Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127002-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201125336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 16:55:00 đến ngày 2020-11-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,193,207,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 16m Kỹ thuật theo chương V 441 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤ 16m Kỹ thuật theo chương V 2,208 tấn
3 Phá dỡ bê tông cột Kỹ thuật theo chương V 1,6
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 3,828
5 Lợp che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm chiều dài ≤ 2m để thi công khu bể ngầm Kỹ thuật theo chương V 0,776 100m2
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 34,834
7 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc ngập đất > 4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 18 100m
8 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,914
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 2,808
10 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 5,436
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
13 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,093
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 1,56
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
19 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 2,902
20 Bê tông nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 0,58
21 Trát nền tiểu đảo, dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 15,67 m2
22 Láng granitô nền tiểu đảo Kỹ thuật theo chương V 9,79 m2
23 Sơn nút, đảo bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m³
25 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 3,2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
29 Bu lông M25x800 Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
30 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 16 Cái
31 Sản xuất dầm mái Kỹ thuật theo chương V 4,697 tấn
32 Bu lông M20x60 Kỹ thuật theo chương V 88 bộ
33 Sản xuất giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V 1,302 tấn
34 Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái Kỹ thuật theo chương V 5,999 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép, dầm trần thép Kỹ thuật theo chương V 4,436 tấn
36 Bu lông M16x60 Kỹ thuật theo chương V 581 bộ
37 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép Kỹ thuật theo chương V 4,436 tấn
38 Sản xuất giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
39 Tăng đơ fi 16; L=450 Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
40 Lắp dựng giằng thép Kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 238,503 m2
42 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm Kỹ thuật theo chương V 3,192 100m2
43 Tôn úp nóc, tole chống tạt bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm Kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
44 Đóng trần tole sóng vuông mạ màu trắng sữa dày 0.45mm Kỹ thuật theo chương V 3,166 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm Kỹ thuật theo chương V 46 md
49 Lắp dựng máng thu nước Kỹ thuật theo chương V 46 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m Kỹ thuật theo chương V 3,609 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 3,166 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Kỹ thuật theo chương V 6,86 100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 4m Kỹ thuật theo chương V 51,66 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt xà gồ thép hộp cao ≤ 4m Kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
3 Phá dỡ tường gạch Kỹ thuật theo chương V 8,787
4 Phá dỡ bê tông xà dầm Kỹ thuật theo chương V 5,702
5 Phá dỡ bê tông cột Kỹ thuật theo chương V 1,404
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để thi công móng Kỹ thuật theo chương V 2,892
7 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,258
8 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 12,645 100m
9 Đào bùn đặc trong mọi điều kiện Kỹ thuật theo chương V 1,124
10 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,446
11 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 Kỹ thuật theo chương V 4,088
12 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 3,231
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,519
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,993
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,299 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
23 Bê tông bo nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 2,01
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
25 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 45,875
26 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 7,547
27 Rải bạc ni long trước khi đổ BT Kỹ thuật theo chương V 0,829 100m2
28 Bê tông nền đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 8,292
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
30 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,72
31 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,188
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m Kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
37 Bu lông M16x480 Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,547 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Kỹ thuật theo chương V 11,49
42 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Kỹ thuật theo chương V 1,087 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,835 tấn
44 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 11,497
45 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 0,811
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,361
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Kỹ thuật theo chương V 59,061 m2
51 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm bóng kính Kỹ thuật theo chương V 85,535 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 3,016 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm Kỹ thuật theo chương V 6,604 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Kỹ thuật theo chương V 17,111 m2
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 142,188 m2
56 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 166,395 m2
57 Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 Kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
60 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 3,261 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 Kỹ thuật theo chương V 44,628 m2
62 Láng nền sàn mái, sê nô dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 88,44 m2
63 Quét chống thấm mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 88,44 m2
64 Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái Kỹ thuật theo chương V 88,44 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 64,12 m2
66 Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 124,162 m2
67 Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường trong Kỹ thuật theo chương V 161,112 m2
68 Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 63,169 m2
69 Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V 114,616 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 Kỹ thuật theo chương V 171,192 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng (đáy sê nô và trần) Kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
73 Cửa cuốn Úc (không moteur, không hộp che, đã bao gồm GCLĐ) Mitadoor OT70 hoặc tương đương Kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
74 Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, cửa mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
75 Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
76 Cửa sổ 2 cánh, mở kiểu bản lề, Khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm (có phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
77 Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm Kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
78 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
79 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 24,06 m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
84 Lắp đặt cút PVC D114 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cầu chắn rác D114 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 20,045
2 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc > 4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 10,98 100m
3 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 0,976
4 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 1,285
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 3,032
6 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,856
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,576
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
13 Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,051
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
17 Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 1,17
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền Kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 24,826
20 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 4,135
21 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
22 Bê tông nền đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 3,649
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
24 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,008
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,202 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,364
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
32 Bê tông sê nô đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,612
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
35 Sản xuất xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
37 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 5,239
38 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 8,883
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,175
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
43 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,187
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lam BT Kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 31,23 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm Kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 110,637 m2
52 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 112,097 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt trong nhà Kỹ thuật theo chương V 1,77 m2
55 Trát xà dầm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 19,228 m2
56 Trát sênô, M75 Kỹ thuật theo chương V 26,086 m2
57 Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
58 Quét chống thấm mái, sê nô Kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
59 Ngâm xi măng chống thấm sê nô Kỹ thuật theo chương V 13,76 m2
60 Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 102,997 m2
61 Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường trong Kỹ thuật theo chương V 112,097 m2
62 Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần ngoài nhà Kỹ thuật theo chương V 42,997 m2
63 Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần trong nhà Kỹ thuật theo chương V 11,751 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Petrolimex Kỹ thuật theo chương V 113,674 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Petrolimex Kỹ thuật theo chương V 123,848 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu trắng Petrolimex Kỹ thuật theo chương V 16,38 m2
67 Cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x60x2 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
68 Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
69 Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt Kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
70 Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm XingFa, kính mờ cường lực dày 8mm (có phụ kiện) Kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 13,7 m2
72 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
75 Lắp đặt cút PVC 90o D90 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 7,862
2 Đào giằng móng, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,293
3 Đóng cừ tràm đk ngọn >4.5cm chiều dài cọc > 4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 4,05 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 0,504
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 0,581
6 Bê tông móng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,969
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,231
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
13 Bê tông giằng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,306
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 6,633
18 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
19 Bê tông nền đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 2,64
20 Bê tông nền đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 3,96
21 Sản xuất khung, giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
22 Lắp dựng khung, giằng mái thép Kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
25 Bu lông M14x80 Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
26 Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
27 Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm Kỹ thuật theo chương V 3,96 md
28 Lắp dựng máng thu nước Kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
29 Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu xám Petrolimex Kỹ thuật theo chương V 162,231 m2
30 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
31 Lắp đặt cút PVC 90o D60 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút PVC 45o D60 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê PVC D60 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D60 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ 4X25M3
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 9,9
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤100 kg Kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
3 Đào móng tháo dỡ bể cũ, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 53,8
4 Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3) Kỹ thuật theo chương V 80 M3
5 Nhân công tháo dỡ neo bể sau khi đào, 0,5 công 3,5/7/1 bể Kỹ thuật theo chương V 4 Công
6 Cẩu bồn vào sân trống sau đó vận chuyển bồn về Đội tải của Công ty, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bể Kỹ thuật theo chương V 4 Bể
7 Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 3,959 100m³
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 98,963
9 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc 6m, đóng ngập đất 4m đất cấp II, đóng quây thành hố đào khu bể để thi công móng Kỹ thuật theo chương V 3,88 100m
10 Cừ larsen khổ 400x125x13 dài 6m, 60kg/1m. (Khấu hao vật liệu 1,17% + 3,5%) Kỹ thuật theo chương V 1.630,764 kg
11 Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T Kỹ thuật theo chương V 3,88 100m
12 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
13 Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 10,24
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,467 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,513 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
18 Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể Kỹ thuật theo chương V 4 Bể
19 Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 Kỹ thuật theo chương V 4 Bể
20 Sản xuất thép neo bể Kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
21 Bu lông M20x360 Kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
22 Lắp đặt thép neo bể Kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
23 Quét 2 nước nhựa đường Kỹ thuật theo chương V 66,391 m2
24 Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần Kỹ thuật theo chương V 8 bể
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 3,784 100m³
26 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 1,28
27 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 3,36
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
29 Rải lớp nilong lót Kỹ thuật theo chương V 0,765 100m2
30 Bê tông nền đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 15,29
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt nền, D ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
32 Nắp hố van chuyên dụng mua sẵn Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
33 Lắp dựng nắp đậy hố van Kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 36,432
2 Đào đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 1,825
3 Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc > 4,5m đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 25,875 100m
4 Vét bùn đầu cừ Kỹ thuật theo chương V 2,3
5 Đắp cát nền đầm chặt Kỹ thuật theo chương V 3,036
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 4,585
7 Bê tông móng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 6,245
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
10 Bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa BT M200 Kỹ thuật theo chương V 3,504
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm Kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
14 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 4,262
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
18 Bê tông giằng đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 5,861
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng Kỹ thuật theo chương V 0,586 100m2
20 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 6,184
21 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Kỹ thuật theo chương V 6,656
22 Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,982
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm Kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Kỹ thuật theo chương V 293,383 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn màu vàng chanh Petrolimex Kỹ thuật theo chương V 293,383 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 21,662
28 Cửa đi 1 cánh có bánh trên xe ray, khung sắt hộp 50x50x3,5 bịt tôn phẳng mạ kẽm sơn màu dày 1mm Kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
29 Cửa cổng trượt có ray, khung thép hộp 40x80x2 bịt tôn phẳng dày 2mm Kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
G HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1 Ống thép đen 3" fi 90x5,0 Kỹ thuật theo chương V 20,1 M
2 Ống thép đen 2" fi 60x4,0 Kỹ thuật theo chương V 125,625 M
3 Ống thép đen 1-1/2" fi 49x5,0 Kỹ thuật theo chương V 160,8 M
4 Van chặn 1-1/2" (Gate valve) - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 7 Cái
5 Van thở 2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
6 Van góc 1-1/2" - 150# Kỹ thuật theo chương V 7 Cái
7 Bích nối 2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 20 Cái
8 Bích nối 1-1/2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 14 Cái
9 Bích treo ống nhập fi 91x160 Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Bích treo ống xuất fi 50x110 Kỹ thuật theo chương V 7 Cái
11 Cút 90o ống 2" Kỹ thuật theo chương V 28 Cái
12 Cút 90o ống 1-1/2" Kỹ thuật theo chương V 42 Cái
13 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 Kỹ thuật theo chương V 80 Cái
14 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 Kỹ thuật theo chương V 28 Cái
15 Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 Kỹ thuật theo chương V 198 Cái
16 Đệm bích 2" - 150#RF dày 3mm Kỹ thuật theo chương V 10 Cái
17 Đệm bích 1-1/2" - 150#RF dày 3mm Kỹ thuật theo chương V 14 Cái
18 Thiết bị nhập kín 3" - 150# Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
19 Khớp nối nhanh 2" - 150# Kỹ thuật theo chương V 5 Cái
20 Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 90x5,0 Kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60x4.0 Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
22 Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 49x5.0 Kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 3" fi 90x5.0 Kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
24 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 2" fi 60x4.0 Kỹ thuật theo chương V 1 100m
25 Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh, ống 1-1/2" fi 49x5.0 Kỹ thuật theo chương V 1,57 100m
26 Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve) - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Lắp đặt van thở 2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Lắp đặt van góc 1-1/2" Kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp bích nối 2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 20 cái
30 Lắp bích nối 1-1/2" - 150#RF Kỹ thuật theo chương V 14 cái
31 Lắp bích treo ống nhập fi 91x160 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 Kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt cút 90o ống 2" Kỹ thuật theo chương V 28 cái
34 Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" Kỹ thuật theo chương V 42 cái
35 Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín 3" - 150# Kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# Kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Thử áp lực đường ống thép 3" fi 90x5.0 Kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Thử áp lực đường ống thép 2" fi 60x4.0 Kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
39 Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 49x5.0 Kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
40 Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi khô bằng khí nén (Tạm tính = 50% chi phí thử ống) Kỹ thuật theo chương V 0,5 %
41 Lắp trụ bơm (nhân công =1,5 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ Kỹ thuật theo chương V 5 Trụ
42 Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) - bàn giao 5 trụ Kỹ thuật theo chương V 1 HT
H HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 13,475
2 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 3,85
3 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 11,025
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh Kỹ thuật theo chương V 0,665 100m2
5 Đắp cát nền móng công trình Kỹ thuật theo chương V 7
6 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 2,45
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
9 Sản xuất kết cấu thép nẹp mép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,637 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,931 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg Kỹ thuật theo chương V 70 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 5,105
13 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 1,238
14 Bê tông móng đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,268
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
I HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Tủ điện âm tường 26 Module Kỹ thuật theo chương V 2 tủ
2 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA Kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt thiết bị cắt sét và bao vệ nguồn 1 pha Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA Kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA Kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) Kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) Kỹ thuật theo chương V 205 m
11 Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Kỹ thuật theo chương V 115 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=49mm Kỹ thuật theo chương V 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Kỹ thuật theo chương V 205 m
14 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D25 Kỹ thuật theo chương V 15 m
15 Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m Kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kim thu sét tiên đạo Kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 Kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 Kỹ thuật theo chương V 30 m
19 Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 Kỹ thuật theo chương V 110 m
20 Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m Kỹ thuật theo chương V 18 cọc
21 Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 0,912 100m³
22 Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 0,608 100m³
23 Sản xuất cột bằng thép hình Kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
24 Lắp dựng cột thép Kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
25 Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1,557 m2
27 Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn thép 33,4/20 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đèn LED Tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm Kỹ thuật theo chương V 17 bộ
33 Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 1x18W/220V Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 2x18W/220V model BD T8L N01 M11/18Wx2 Kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 Kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 Kỹ thuật theo chương V 200 m
37 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 Kỹ thuật theo chương V 230 m
38 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 5 hộp
39 Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ Kỹ thuật theo chương V 30 hộp
40 Lắp ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp công tắc đơn 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp công tắc đôi 16A/250V ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đèn LED Tube 1,2m 1x18W/220V model BD T8L N01 M11/18Wx1 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 Kỹ thuật theo chương V 20 m
45 Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 Kỹ thuật theo chương V 35 m
46 Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 Kỹ thuật theo chương V 50 m
47 Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường Kỹ thuật theo chương V 4 hộp
48 Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Kỹ thuật theo chương V 0,119 100m³
49 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 0,51
50 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,77
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
52 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,8
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m Kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
57 Bu lông 25x800 Kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,09 100m³
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG EGAS
1 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm Kỹ thuật theo chương V 75 m
2 Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho POS Kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS Kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu POS với Telephone Kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt ống thép STK fi 34x2,9mm Kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
6 Lắp đặt ống thép STK fi 42x2,9mm Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
7 Lắp đặt co 90o ống thép fi 34 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co 90o ống thép fi 42 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê ống thép fi 34 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê ống thép fi 42 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 Kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x10cm đi cáp trong nhà Kỹ thuật theo chương V 5 m
14 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể Kỹ thuật theo chương V 100 m
K HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD Kỹ thuật theo chương V 16,654
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 Kỹ thuật theo chương V 0,36
3 Bê tông móng đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 1,007
4 Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,753
5 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 Kỹ thuật theo chương V 2,982
6 Bê tông rãnh đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 4,656
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt Kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước Kỹ thuật theo chương V 0,409 100m2
9 Bê tông dầm đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,02
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm Kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm Kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 0,443
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
16 Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh Kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg Kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD Kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
20 Lắp đặt tấm đan thép Kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
21 Đào đất đặt đường ống Kỹ thuật theo chương V 35,329
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D220 Kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 43,693
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Kỹ thuật theo chương V 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt van chặn D27 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt rắc co D27 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút 90o D27 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt chậu xí bệt Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Van xả tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Lắp đặt phễu thu nước sàn Kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt vòi tắm sen Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt gương KT: 700x800 + khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Vách ngăn tiểu nam tấm compact HPL xanh đen Kỹ thuật theo chương V 1,503 m2
40 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 Kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
41 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 Kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
42 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
43 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 Kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 Kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
45 Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 Kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
46 Lắp đặt cút 90o ren trong D21 Kỹ thuật theo chương V 15 cái
47 Lắp đặt cút 90o D21 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt tê rút D34xD21 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt cút 90o D27 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt tê rút D27xD21 Kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt cút rút 90o D34xD27 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút rút 90o D34xD21 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt cút 90o D34 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt tê D34 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt cút 90o D60 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt nối rút D90xD114 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt tê D60 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt cút 45o D60 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt cút 45o D90 Kỹ thuật theo chương V 15 cái
61 Lắp đặt tê chữ Y D90 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt cút 45o D114 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt cút 90o D114 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt tê cong D114 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt tê chữ Y D114 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt van chặn D27 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van chặn D34 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 0,6 100m³
2 Rải nilong lót Kỹ thuật theo chương V 5,935 100m2
3 Bê tông nền đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Kỹ thuật theo chương V 118,7
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, mặt đường bê tông Kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
5 Cắt khe đường bãi Kỹ thuật theo chương V 39,567 10m
6 Rải nilong lót Kỹ thuật theo chương V 1,666 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm Kỹ thuật theo chương V 1,666 100m2
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Kỹ thuật theo chương V 1,55 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->