Gói thầu: Nhà bảo vệ + nhà đón khách + nhà quản lý; Nhà trưng bày hiện vật; Căn tin + quầy lưu niệm; Nhà tưởng niệm; Nhà vệ sinh; Cổng – hàng rào; Cây xanh + sân đường nội bộ + sân lễ + cột cờ; Hệ thống cấp điện – chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp – thoát nước tổng thể; Phòng cháy chữa cháy + chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201023932-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Nhà bảo vệ + nhà đón khách + nhà quản lý; Nhà trưng bày hiện vật; Căn tin + quầy lưu niệm; Nhà tưởng niệm; Nhà vệ sinh; Cổng – hàng rào; Cây xanh + sân đường nội bộ + sân lễ + cột cờ; Hệ thống cấp điện – chiếu sáng tổng thể, Hệ thống cấp – thoát nước tổng thể; Phòng cháy chữa cháy + chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20200250947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 14:46:00 đến ngày 2020-11-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,763,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí kiểm tra sức chịu tải tức thời của cọc so với thiết kế (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| B | NHÀ TRƯNG BÀY HIỆN VẬT (XÂY DỰNG) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,491 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,304 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (bao gồm nhân công, máy thi công, nối cọc bằng hộp nối cọc theo thiết kế, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,036 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,988 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,574 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,532 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải nilong, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,365 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,509 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,588 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,734 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,625 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,217 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (kể cả công tác sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | tấn |
| 49 | Bulong fi 12, L=1.050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 50 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép (kể cả công tác sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép mạ kẽm chữ C 125x50x10x2,0 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,2 | m |
| 52 | Cầu phong thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,2 | m |
| 53 | Li tô thép mạ kẽm vuông 25x25x1,2 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.273 | m |
| 54 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | 100m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,05 | m2 |
| 56 | Làm trần Prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi 1,200x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,12 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa gỗ theo thiết kế, phung PU hoàn thiện (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m |
| 58 | Cửa khung gỗ, kính cường lực dày 8ly, phung PU hoàn thiện (kể cả lắp dựng và phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm, chốt gài, khoen,…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,618 | m2 |
| 59 | Ổ khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Bộ chữ Inox mạ đồng, cao 220, dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Hoa văn xi măng đúc sẵn 500x400 theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Hoa văn xi măng đúc sẵn 1,200x520 theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Hoa văn xi măng đúc sẵn 2,250x520 theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,899 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,72 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,079 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,798 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,784 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,991 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,32 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,672 | m2 |
| 72 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,68 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,045 | m2 |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,49 | m |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,82 | m |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,328 | m2 |
| 77 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,702 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,366 | m2 |
| 79 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,591 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Granite 600x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,216 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m2 |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,126 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,683 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,704 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,626 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,784 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,309 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,488 | m2 |
| C | NHÀ TRƯNG BÀY HIỆN VẬT (PHẦN ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt RCCB 2 cực 20A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 20A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D20 (gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D25 (gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 14 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 20 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐÓN KHÁCH + NHÀ QUẢN LÝ (XÂY DỰNG) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,084 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (bao gồm nhân công, máy thi công, nối cọc bằng hộp nối cọc theo thiết kế, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,402 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,802 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạc 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,69 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải nilong, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,645 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,929 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,202 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,609 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,126 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,767 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 47 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 49 | Bulong fi 12, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 50 | Xà gồ thép mạ kẽm chữ C 125x50x10x2,0 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,6 | m |
| 51 | Cầu phong thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,6 | m |
| 52 | Li tô thép mạ kẽm vuông 25x25x1,2 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.509,6 | m |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | 100m2 |
| 54 | Ngói bò úp nóc (3 viên / md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4 | viên |
| 55 | Làm trần Prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,63 | m2 |
| 56 | Khuôn cửa gỗ theo thiết kế, phung PU hoàn thiện (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 57 | Cửa khung gỗ, kính cường lực dày 8ly, phung PU hoàn thiện (kể cả lắp dựng và phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm, chốt gài, khoen,…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,419 | m2 |
| 58 | Ổ khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, ổ khóa, phụ kiện (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày ly, phụ kiện (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,563 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,72 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,916 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,046 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,525 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 67 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,36 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,564 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3 | m |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 72 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,59 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,56 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Ceramic 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch Ceramic 130x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,896 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,956 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,144 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,301 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,592 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,931 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,736 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,232 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐÓN KHÁCH + NHÀ QUẢN LÝ (HẦM TỰ HOẠI) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Thi công hầm tư hoại (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông móng đá 1x2, bê tông xà dầm, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát tường, láng nền …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hầm |
| F | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐÓN KHÁCH + NHÀ QUẢN LÝ (HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC) Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán vào các công tác liên quan trong giá dự thầu) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| G | NHÀ BẢO VỆ + NHÀ ĐÓN KHÁCH + NHÀ QUẢN LÝ (PHẦN ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCCB 2 cực 20A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D20 (gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D25 (gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | m |
| 18 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 27 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 28 | Dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| H | NHÀ VỆ SINH (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (bao gồm nhân công, máy thi công, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,511 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải nilong, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 30 | Thép mũi cọc (Thép bản 260x100x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | kg |
| 31 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 33 | Bulong fi 12, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Xà gồ thép mạ kẽm chữ C 125x50x10x2,0 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 35 | Cầu phong thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m |
| 36 | Li tô thép mạ kẽm vuông 25x25x1,2 (kể cả công tác lắp dựng và sơn xử lý tại mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,2 | m |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 38 | Ngói bò úp nóc (3 viên / md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,32 | viên |
| 39 | Làm trần Prima dày 4,5mm, khung nhôm nổi (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly+ phụ kiện (Tay nắm, chốt, ổ khóa, …) (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt 14x14x1,0, phụ kiện (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,98 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,425 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,226 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,98 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,891 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,871 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,722 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 58 | Lát gạch Ceramic nhám 250x250 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH (HẦM TỰ HOẠI) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Thi công hầm tư hoại (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông móng đá 1x2, bê tông xà dầm, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát tường, láng nền …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| J | NHÀ VỆ SINH (HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán vào các công tác liên quan trong giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| K | NHÀ VỆ SINH (ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D20 (bao gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 9 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| L | NHÀ TƯỞNG NIỆM (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,351 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,698 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (bao gồm nhân công, máy thi công, nối cọc bằng hộp nối cọc theo thiết kế, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | 100m |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,438 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải nilong, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,135 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,626 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,044 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,579 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,297 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,438 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,227 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,825 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,448 | m2 |
| 22 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,332 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,394 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,68 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 26 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,69 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,678 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,769 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,868 | m2 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,85 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,359 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,437 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,087 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,882 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,631 | tấn |
| 46 | Khuôn cửa gỗ theo thiết kế, phung PU hoàn thiện (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m cấu kiện |
| 47 | Cửa pano khung gỗ, phung PU hoàn thiện (kể cả lắp dựng và phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm, chốt gài, khoen,…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,981 | m2 cấu kiện |
| 48 | Ổ khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,392 | m2 |
| 50 | Ngói bò úp nóc (3 viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,44 | viên |
| 51 | Bộ chữ Inox mạ đồng, cao 220, dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Hoa văn xi măng đúc sẵn chóp mái 1500x650 (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Hoa văn xi măng đúc sẵn chóp mái 1200x520 (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Hoa văn xi măng tam giác 500x400 (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| M | NHÀ TƯỞNG NIỆM (ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt RCCB 2 cực 25A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led trang trí gắn cột 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 (bao gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D25 (bao gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 20 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 21 | Dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| N | CĂN TIN + QUẦY LƯU NIỆM (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,078 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (bao gồm nhân công, máy thi công, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | 100m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,893 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,927 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,944 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác rải nilong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,778 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,196 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,872 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép (kể cả sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ tại vị trí mối hàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (kể cả sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,501 | 100m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm Prima dày 4,5ly, khung nhôm 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,7 | m2 |
| 55 | Lắp dựng bu lông fi 12 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 56 | Cửa đi, khung nhôm (kể cả lắp dựng và phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm, chốt gài, khoen,…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 57 | Cửa sổ, khung nhôm (kể cả lắp dựng và phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm, chốt gài, khoen,…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 58 | Cửa sổ khung gỗ phung PU hoàn thiện (kể cả lắp dựng, khuôn bao và phụ kiện cửa (bản lề, tay nắm, chốt gài, khoen,…)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,69 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,841 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,651 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,815 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,869 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,758 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,774 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,728 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,229 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,265 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,728 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,438 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,432 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,703 | m2 |
| 86 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,525 | m2 |
| O | CĂN TIN + QUẦY LƯU NIỆM (HẦM TỰ HOẠI) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Thi công hầm tư hoại (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, đắp cát nền, xây tường gạch 4x8x18, bê tông móng đá 1x2, bê tông xà dầm, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát tường, láng nền …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| P | CĂN TIN + QUẦY LƯU NIỆM (HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán vào các công tác liên quan trong giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (kể cả côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Thùng nhựa chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| Q | CĂN TIN + QUẦY LƯU NIỆM (ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt RCCB 2 cực 20A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 (bao gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D25 (bao gồm ống và các khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 15 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 21 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 22 | Dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| R | CỔNG - HÀNG RÀO (CỔNG TAM QUAN) (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,911 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (bao gồm nhân công, máy thi công, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75(Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,425 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,746 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,306 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 29 | Thép mũi cọc (Thép bản 260x100x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | kg |
| 30 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,416 | m2 |
| 31 | Ngói bò úp nóc (3 viên / md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 32 | Cổng sắt hộp 50x100x2,0, phụ kiện (kể cả lắp dụng, công tác sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 33 | Bộ chữ Inox mạ đồng theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Hoa văn xi măng đúc sẵn 1,200x520 theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 35 | Hoa văn xi măng đúc sẵn 2,250x520 theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,209 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,056 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,15 | m2 |
| 39 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,894 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,28 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,96 | m |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,744 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,209 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,685 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,894 | m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 53 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (bao gồm nhân công, máy thi công, không bao gồm cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạc 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 57 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác phá dỡ đầu cọc, bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 58 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 60 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,856 | m3 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,531 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 76 | Thép mũi cọc (Thép bản 260x100x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | kg |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,465 | m2 |
| 78 | Ngói bò úp nóc (3 viên / md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 79 | Cổng sắt hộp 50x100x2,0, phụ kiện (kể cả lắp dựng, công tác sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 80 | Bộ chữ Inox mạ đồng theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Hoa văn xi măng đúc sẵn 1,200x520 theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Hoa văn xi măng đúc sẵn 2,250x520 theo bản vẽ thiết kế (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,668 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,196 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 86 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 87 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,824 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m2 |
| 92 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,004 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,668 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,464 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,132 | m2 |
| S | CỔNG - HÀNG RÀO (HÀNG RÀO) (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,056 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,284 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,971 | m3 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,113 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,739 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | tấn |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt (kể cả lắp dựng, công tác sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | tấn |
| 15 | SXLD chông thép tròn trơn fi16 dài 0,200m, gia công nhọn đầu (kể cả công tác sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384 | Cây |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,058 | m2 |
| 17 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,137 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,223 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,513 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,6 | m |
| 22 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200, vữa xi măng mac 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,656 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,137 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,132 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,269 | m2 |
| T | SÂN LỄ (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,738 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,498 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn, rải nilong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,864 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,654 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,51 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,751 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,996 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,454 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,387 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | m |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,05 | m2 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,579 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,773 | m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,234 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,823 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | tấn |
| U | SÂN LỄ (ĐIỆN) [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đèn trụ hình cầu D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| V | CỘT CỜ (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác bê tông lót đá 1x2, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,207 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,561 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,481 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 17 | Ống Inox đường kính 140*3,4mm (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m |
| 18 | Ống Inox đường kính 114*3,4mm (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 19 | Ống Inox đường kính 90*3,4mm (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 20 | Ống Inox đường kính 60*2,8mm (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 21 | Ống Inox đường kính 42*1,8mm (kể cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 22 | Vật tư thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 23 | Sườn cứng Inox bản dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | kg |
| 24 | Cầu Inox fi 76 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | caùi |
| 25 | Ròng rọc, Dây, lá Cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | caùi |
| 26 | Bu lông fi 20, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | caùi |
| W | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT + PCCC [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu. Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy dạng khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy dạng nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình điện khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây tín hiệu tiết diện 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 8 | Dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 9 | Ống luồn dây tín hiệu Fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp thoát sét đồng trần đơn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 13 | Cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 14 | Cáp neo 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Tăng đơ (neo cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Ốc siếc cáp cào cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | con |
| 17 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Ống inox fi 42 dày 2.3li L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 20 | Ống inox fi 49 dày 2.3li L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 21 | Bulong fi 14 L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | con |
| 22 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 23 | Bình bột chữa cháy (8kg) + giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 24 | Bình CO2 chữa cháy (5kg) + giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 25 | Bảng tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Ống luồn dây tín hiệu Fi16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Ổ cắm đôi + phích cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| X | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ (XÂY LẮP) [Ghi chú: đối với các công tác dàn giáo, nhà thầu tự phân bổ đơn giá vào các công tác có liên quan trong đơn giá dự thầu; Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,251 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,183 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (kể cả rải nilong, xoa nhẵn mặt nền bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,564 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2,00x2,000m, rộng 5 ly, sâu 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,115 | 10m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,993 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,568 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,654 | tấn |
| 10 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,172 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,572 | m2 |
| Y | CÂY XANH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,904 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | 100m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây sài đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây xanh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cây |
| 8 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cây/90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,214 | 100m2/tháng |
| 10 | Đắp cát lấp trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,319 | m3 |
| 11 | Hổn hợp phân hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.128,4 | kg |
| Z | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán vào các công tác liên quan trong giá dự thầu; Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Thi công hố van tổng (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, bê tông móng đá 1x2, bê tông thành, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 2 | Thi công hố van 1 chiều (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, bê tông móng đá 1x2, bê tông thành, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm (kể cả công tác đào đất, đắp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm (kể cả công tác đào đất, đắp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đk=21mm có đầu răng ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm (kể cả công tác đào đắt, đắp đất; côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm (kể cả công tác đào đắt, đắp đất; côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,603 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm (kể cả công tác đào đắt, đắp đất; côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (kể cả công tác đào đắt, đắp đất; côn, co, cút, tê, … và các phụ kiện khác có liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng,đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng D60BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D60BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van điều áp D60BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU gang đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông gang đường kính măng sông 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| AA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ đơn giá các vật tư phụ Co, Y, T, băng keo, keo dán vào các công tác liên quan trong giá dự thầu; Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Thi công hố ga D300 (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, đóng cừ tràm, đắp cát nền, bê tông lót móng, bê tông hố ga, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hố |
| 2 | Thi công hố ga D400 (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, đóng cừ tràm, đắp cát nền, bê tông lót móng, bê tông hố ga, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 3 | Thi công hố ga D1000 (theo hồ sơ thiết kế) (bao gồm các công tác: đào đất, đắp đất, đóng cừ tràm, đắp cát nền, bê tông lót móng, bê tông hố ga, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,693 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,897 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,408 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 26 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,485 | 100m |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả công tác bê tông lót đá 4x6, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,203 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ [Ghi chú: Nhà thầu tự phân bổ các vật tư phụ keo dán, khớp nối ống điện, ốc vít ... vào các công tác liên quan dự thầu; Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,76 | m3 |
| 3 | Thi công móng trụ đèn (theo hồ sơ thiết kế) (kể cả công tác đào đất, bê tông đa 1x2, cốt thép, ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | móng |
| 4 | Thi công hố ga (theo hồ sơ thiết kế) (kể cả công tác đào đất, bê tông đá 4x6, xây tường gạch 4x8x19, bê tông tấm đan, cốt thép, ván khuôn, trát tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hố ga |
| 5 | Lắp dựng trụ đèn côn tròn STK cao 6M dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp dựng trụ đèn bát giác STK cao 4M dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn xa 1.5m dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn SODIUM chiếu sáng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn cổng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led nhà xe dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại công tắc gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt DOMINO đấu nối trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Contactor 3 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc thời gian (Timer) loại hằng ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 2 cực 125A dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2 cực 40A dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1 cực 16A dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | m |
| 29 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm 100m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cuộn |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 31 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 32 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | con |
| 33 | Bulon móng trụ (M24x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | con |
| 34 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | mối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi