Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông phục vụ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201126119-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Minh, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và Đảm bảo giao thông phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20201126065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:10:00 đến ngày 2020-11-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Sản xuất khung treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
2 Mặt biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
3 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
4 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 công
5 Đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B NỀN ĐƯỜNG
1 Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
2 Đào bùn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,46 m3
3 Đào bùn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6368 100m3
4 Bơm hạ mực nước trong ao, mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 ca
5 Vét hữu cơ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,41 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9772 100m3
7 Đào cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,22 m3
8 Đào móng tường chắn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,33 m3
9 Đào hố móng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8018 100m3
10 Đắp trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 100m3
11 Đào mương thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 m3
12 Đào kênh mương bằng máy-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0202 100m3
13 Đắp trả mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 100m3
14 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4383 100m3
15 Đào khuôn thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,61 m3
16 Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8354 100m3
17 Đắp lề đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1881 100m3
18 Đắp cát nền đường K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6906 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7352 100m3
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8453 100m
21 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3287 100m
22 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,52 m2
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,64 m3
24 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 kg
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1727 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1727 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1939 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1939 100m3
29 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1831 100m2
30 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1831 100m2
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1195 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,0824 m3
3 Rải nilong lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8277 100m2
4 Cắt khe co, khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,812 10m
5 Gỗ chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
6 Nhựa khe co khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,97 kg
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2451 100m2
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2435 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0311 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Biển tam giác 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Biển phụ 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
4 Cột đỡ biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
5 Lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
7 Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 m3
10 Dán màng phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
11 Tấm tôn mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
12 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,65 m2
16 Bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5413 m3
E XÂY CƠI TƯỜNG MƯƠNG
1 Xây tường mương bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
F CÔNG TÁC CHẶT HẠ CÂY
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 gốc
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
G TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,5125 100m
2 Đệm móng đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,1 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,52 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2545 100m2
5 Bê tông tường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m3
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3194 100m2
7 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 100m2
9 Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,78 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,43 m3
12 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m2
13 Đóng cọc thép hình (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3644 100m
14 Đóng cọc thép hình (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4556 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3644 100m
16 Khấu hao cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.744,0769 kg
17 Khấu hao thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2199 kg
18 Ca máy đào ép thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
H LÁT MÁI BTCT
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 100m
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
6 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
7 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m
8 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
9 Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
10 Đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
11 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
I CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG
1 Đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5309 100m3
2 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1853 100m3
3 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
4 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4328 100m3
J XÂY DỰNG CỐNG, HỐ THU, MƯƠNG DẪN
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,65 100m
2 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
3 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6871 100m2
5 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,82 m3
6 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3947 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 mối nối
K ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1572 100m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3721 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3721 100m3
L CỐNG BẢN NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ gạch xây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 100m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 100m
4 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
7 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m3
8 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3439 100m2
9 Xây tường mương bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m3
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
13 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D>=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1045 tấn
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->