Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201073530-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200944217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 14:08:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ Ở XÂY MỚI + BẾP TRONG (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 05 căn): PHẦN NHÀ Ở
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,572 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,634 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,25 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,25 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,25 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,29 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,71 m2
22 Cung cấp cửa đi bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
23 Cung cấp cửa sổ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
24 Cung cấp kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
27 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
28 Đóng trần tole lạnh khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m2
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
B NHÀ Ở XÂY MỚI + BẾP TRONG (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 05 căn): PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (2P-20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Linh kiện chống điện giật (cầu chì 5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Vỏ tủ điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C NHÀ Ở XÂY MỚI + BẾP TRONG (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 05 căn): PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D XÂY MỚI NHÀ BẾP TRONG NHÀ (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 24 căn): NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,321 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,513 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,513 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,026 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m2
21 Cung cấp cửa đi bắng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
22 Cung cấp cửa sổ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
25 Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
E XÂY MỚI NHÀ BẾP TRONG NHÀ (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 24 căn): PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Linh kiện chống điện giật (Cầu chì 5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F XÂY MỚI NHÀ BẾP TRONG NHÀ (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 24 căn): PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 29 căn): NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 10x10x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,087 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,175 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,175 m2
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
16 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
17 Cung cấp cửa sổ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
18 Cung cấp kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
H XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 29 căn): PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NGOÀI NHÀ (Khối lượng được tính cho 1 căn, tổng số căn của công trình 29 căn): HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m dùng búa căn khí nén, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,55 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 m2
11 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tbộ
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,546 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,602 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,435 100m3
4 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,99 m3
K HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,926 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,303 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,27 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,515 10m3
6 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 100m2
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,978 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,978 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,648 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m2
12 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 m
13 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m
L Tổ chức giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
5 Cung cấp bu lông D16, L=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn trên cạn, dày <=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,911 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m2
N HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,973 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Máy bơm hỏa tiễn 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: KHOAN GIẾNG 60m
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Dây inox d4 treo máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
Q CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 c.trinh
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Nhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->