Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 23:48:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,249,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Làm đường công vụ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4,149 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa bằng tấm bê tông đúc sẵn kích thước18x22x100cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 78,12 | m3 |
| 4 | Cống D1500 mác 300 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | Cái |
| 5 | Đế cống D1500, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1800mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp đất cấp 3 đắp đường công vụ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 554,1539 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tính 10% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,4093 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 90% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,6835 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=5T | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15 | cấu kiện |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( Tính 10% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 40,93 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Tính 90% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,6835 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 6,3642 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo , đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 6,3642 | 100m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,6 | 1m2 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (tấm bó vỉa có sẵn) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 20 | m |
| 19 | Rải lớp nilong ngăn cách | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,766 | 1 m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả vị trí 1 và 2 bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 27,66 | m2 |
| B | San nền: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 200 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 200 | gốc cây |
| 3 | Phát quang mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 114,1715 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 127,521 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 62,997 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 331,364 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 29,8228 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 57,737 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 11km tiếp theo, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 57,737 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp III để đắp, độ chặt K=0.85 (1.07), Hệ số chuyển đổi tư đất nguyên thổ sang đất tơi là 1.24 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 13.943,3677 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 10% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 10,4884 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 90% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 94,3957 | 100m3 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây để đắp, độ chặt yêu cầu K=0,85, 1.26 hệ số chuyển đổi từ nguyên thổ sang đất rời) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2.983,2296 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 10% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,2128 | 100m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Tính 90% KL) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 19,9148 | 100m3 |
| C | Phá dỡ và lắp đặt tấm bó vỉa bê tông đoạn đầu cổng: | |||
| 1 | Cắt nền đường cũ để tạo vuốt nuối với nền mới bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 6,5 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,065 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,08 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | m |
| D | Tường bó vỉa: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 163,0999 | m3 |
| 2 | Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,4476 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,364 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 48,2543 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 48,45 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,967 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15,1405 | m3 |
| 9 | Trát cạnh, mặt tường bó vỉa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 272,806 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 272,806 | m2 |
| E | Đường dạo chính và các sân: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 50,0173 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,5002 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,6672 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong ngăn cách | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 5,5574 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 55,5747 | m3 |
| 6 | Lát nền đường bằng đá rối, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 654,4668 | m2 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường khoảng cách 3m/mạch | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 17,14 | 10m |
| F | Đường dạo nhánh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 14,3948 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1439 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,4798 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong ngăn cách | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,5994 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15,9942 | m3 |
| 6 | Lát nền đường bằng đá rối, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 159,942 | m2 |
| 7 | Cắt khe 2x4 của đường khoảng cách 3m/mạch | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 5,3314 | 10m |
| G | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,4875 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0349 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,527 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,944 | m3 |
| 6 | Trát bậc tam cấp,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 7,6745 | m2 |
| 7 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 5,734 | m2 |
| H | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15,4108 | m3 |
| 2 | Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0506 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,6465 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,4316 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1572 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0481 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1429 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,6441 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0712 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0829 | 100m3 |
| I | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 13,8598 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0226 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2697 | m3 |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2691 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2691 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,3113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,3113 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng lá cọ tranh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,6894 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 60,736 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 77,6745 | m2 |
| 12 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 37 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,7367 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 85,8145 | m2 |
| 15 | Thi công ốp gỗ mặt ngoài nhà, chiều dày gỗ 2cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 60,736 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 60,736 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 23,3536 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 19 | Rải lớp nilong ngăn cách | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2273 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,5915 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 19,9274 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 5,8715 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,3985 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 23,7113 | m2 |
| 25 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6.38mm; pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ trên dưới | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 5,6 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Việt Pháp 4400 kính 2 lớp 6.38mm. pano thanh, bản lề cối, ổ khóa tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4,2167 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6.38mm. PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,6 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 12,4167 | m2 |
| 29 | Biển cổng bằng inox vàng bóng (inox dày 0.8mm, uốn nổi tỷ lệ 1/10 chữ cao >15cm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| J | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,9399 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0287 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,9184 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,7149 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,3066 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,8501 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 18,2896 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 18,2896 | m2 |
| 10 | Mua đất màu trồng cây để đắp, độ chặt yêu cầu K=0,85, 1.21 hệ số chuyển đổi từ nguyên thổ sang đất rời) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,3501 | m3 |
| 11 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,3501 | m3 |
| K | Bể phốt nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 7,8936 | m3 |
| 2 | Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,368 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1066 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,33 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,0064 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,2956 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 10 | Trát tường lớp 1,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 6,0088 | m2 |
| 11 | Trát tường lớp 2,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 6,0088 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 5,1024 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,3936 | m2 |
| L | Tấm đan KT: 0.55x1.5x0.1m (SL: 4 tấm) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1114 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cấu kiện |
| M | Nguồn điện cấp cho nhà trưng bày được lấy từ nhà trạm bơm: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông hiện trạng đi đường cáp ngầm bằng máy, chiều dày 20cm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 13 | 1m |
| 2 | Đào nền đường bê tông để đi đường cáp ngầm băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,2285 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4,4415 | m3 |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P- 40A-10kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=34mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | m |
| 6 | Rải lớp gạch chỉ phía trên đường ống đặt cáp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,363 | m3 |
| 7 | Băng báo tín hiệu cáp ngầm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp ngầm 2×16 (Cuc/XLPE/pvc/DSTA/PVC 0.6/1kv) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 47 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 30/40 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,35 | 100m |
| 10 | Bê tông nền đổ bù đoạn đường hiện trạng, vữa BT M150 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4,674 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| N | Điện nhà trưng bày: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp đui chéo | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led 50W | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện chứa từ 6-8 Modul | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P- 16A- 6kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P- 20A- 6kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P- 40A-10kA | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x1.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 47 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc 2x2.5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 37 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 84 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | m |
| O | Nguồn nước cấp cho nhà trưng bày được được đi chờ ra để lấy từ nhà làm việc khoa thú y | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 5,16 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,005 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-r D32/25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co PP-r D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu ren ngoài PP-r D32 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Máy bơm tăng áp | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2,3322 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| P | Phần thiết bị, cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xi phong chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dây cấp chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả tự do | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PP-r (90°) D25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PP-r D/25/25/25 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút ren trong PPR 25x1/2 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 10 | cái |
| Q | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox 304 KT:120x120 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thu nhựa uPVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa nhựa uPVC D90/42/90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 8 | cái |
| R | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 21,3486 | m3 |
| 2 | Đầm đất nền dưới đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1,173 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0189 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2176 | tấn |
| 7 | Bu lông D24 dài 0.6m | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 28,8 | m |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2067 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,2067 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 4,8642 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 15,3114 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 0,0604 | 100m3 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,3156 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 3,3156 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 77,7834 | m2 |
| 17 | Biển cổng bằng inox vàng bóng (inox dày 0.8mm, uốn nổi tỷ lệ 1/10 chữ cao >15cm) | Đáp ứng yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V - HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi