Gói thầu: Xây lắp công trình Mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Khánh Bắc (Kiệt K72, K130, K146 Phan Văn Định; Kiệt K36 Nguyễn Chánh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124949-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Khánh Bắc (Kiệt K72, K130, K146 Phan Văn Định; Kiệt K36 Nguyễn Chánh)
Số hiệu KHLCNT 20200264829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 19:29:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,329,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kiệt K36 Nguyễn Chánh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,06 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,08 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,07 100m2
4 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,8 10m
B HỐ GA
1 Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,7 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,07 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,23 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,41 100m3
7 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,92 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,76 100m3
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 tấn
11 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 1cấu kiện
C MƯƠNG DỌC
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,3 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,38 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,62 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,53 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,63 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,94 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,45 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,71 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,94 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,15 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,08 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,55 m3
D VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,53 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,53 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,35 100m3
E Kiệt K72 Phan Văn Định
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,4 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,28 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông 0,17 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,03 100m2
5 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,82 10m
F HỐ GA
1 Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,85 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,79 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,85 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,23 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,03 100m3
7 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,7 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,89 100m3
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,62 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,44 tấn
11 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,03 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 1cấu kiện
G MƯƠNG DỌC
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,86 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,96 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,77 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,74 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,51 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,46 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,02 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,04 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,34 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,47 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,24 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,14 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
H VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,25 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,51 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,51 100m3
I Kiệt K130 Phan Văn Định
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,07 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,94 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,05 100m2
4 Cắt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,75 10m
J HỐ GA
1 Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,14 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,41 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,12 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,46 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,28 100m3
7 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,34 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,71 100m3
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,02 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,36 tấn
11 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,55 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 1cấu kiện
K MƯƠNG DỌC
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,32 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,24 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,63 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,88 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,53 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,79 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,02 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,37 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,13 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5 m3
L VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,42 100m3
M Kiệt K146 Phan Văn Định
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,06 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,48 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,04 100m2
N HỐ GA
1 Bê tông thân hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,97 m3
2 Ván khuôn hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1 100m2
3 Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,23 m3
4 Ván khuôn móng hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,11 100m2
5 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 m3
6 Đào móng đất cấp III bằng máy Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,84 100m3
7 Đào móng đất cấp III bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,49 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,58 100m3
9 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,16 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,27 tấn
11 Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,35 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 1cấu kiện
O MƯƠNG DỌC
1 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,54 m3
2 Ván khuôn tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,25 100m2
3 Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,49 tấn
4 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,11 tấn
5 Bê tông thân mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42,87 m3
6 Ván khuôn thân mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,72 100m2
7 Bê tông móng mương M150, đá 2x4 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,81 m3
8 Ván khuôn móng mương Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,62 100m2
9 Dăm sạn đệm Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,54 m3
10 Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,31 100m3
11 Đào thủ công đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,42 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,14 m3
P VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,94 100m3
2 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III đổ đi Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,94 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo Hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,18 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->