Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triều Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:55:00 đến ngày 2020-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,193,207,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 16m | Kỹ thuật theo chương V | 441 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao ≤ 16m | Kỹ thuật theo chương V | 2,208 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m³ |
| 5 | Lợp che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm chiều dài ≤ 2m để thi công khu bể ngầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 34,834 | m³ |
| 7 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc ngập đất > 4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m³ |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,093 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 2,902 | m³ |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m³ |
| 21 | Trát nền tiểu đảo, dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,67 | m2 |
| 22 | Láng granitô nền tiểu đảo | Kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m2 |
| 23 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m³ |
| 25 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m³ |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 29 | Bu lông M25x800 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 31 | Sản xuất dầm mái | Kỹ thuật theo chương V | 4,697 | tấn |
| 32 | Bu lông M20x60 | Kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dầm mái, khung diềm mái | Kỹ thuật theo chương V | 5,999 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép, dầm trần thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,436 | tấn |
| 36 | Bu lông M16x60 | Kỹ thuật theo chương V | 581 | bộ |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép | Kỹ thuật theo chương V | 4,436 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 39 | Tăng đơ fi 16; L=450 | Kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp dựng giằng thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn dầu Petrolimex 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 238,503 | m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc, tole chống tạt bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 44 | Đóng trần tole sóng vuông mạ màu trắng sữa dày 0.45mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 46 | md |
| 49 | Lắp dựng máng thu nước | Kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao ≤ 16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,609 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 3,166 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao ≤ 4m | Kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt xà gồ thép hộp cao ≤ 4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường gạch | Kỹ thuật theo chương V | 8,787 | m³ |
| 4 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Kỹ thuật theo chương V | 5,702 | m³ |
| 5 | Phá dỡ bê tông cột | Kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m³ |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để thi công móng | Kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m³ |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,258 | m³ |
| 8 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc >=4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 12,645 | 100m |
| 9 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện | Kỹ thuật theo chương V | 1,124 | m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,446 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m³ |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,231 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,519 | m³ |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,993 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 23 | Bê tông bo nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m³ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 45,875 | m³ |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 7,547 | m³ |
| 27 | Rải bạc ni long trước khi đổ BT | Kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 8,292 | m³ |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m³ |
| 31 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,188 | m³ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 37 | Bu lông M16x480 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m³ |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 1,087 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 11,497 | m³ |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,811 | m³ |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Kỹ thuật theo chương V | 59,061 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm bóng kính | Kỹ thuật theo chương V | 85,535 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,016 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 200x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 6,604 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 17,111 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 142,188 | m2 |
| 56 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 166,395 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Kỹ thuật theo chương V | 44,628 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn mái, sê nô dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| 64 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn mái | Kỹ thuật theo chương V | 88,44 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 64,12 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 124,162 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 161,112 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 63,169 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 114,616 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex K20 | Kỹ thuật theo chương V | 171,192 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng (đáy sê nô và trần) | Kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 73 | Cửa cuốn Úc (không moteur, không hộp che, đã bao gồm GCLĐ) Mitadoor OT70 hoặc tương đương | Kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh kết hợp vách kính, cửa mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (có phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh, mở kiểu bản lề, Khung nhôm Xingfa, kính trắng dày 8mm (có phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 24,06 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 20,045 | m³ |
| 2 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc > 4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m³ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,032 | m³ |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 13 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 17 | Bê tông bo nền nhà đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m³ |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bo nền | Kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 24,826 | m³ |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 4,135 | m³ |
| 21 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,649 | m³ |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤4m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m³ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 32 | Bê tông sê nô đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,612 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,239 | m³ |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 8,883 | m³ |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 43 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan lam BT | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan lam BT đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤50kg | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 31,23 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600mm | Kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 110,637 | m2 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 112,097 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 mặt trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,228 | m2 |
| 56 | Trát sênô, M75 | Kỹ thuật theo chương V | 26,086 | m2 |
| 57 | Láng nền sê nô dày 2cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 58 | Quét chống thấm mái, sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 59 | Ngâm xi măng chống thấm sê nô | Kỹ thuật theo chương V | 13,76 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 102,997 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 112,097 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Kỹ thuật theo chương V | 42,997 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả Petrolimex vào cột, dầm, trần trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 11,751 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Petrolimex | Kỹ thuật theo chương V | 113,674 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu xám K20 Petrolimex | Kỹ thuật theo chương V | 123,848 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn màu trắng Petrolimex | Kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m2 |
| 67 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp 30x60x2 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh khung thép hộp 30x60x1,4 bịt tôn phẳng sơn tĩnh điện 2 mặt | Kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh, mở kiểu bản lề, khung nhôm XingFa, kính mờ cường lực dày 8mm (có phụ kiện) | Kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút PVC 90o D90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m³ |
| 2 | Đào giằng móng, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 1,293 | m³ |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >4.5cm chiều dài cọc > 4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m³ |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,969 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2 đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,231 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, cổ móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 6,633 | m³ |
| 18 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m³ |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m³ |
| 21 | Sản xuất khung, giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung, giằng mái thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 25 | Bu lông M14x80 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 27 | Gia công máng thu nước bằng inox 304 dày 0,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 3,96 | md |
| 28 | Lắp dựng máng thu nước | Kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màu xám Petrolimex | Kỹ thuật theo chương V | 162,231 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút PVC 90o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PVC 45o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ 4X25M3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện ≤100 kg | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 3 | Đào móng tháo dỡ bể cũ, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m³ |
| 4 | Bơm nước vào bể bằng moteur điện đảm bảo an toàn cho công tác tháo dỡ và bơm nước ra. (Tính 0,02 ca máy bơm nước điện CS 2KW/m3 và 0.02 công bậc 3,5/7/m3) | Kỹ thuật theo chương V | 80 | M3 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ neo bể sau khi đào, 0,5 công 3,5/7/1 bể | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 6 | Cẩu bồn vào sân trống sau đó vận chuyển bồn về Đội tải của Công ty, dùng cần trục ô tô 25T 0,5ca/1 bể | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 7 | Đào móng chiều rộng ≤ 10m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 3,959 | 100m³ |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 98,963 | m³ |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc 6m, đóng ngập đất 4m đất cấp II, đóng quây thành hố đào khu bể để thi công móng | Kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 10 | Cừ larsen khổ 400x125x13 dài 6m, 60kg/1m. (Khấu hao vật liệu 1,17% + 3,5%) | Kỹ thuật theo chương V | 1.630,764 | kg |
| 11 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Kỹ thuật theo chương V | 3,88 | 100m |
| 12 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính > 18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 18 | Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 25T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 19 | Nhân công phục vụ cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể tạm tính thêm 0,5 công/ bể. Nhân công 3,5/7 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | Bể |
| 20 | Sản xuất thép neo bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 21 | Bu lông M20x360 | Kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt thép neo bể | Kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 23 | Quét 2 nước nhựa đường | Kỹ thuật theo chương V | 66,391 | m2 |
| 24 | Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3), bơm 2 lần | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bể |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 3,784 | 100m³ |
| 26 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m³ |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m³ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 29 | Rải lớp nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m³ |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt nền, D ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 32 | Nắp hố van chuyên dụng mua sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp dựng nắp đậy hố van | Kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m³ |
| 2 | Đào đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4.5cm, chiều dài cọc > 4,5m đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 25,875 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m³ |
| 5 | Đắp cát nền đầm chặt | Kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m³ |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 4,585 | m³ |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 6,245 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Kỹ thuật theo chương V | 3,504 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính <=18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,262 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 5,861 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,184 | m³ |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m³ |
| 22 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường đường kính <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Kỹ thuật theo chương V | 293,383 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước sơn trắng và 1 nước sơn màu vàng chanh Petrolimex | Kỹ thuật theo chương V | 293,383 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 21,662 | m³ |
| 28 | Cửa đi 1 cánh có bánh trên xe ray, khung sắt hộp 50x50x3,5 bịt tôn phẳng mạ kẽm sơn màu dày 1mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 29 | Cửa cổng trượt có ray, khung thép hộp 40x80x2 bịt tôn phẳng dày 2mm | Kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép đen 3" fi 90x5,0 | Kỹ thuật theo chương V | 20,1 | M |
| 2 | Ống thép đen 2" fi 60x4,0 | Kỹ thuật theo chương V | 125,625 | M |
| 3 | Ống thép đen 1-1/2" fi 49x5,0 | Kỹ thuật theo chương V | 160,8 | M |
| 4 | Van chặn 1-1/2" (Gate valve) - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 5 | Van thở 2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 6 | Van góc 1-1/2" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Bích nối 2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Bích nối 1-1/2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Bích treo ống nhập fi 91x160 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Bích treo ống xuất fi 50x110 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 11 | Cút 90o ống 2" | Kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 12 | Cút 90o ống 1-1/2" | Kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 13 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 14 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70 | Kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 15 | Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55 | Kỹ thuật theo chương V | 198 | Cái |
| 16 | Đệm bích 2" - 150#RF dày 3mm | Kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Đệm bích 1-1/2" - 150#RF dày 3mm | Kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 18 | Thiết bị nhập kín 3" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 19 | Khớp nối nhanh 2" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 90x5,0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 60x4.0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đường ống thép, sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 49x5.0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 3" fi 90x5.0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh,ống 2" fi 60x4.0 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thuỷ tinh, ống 1-1/2" fi 49x5.0 | Kỹ thuật theo chương V | 1,57 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve) - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt van thở 2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van góc 1-1/2" | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp bích nối 2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp bích nối 1-1/2" - 150#RF | Kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp bích treo ống nhập fi 91x160 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110 | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o ống 2" | Kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2" | Kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối nhanh nhập kín 3" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối nhanh 2" - 150# | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Thử áp lực đường ống thép 3" fi 90x5.0 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống thép 2" fi 60x4.0 | Kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 39 | Thử áp lực đường ống thép 1-1/2" fi 49x5.0 | Kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 40 | Làm vệ sinh công nghiệp đường ống, sau đó thổi khô bằng khí nén (Tạm tính = 50% chi phí thử ống) | Kỹ thuật theo chương V | 0,5 | % |
| 41 | Lắp trụ bơm (nhân công =1,5 công 3,5/7/trụ) - bao gồm công và tất cả các vật tư phụ | Kỹ thuật theo chương V | 5 | Trụ |
| 42 | Vận hành thử hệ thống công nghệ, trụ bơm (vận hành thử đơn động, liên động không tải và có tải) - bàn giao 5 trụ | Kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| H | HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m,sâu ≤1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m³ |
| 3 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 11,025 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh | Kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Kỹ thuật theo chương V | 7 | m³ |
| 6 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép nẹp mép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,637 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,931 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤100kg | Kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 5,105 | m³ |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m,sâu ≤1m, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 1,238 | m³ |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 26 Module | Kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220V | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cắt sét và bao vệ nguồn 1 pha | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kA | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kA | Kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25) | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4) | Kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=49mm | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D25 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở kim thu sét tiên đạo | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC D21 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp đồng tiếp địa M50 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt -40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5m | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 21 | Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m³ |
| 22 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m³ |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 25 | Bu lông Ecu neo chân cột M18x400 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m2 |
| 27 | Lắp đặt côn thép 88,3/48,3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép 48,3/33,4 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép 33,4/20 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đèn LED Tube 1,2m 2x18W/220V - Phòng ẩm | Kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 1x18W/220V | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED tube 1.2m 2x18W/220V model BD T8L N01 M11/18Wx2 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối dây phòng nổ | Kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 40 | Lắp ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp công tắc đơn 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp công tắc đôi 16A/250V ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đèn LED Tube 1,2m 1x18W/220V model BD T8L N01 M11/18Wx1 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x2,5 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/ XLPE/PVC 2x1,5 | Kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây chống cháy D20 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp nối dây ngầm tường | Kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 48 | Đào móng chiều rộng ≤ 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m³ |
| 49 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m³ |
| 50 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2 h≤16m đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤10mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính ≤18mm h≤4m | Kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 57 | Bu lông 25x800 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m³ |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG EGAS | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối các trụ bơm | Kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn 4x1,25mm2 cho POS | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu Egas controller với POS | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 232/UTP CAT 6 kết nối tín hiệu POS với Telephone | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK fi 34x2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK fi 42x2,9mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co 90o ống thép fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90o ống thép fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ống thép fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ống thép fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 34 | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nối ống fi 42 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt máng nhựa (HxD) 4cm x10cm đi cáp trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4x1,25mm2 kết nối từng bể | Kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| K | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, hố bịt, BTH, BLD | Kỹ thuật theo chương V | 16,654 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6 M100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 1,007 | m³ |
| 4 | Bê tông hố ga, hố bịt đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,753 | m³ |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M150 | Kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m³ |
| 6 | Bê tông rãnh đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 4,656 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể, thành hố ga, hố bịt | Kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, mép rãnh | Kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤250kg | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Gia công kết cấu thép tấm đan rãnh thoát nước, BLD | Kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 21 | Đào đất đặt đường ống | Kỹ thuật theo chương V | 35,329 | m³ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D220 | Kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 43,693 | m³ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van chặn D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co D27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90o D27 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi tắm sen | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương KT: 700x800 + khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Vách ngăn tiểu nam tấm compact HPL xanh đen | Kỹ thuật theo chương V | 1,503 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D21 | Kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D27 | Kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D34 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D60 | Kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D114 | Kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút 90o ren trong D21 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90o D21 | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê rút D34xD21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90o D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê rút D27xD21 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút rút 90o D34xD27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút rút 90o D34xD21 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút 90o D34 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút 90o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối rút D90xD114 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê D60 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x90 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 45o D60 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 45o D90 | Kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê chữ Y D90 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê rút chữ Y D60x114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 45o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90o D114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê cong D114 | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê chữ Y D114 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn D27 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van chặn D34 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m³ |
| 2 | Rải nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 5,935 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2 M200 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Kỹ thuật theo chương V | 118,7 | m³ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường bãi | Kỹ thuật theo chương V | 39,567 | 10m |
| 6 | Rải nilong lót | Kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa nóng hạt mịn C12.5, chiều dày đã lèn ép 6cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,666 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi