Gói thầu: Xây lắp công trình Đường giao thông và mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Khánh Nam, phường Hòa Khánh Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường giao thông và mương thoát nước trên địa bàn phường Hòa Khánh Nam, phường Hòa Khánh Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 19:36:00 đến ngày 2020-11-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mương thoát nước phường Hòa Khánh Bắc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,08 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,98 | 10m |
| B | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,95 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| C | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | 1cấu kiện |
| D | Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,13 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,29 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,02 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 188,87 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| E | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m3 |
| F | Đường bê tông Kiệt K144 Nguyễn Lương Bằng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,85 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | m3 |
| 10 | Đào móng đất cấp III bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 11 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,56 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| G | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| H | Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,71 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,14 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,74 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| I | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,53 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,53 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| J | Kiệt K109 Phạm Như Xương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,62 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,76 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m2 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,6 | 10m |
| K | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,91 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| L | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| M | Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,64 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,35 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,95 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,43 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| N | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,21 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | 100m3 |
| O | Kiệt K202 Hoàng Văn Thái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,34 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,18 | 10m |
| P | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| Q | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,32 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| R | Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,61 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,19 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,61 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,87 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,92 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| S | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,04 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| T | K138/23 và k138/51 Hoàng Văn Thái | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,04 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | 100m2 |
| 5 | Cắt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,76 | 10m |
| U | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | m3 |
| 6 | Đào móng đất cấp III bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m3 |
| 7 | Đào móng đất cấp III bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,91 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| V | Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,39 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép niềng tấm đan mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,13 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | 1cấu kiện |
| W | Mương dọc | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,06 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thépĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | tấn |
| 5 | Bê tông thân mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,8 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mương M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,01 | m3 |
| 10 | Đào bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | 100m3 |
| 11 | Đào thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,16 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| X | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi