Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201127947-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201127939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 23:48:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,249,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Làm đường công vụ:
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4,149 m3
2 Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn kích thước18x22x100cm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 20 m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 78,12 m3
4 Cống D1500 mác 300 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15 Cái
5 Đế cống D1500, mác 200 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15 Cái
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15 đoạn ống
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15 cấu kiện
8 Cung cấp đất cấp 3 đắp đường công vụ Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 554,1539 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 10% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,4093 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 90% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,6835 100m3
11 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=5T Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15 cấu kiện
12 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15 cấu kiện
13 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Tính 10% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 40,93 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính 90% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,6835 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 6,3642 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo , đất cấp III Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 6,3642 100m3
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,6 1m2
18 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (tấm bó vỉa có sẵn) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 20 m
19 Rải lớp nilong ngăn cách Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2766 100m2
20 Bê tông nền, vữa BT M150 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,766 1 m3
21 Lát gạch vỉa hè hoàn trả vị trí 1 và 2 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 27,66 m2
B San nền:
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 200 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 200 gốc cây
3 Phát quang mặt bằng Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 114,1715 100m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 127,521 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 62,997 m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 331,364 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 29,8228 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 57,737 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 57,737 100m3
10 Mua đất cấp III để đắp, độ chặt K=0.85 (1.07), Hệ số chuyển đổi tư đất nguyên thổ sang đất tơi là 1.24 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 13.943,3677 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 10% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 10,4884 100m3
12 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 90% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 94,3957 100m3
13 Mua đất màu trồng cây để đắp, độ chặt yêu cầu K=0,85, 1.26 hệ số chuyển đổi từ nguyên thổ sang đất rời) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2.983,2296 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 10% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,2128 100m3
15 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 90% KL) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 19,9148 100m3
C Phá dỡ và lắp đặt tấm bó vỉa bê tông đoạn đầu cổng:
1 Cắt nền đường cũ để tạo vuốt nuối với nền mới bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 6,5 1m
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,065 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,08 m2
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 6 m
D Tường bó vỉa:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 163,0999 m3
2 Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,4476 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,364 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 48,2543 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 48,45 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,664 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,967 100m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15,1405 m3
9 Trát cạnh, mặt tường bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 272,806 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 272,806 m2
E Đường dạo chính và các sân:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 50,0173 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,5002 100m3
3 Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,6672 100m3
4 Rải lớp nilong ngăn cách Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 5,5574 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 55,5747 m3
6 Lát nền đường bằng đá rối, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 654,4668 m2
7 Cắt khe 2x4 của đường khoảng cách 3m/mạch Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 17,14 10m
F Đường dạo nhánh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 14,3948 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,1439 100m3
3 Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,4798 100m3
4 Rải lớp nilong ngăn cách Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,5994 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15,9942 m3
6 Lát nền đường bằng đá rối, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 159,942 m2
7 Cắt khe 2x4 của đường khoảng cách 3m/mạch Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 5,3314 10m
G Tam cấp:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,4875 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0349 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0048 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,527 m3
5 Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,944 m3
6 Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 7,6745 m2
7 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 5,734 m2
H Phần móng:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15,4108 m3
2 Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0494 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0506 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,6465 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,4316 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,567 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,1572 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0481 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,1429 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,6441 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0712 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0829 100m3
I Phần thân + hoàn thiện
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 13,8598 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0497 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0226 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2697 m3
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2691 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2691 tấn
7 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,3113 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,3113 tấn
9 Lợp mái che tường bằng lá cọ tranh Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,6894 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 60,736 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 77,6745 m2
12 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 37 m
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,7367 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 85,8145 m2
15 Thi công ốp gỗ mặt ngoài nhà, chiều dày gỗ 2cm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 60,736 m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 60,736 m2
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 23,3536 m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0318 100m3
19 Rải lớp nilong ngăn cách Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2273 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,5915 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 19,9274 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 5,8715 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,3985 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 23,7113 m2
25 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ trên dưới Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 5,6 m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp 4400 kính 2 lớp 6.38mm. pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4,2167 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm. PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,6 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 12,4167 m2
29 Biển cổng bằng inox vàng bóng (inox dày 0.8mm, uốn nổi tỷ lệ 1/10 chữ cao >15cm) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
J Bồn hoa:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,9399 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0287 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,9184 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,7149 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,3066 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0263 100m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,8501 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 18,2896 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 18,2896 m2
10 Mua đất màu trồng cây để đắp, độ chặt yêu cầu K=0,85, 1.21 hệ số chuyển đổi từ nguyên thổ sang đất rời) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,3501 m3
11 Đắp đất bồn hoa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,3501 m3
K Bể phốt nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 7,8936 m3
2 Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,011 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0152 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,368 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,1066 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,33 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,0064 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,2956 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0459 100m3
10 Trát tường lớp 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 6,0088 m2
11 Trát tường lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 6,0088 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 5,1024 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,3936 m2
L Tấm đan KT: 0.55x1.5x0.1m (SL: 4 tấm)
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0164 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,1114 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,33 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4 cấu kiện
M Nguồn điện cấp cho nhà trưng bày được lấy từ nhà trạm bơm:
1 Cắt đường bê tông hiện trạng đi đường cáp ngầm bằng máy, chiều dày 20cm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 13 1m
2 Đào nền đường bê tông để đi đường cáp ngầm băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,2285 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4,4415 m3
4 Lắp đặt các aptomat MCB 2P- 40A-10kA Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 m
6 Rải lớp gạch chỉ phía trên đường ống đặt cáp Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,363 m3
7 Băng báo tín hiệu cáp ngầm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 30 m
8 Lắp đặt Cáp ngầm 2×16 (Cuc/XLPE/pvc/DSTA/PVC 0.6/1kv) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 47 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 30/40 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,35 100m
10 Bê tông nền đổ bù đoạn đường hiện trạng, vữa BT M150 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,26 1 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4,674 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,01 100m3
N Điện nhà trưng bày:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
3 Cung cấp đui chéo Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
4 Lắp đặt đèn led 50W Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3 bộ
5 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 11 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
9 Lắp đặt tủ điện chứa từ 6-8 Modul Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt các aptomat MCB 1P- 16A- 6kA Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat MCB 1P- 20A- 6kA Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3 cái
12 Lắp đặt các aptomat MCB 2P- 40A-10kA Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 47 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 37 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 84 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 m
O Nguồn nước cấp cho nhà trưng bày được được đi chờ ra để lấy từ nhà làm việc khoa thú y
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 5,16 m3
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,005 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D32 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D32/25 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
8 Lắp đặt Rắc co PP-r D32 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đầu ren ngoài PP-r D32 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
10 Máy bơm tăng áp Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2,3322 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0283 100m3
P Phần thiết bị, cấp nước:
1 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
2 Lắp đặt kệ kính Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
4 Xi phong chậu rửa Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
5 Dây cấp chậu rửa Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt vòi xả tự do Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,12 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
15 Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 10 cái
Q Phần thoát nước
1 Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 D90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,14 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 D110 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 D42 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,06 100m
5 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
6 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D90/42 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
8 Lắp đặt T nhựa nhựa uPVC D90/42/90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút uPVC D90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 6 cái
10 Lắp đặt cút uPVC D110 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 10 cái
11 Lắp đặt chếch uPVC D90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
12 Lắp đặt chếch uPVC D110 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 8 cái
R Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 21,3486 m3
2 Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0352 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0235 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1,173 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0189 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2176 tấn
7 Bu lông D24 dài 0.6m Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 28,8 m
8 Gia công cột bằng thép tấm Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2067 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,2067 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,1014 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 4,8642 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 15,3114 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 0,0604 100m3
14 Gia công cổng sắt Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,3156 tấn
15 Lắp dựng cột thép liên kết bằng bu lông Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 3,3156 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 77,7834 m2
17 Biển cổng bằng inox vàng bóng (inox dày 0.8mm, uốn nổi tỷ lệ 1/10 chữ cao >15cm) Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->