Gói thầu: Bê tông kênh mương từ đồng Phú Ân đến đồng Hưng Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201125147-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Tân
Tên gói thầu Bê tông kênh mương từ đồng Phú Ân đến đồng Hưng Long
Số hiệu KHLCNT 20201124995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách hỗ trợ của tỉnh, huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 14:53:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH MƯƠNG:
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 gốc
5 Đào bụi tre KT (3*3*2)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 100m3
6 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,52 100m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0923 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1927 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7349 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4658 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9884 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9884 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9884 100m3/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9884 100m3/1km
15 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,8406 m3
16 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 798,8406 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,16 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,3 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 m3
20 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,31 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2558 tấn
22 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4157 tấn
23 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,128 100m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0512 100m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1778 100m2
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1472 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1cấu kiện
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 732 cái
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,13 m2
30 Ống nhựa D114 dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
31 Ống nhựa D200 dày4.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1377 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0884 100m3
36 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 100m3/1km
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0946 100m3/1km
40 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4588 m3
41 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4588 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,71 m3
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 m3
44 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
45 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0446 tấn
46 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 100m2
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m2
48 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1728 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
50 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m2
51 Ống nhựa D114 dày 3.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
B CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH:
1 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0471 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 100m3
5 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 100m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0191 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
14 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
15 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
16 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
17 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0526 tấn
18 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
19 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
20 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
21 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
22 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 1m2
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 100m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,87 m3
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5736 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
32 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
34 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2878 tấn
35 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2878 tấn
36 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1741 tấn
37 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1741 tấn
38 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
39 Vận chuyển máy đóng mở V0.5+ ty van D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
40 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
41 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
42 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
43 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 1m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 100m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
49 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
51 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
52 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
54 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 100m2
55 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
56 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
57 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
58 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
59 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 tấn
60 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
61 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
62 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
63 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
64 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
65 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
68 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 100m3
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
71 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 m3
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
73 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
74 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m2
76 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0354 100m2
77 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
78 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 tấn
79 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 tấn
80 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
81 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 tấn
82 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
83 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
84 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
85 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
86 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
87 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
88 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,19 1m2
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
91 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0627 100m3
92 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 100m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
94 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,69 m3
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
96 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
97 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,465 100m2
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 100m2
99 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 100m2
100 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m2
101 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2612 tấn
102 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2612 tấn
103 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1357 tấn
104 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1357 tấn
105 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25 L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
106 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
107 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
108 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
109 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
110 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 Bộ
111 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,57 1m2
113 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
114 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1566 100m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1331 100m3
116 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,89 m3
117 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,58 m3
118 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
119 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
120 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6422 100m2
121 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m2
122 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1648 100m2
123 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
124 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
125 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
126 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
127 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
128 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
129 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
130 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
131 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
132 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
133 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
134 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,01 1m2
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
137 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,22 m3
138 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4734 100m2
139 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
140 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m2
141 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m3
142 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
144 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
145 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
146 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
147 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 100m2
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
149 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
150 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
151 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
152 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
153 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
154 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
155 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
156 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
157 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
158 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
159 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
160 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
161 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 1m2
162 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
163 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m3
164 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0318 100m3
165 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
166 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,46 m3
167 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
168 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 tấn
169 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7352 100m2
170 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100m2
171 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0708 100m2
172 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
173 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
174 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 tấn
175 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
176 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 tấn
177 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25 L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
178 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
179 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
180 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
181 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
182 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
183 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
184 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1m2
185 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
186 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m3
187 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
188 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
189 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m3
190 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
191 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0574 tấn
192 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3824 100m2
193 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
194 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
195 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m2
196 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1919 tấn
197 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1919 tấn
198 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 tấn
199 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 tấn
200 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30 L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
201 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
202 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
203 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
204 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Bộ
205 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m
206 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 1m2
207 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
208 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 100m3
209 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m3
210 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
211 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
212 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
213 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
214 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 100m2
215 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
216 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
217 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
218 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0276 100m3
219 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m3
220 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m3
221 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
222 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
223 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0287 tấn
224 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1912 100m2
225 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0108 100m2
226 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
227 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 m2
228 Gia công dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 tấn
229 Lắp dựng dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0959 tấn
230 Gia công cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
231 Lắp dựng cửa van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
232 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
233 Vận chuyển máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
234 Bu lông mạ kẽm M16: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
235 Bu lông mạ kẽm M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
236 Bu lông mạ kẽm M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
237 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m
238 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 1m2
239 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->