
| 95 | Cáp 2Cx1.5mm Cu/PVC | Mô tả tại Chương V | 114 | m |
| 96 | Phụ kiện khác: Cầu đấu, Máng điện, Ống gen - lồng bảo vệ | Mô tả tại Chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi