Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo vu hồi, chung lộ tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125383-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Gia Lai Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang treo vu hồi, chung lộ tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20200359059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 15:09:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 405,522,151 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm GLI0088 xã Ia Dêr, huyện Ia Grai đến trạm MX(GLI8001- GLI8002) xã Ia Dêr, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai:
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 18 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Như trên 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Như trên 15 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Như trên 3 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Như trên 0,15 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Như trên 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Như trên 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,045 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,045 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,0434 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,0434 tấn
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,0884 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,0884 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,0884 tấn
B Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm GLI0318 xã Ia Hiao, huyện Phú Thiện đến trạm GLI0294 xã Chroh Pơnan, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 91 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 2 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 63 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 27 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 7,44 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 2 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,232 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,232 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,2034 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,2034 tấn
12 Cột BTLT dự ứng lực 8,5-R65 (>=400 kgf) Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 54 cột
13 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 54 cột
14 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 54 1 block
15 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 54 1 block
16 Đào hố cáp, rãnh cáp, đất cấp II , rộng <=3m sâu <=2m (Công trình thuộc xã) Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 34,56 M3
17 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp II (Công trình thuộc xã) Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 22,4748 m3
18 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 54 cột
19 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 29,7 tấn
20 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 29,7 tấn
21 Bốc dỡ thủ công cát vàng Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 4,32 m3
22 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 4,32 m3
23 Bốc dỡ thủ công xi măng Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,362 tấn
24 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,362 tấn
25 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 8,1 m3
26 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 8,1 m3
27 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,4354 tấn
28 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,4354 tấn
29 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 2,4354 tấn
30 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 29,7 tấn
31 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 29,7 tấn
C Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm GLI0217 xã Ia Soi, huyện Phú Thiện đến trạm GLI0427 TT Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 77 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Như trên 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Như trên 44 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Như trên 33 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Như trên 3,91 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Như trên 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Như trên 2 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,173 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,173 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,177 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,177 tấn
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,35 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,35 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 1,35 tấn
D Xây dựng tuyến cáp treo từ trạm GLI0012 xã An Thành, huyện Đắk Pơ đến MX xã An Thành, huyện Đắk Pơ, tỉnh Gia Lai
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Qui định tại mục 4 đến mục 11 thuộc Chương II 14 bộ
2 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Như trên 6 bộ
3 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Như trên 5 bộ
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m Như trên 0,68 km cáp
5 Lắp đặt cút cong và ống nhựa lên cột, nhà dân Như trên 1 m
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Như trên 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Như trên 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,204 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,204 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,0263 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,0263 tấn
12 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,2303 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,2303 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Không làm hư hại vật tư, phụ kiện 0,2303 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->