Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa WC kho Thanh Xuân, lan can nhà làm việc Đoàn xe I, WC kho Thắng Trí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và Kho vận |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa WC kho Thanh Xuân, lan can nhà làm việc Đoàn xe I, WC kho Thắng Trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 11:47:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 881,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,818,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỮA CHỮA WC KHO THANH XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,154 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,455 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,196 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 97,189 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 99,216 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,436 | m2 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,879 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,597 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,597 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 90,989 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6,738 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,436 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 99,22 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 97,73 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 33,196 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dán an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14,455 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 1 cánh hắt nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dán an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,44 | m2 |
| 22 | Tấm ngăn Vách Ngăn Compact Maica 18mm. Phụ kiện Inox Aagao | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,019 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | hộp |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 56 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 44 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Mặt công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 36 | Đế âm + mặt áp tô mát | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 46 | Bộ xả tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 48 | Vòi tiểu nữ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,28 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 60 | Kép tráng kẽm D20 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 65 | Ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,36 | 100m |
| 66 | Ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 67 | Ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,016 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Con thỏ uPVC D90 (Xi phong) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| B | SỬA MÁI, SÂN, HÈ KHU NHÀ ĂN, HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mái nhà ăn + hội trường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 105,468 | m2 |
| 2 | Bê tông hè sau nhà ăn, hội trường,, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,879 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400 sân giáp bếp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | m2 |
| 4 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 thoát nước từ sân ra rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: LAN CAN NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN XE 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7,547 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,078 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,63 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,078 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,304 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 34,3 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,419 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 109,31 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 88,209 | m2 |
| 11 | Lắp đặt thép hộp mạ kẽm 60x30x2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,756 | 100m |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,543 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA WC NHÀ LÀM VIỆC KHO THẮNG TRÍ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,968 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,85 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,15 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,188 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 53,367 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16,499 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,72 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,161 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,161 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,525 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,449 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,726 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,594 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,145 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,01 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,611 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,071 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,089 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,026 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8,265 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,812 | 1m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 84,264 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18,297 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 19,72 | m2 |
| 33 | Cửa đi 1 cánh quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dán an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9,06 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 1 cánh hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dán an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,8 | m2 |
| 35 | Tấm ngăn Vách Ngăn Compact Maica 18mm. Phụ kiện Inox Aagao | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,62 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,176 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 16 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 72 | m |
| 45 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Mặt công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Đế âm + mặt áp tô mát | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi thường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Bộ xả tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,11 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21 | cái |
| 74 | Kép tráng kẽm D20 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 21 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 79 | Ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,11 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,01 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Con thỏ uPVC D90 (Xi phong) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA WC NHÀ ĂN, Ở CBCS KHO THẮNG TRÍ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,279 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 11,03 | m2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,226 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3,15 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,538 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 100,338 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30,35 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,525 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,619 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10,62 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,136 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,202 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,327 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,267 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,065 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,005 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,275 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,921 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô,1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,099 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lanh tô, trọng lượng <= 50 kg | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25,788 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 13,56 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 31,445 | 1m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 151,662 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 39,35 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 32,525 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh quay nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dán an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12,89 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh hất nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính dán an toàn dày 6,38mm. Phụ kiện Kim Long đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,88 | m2 |
| 36 | Tấm ngăn Vách Ngăn Compact Maica 18mm. Phụ kiện Inox Aagao | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2,124 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 30 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 6 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 52 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 72 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 134 | m |
| 45 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Mặt công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Đế âm + mặt áp tô mát | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa thường | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Bộ xả tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,26 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,22 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 35 | cái |
| 74 | Kép tráng kẽm D20 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,09 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR PN16 bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thoát sàn đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 79 | Ống nhựa uPVC D90 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,34 | 100m |
| 80 | Ống nhựa uPVC D60 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,06 | 100m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,016 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 28 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt T nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa D60 | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Con thỏ uPVC D90 (Xi phong) | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 10 | bộ |
| F | THAY MÁNG NƯỚC KHO SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ máng nước | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 0,403 | 100m2 |
| 2 | Máng nước inox 304 khổ 840mm dày 0,5ly | Theo Hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 382,884 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi