Gói thầu: Bê tông kênh mương từ đồng Phú Ân đến đồng Hưng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Tân |
| Tên gói thầu | Bê tông kênh mương từ đồng Phú Ân đến đồng Hưng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xi măng tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách hỗ trợ của tỉnh, huyện, ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 14:53:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH MƯƠNG: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc |
| 5 | Đào bụi tre KT (3*3*2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 6 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,52 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0923 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1927 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7349 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4658 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9884 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9884 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9884 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9884 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,8406 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,8406 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,16 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,3 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,21 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2558 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4157 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,128 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1472 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 732 | cái |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,13 | m2 |
| 30 | Ống nhựa D114 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 31 | Ống nhựa D200 dày4.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4588 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 190m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4588 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,71 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 51 | Ống nhựa D114 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0471 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 5 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0191 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 14 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | tấn |
| 16 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 18 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 21 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 1m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5736 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 32 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 34 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2878 | tấn |
| 35 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2878 | tấn |
| 36 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | tấn |
| 38 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Vận chuyển máy đóng mở V0.5+ ty van D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 40 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 41 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 42 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Bộ |
| 43 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 54 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 56 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 57 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | tấn |
| 58 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 60 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 62 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 64 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 65 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 71 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 76 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 78 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 79 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 80 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 82 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 85 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 86 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 87 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 88 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | 1m2 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 91 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 94 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 97 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 99 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 100 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 101 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | tấn |
| 102 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2612 | tấn |
| 103 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | tấn |
| 105 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25 L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 106 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 107 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 108 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 109 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 110 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Bộ |
| 111 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,57 | 1m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 117 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 118 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 119 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 120 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 122 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 123 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 124 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 125 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 126 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 128 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 129 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 130 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 131 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 132 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 133 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,01 | 1m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 137 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,22 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4734 | 100m2 |
| 139 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 140 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 144 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 147 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 149 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 150 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 151 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 152 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 153 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 155 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 156 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 157 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 158 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 159 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 160 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | 1m2 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | 100m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 166 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 167 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 168 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | tấn |
| 169 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7352 | 100m2 |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 171 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 172 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 173 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 174 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | tấn |
| 175 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 177 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0+ ty van D25 L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 178 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 179 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 180 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 181 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 182 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 183 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 184 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m2 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 189 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 190 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 191 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0574 | tấn |
| 192 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3824 | 100m2 |
| 193 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 194 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 195 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 196 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 197 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1919 | tấn |
| 198 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | tấn |
| 200 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30 L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 201 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 202 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 203 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 204 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 205 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m |
| 206 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | 1m2 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 209 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 211 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 214 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 216 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 217 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 218 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85: TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m3 |
| 220 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 221 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0287 | tấn |
| 224 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m2 |
| 225 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 226 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 227 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 228 | Gia công dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 229 | Lắp dựng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 230 | Gia công cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 232 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 233 | Vận chuyển máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 234 | Bu lông mạ kẽm M16: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 235 | Bu lông mạ kẽm M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 236 | Bu lông mạ kẽm M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 237 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | 1m2 |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi