Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị, chi phí nghiệm thu đóng điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG UBND TỈNH THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình (Bao gồm cả chi phí thiết bị, chi phí nghiệm thu đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:59:00 đến ngày 2020-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,435,610,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ + LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Phần trạm kiosk hợp bộ 1250kVA gồm: 1. Khoang cao thế: - Tủ RMU 24kV 04 ngăn: 02 ngăn cầu dao phụ tải dập hồ quang bằng khí SF6 630A, 01 ngăn cầu dao phụ tải dập hồ quang bằng khí SF6 200A kèm cầu chì bảo vệ MBA), 01 ngăn đo lường trung thế.2. Khoang MBA3. Khoang hạ thế 03 ngăn: Tủ hạ thế 0,6kV- 2000A 03 lộ ra sử dụng máy cắt ACB có chỉnh dòng; Ngăn ATS, Ngăn chống tổn thất | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy biến áp dầu 22/0,4KV 1250KVA tổ đấu dây D/Yo-11 | Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy phát điện hợp bộ công suất 500/550kVA - 50HZ - 380/220V Có vỏ chống ồn | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì đóng cắt tải LBFCO 24kV 630kVA | Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chi phí lắp đặt + Thí nghiệm đường dây 22KV | Chương V | 1 | CT |
| 7 | Chi phí thí nghiệm + cải tạo trạm biến áp 1000kVa | Chương V | 1 | CT |
| B | PHẦN XÂY DỰNG – ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Hào cáp ngầm 22kV đi dưới vỉa hè | Chương V | 4 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 22kV đi dưới sân nội bộ | Chương V | 79 | m |
| 3 | Móng bệ tủ Kios | Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa tủ Kios | Chương V | 1 | HT |
| 5 | Móng bệ máy phát điện | Chương V | 1 | Móng |
| 6 | Tiếp địa bệ máy phát điện | Chương V | 1 | HT |
| 7 | Đai ôm cáp lên cột | Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà dẫn nèo 3 pha | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thang trèo | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà lắp CSV | Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà lắp Cầu chì LBFCO | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 24kV cả ty | Chương V | 7 | Bộ |
| 14 | 12,7/22(24) CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 24 kV -3x70mm2 | Chương V | 101 | m |
| 15 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 24kV 3x70mm2 | Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu cáp T - PLUG 24kV 3x70mm2 | Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Ống vặn xoắn HDPE 130/100 | Chương V | 101 | m |
| 18 | Tiếp địa bổ sung cột điểm đấu | Chương V | 1 | HT |
| C | PHẦN XÂY DỰNG – ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hào cáp ngầm hạ thế đi dưới sân nội bộ | Chương V | 53 | m |
| 2 | Ống vặn xoắn HDPE 160/125 | Chương V | 265 | m |
| 3 | 0,6/1kV CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x400mm2 | Chương V | 376 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng 400m2 | Chương V | 40 | Cái |
| D | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIÊN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Chương V | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi