Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:41:00 đến ngày 2020-11-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,009,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI UBND (PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.964,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050,542 | m2 |
| 3 | Cạo sơn trên cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,722 | m2 |
| 4 | Cạo sơn trên trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 301,065 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (xả nhám nhân công chia 2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,36 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao (nhà vệ sinh chung tầng trệt, phòng phó 2 ban UBND, phòng trống 2, phòng trống 3) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 9 | Công di dời bàn ghế + thiết bị + vệ sinh máy lạnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.964,8 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050,542 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 488,787 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.964,8 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.539,329 | m2 |
| 16 | Sơn PU cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,84 | m2 |
| 17 | Lam nhôm 85C dày 0,6mm (Vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,84 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lam nhôm 85C dày 0,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,661 | m2 |
| 20 | Lợp tấm Polycarbonate rỗng ruột dày 5mm: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp bulong nở M10x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | bộ |
| 22 | Cung cấp thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,084 | kg |
| 23 | Sản xuất thép 50x50x5,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,521 | m2 |
| 26 | Cung cấp tấm compact dày 12mm (vật tư + nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,22 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,177 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,184 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,42 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 600x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,42 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,36 | m2 |
| 36 | Cung cấp trần thạch cao khung sắt tráng kẽm sơn tĩnh điện (vật tư + nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 37 | Cung cấp cánh cửa sổ gỗ (vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 38 | Cung cấp khung bao cửa sổ gỗ S1 (vật tư) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,24 | m2 cấu kiện |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,773 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI UBND (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn thiết bị điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Công |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đèn Led đơn gắn nổi 1,2m, 1x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đèn Led đôi gắn nổi 1,2m, 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đèn Led ốp trần đôi 1,2m, 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đèn LED đơn 0,6m, 1x9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dimmer 400W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đèn Led máng ốp trần đôi 1,2m, 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Þ300, 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực có màng che) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần cảm biến Þ300, 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đèn Led DOUBLEWING | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt hút | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 15 | Lắp đặt máy lạnh 2.0HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | máy |
| 16 | Lắp đèn Led ốp trần 3U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 80x60mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 20 | Tắc kê nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bịt |
| 21 | Ốc vít các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Con |
| 22 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 23 | Cung cấp Eke dàn nóng ngoài trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cặp |
| 24 | Cung cấp ống thoát nước mềm PVC Þ21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Mét |
| 25 | Cung cấp ống đồng dẫn ga 6.4/12.7mm + ống bảo ôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | Mét |
| 26 | Cung cấp băng quấn cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | Cuộn |
| 27 | Cung cấp chân đế cao su kê dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ máy lạnh hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 29 | Kiểm tra lậy hệ thống dây điện của công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 30 | Lắp đặt đèn Led ốp trần hành lang Þ300, 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCBO 1P+N - 16A - 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt nối ống nhựa luồn điện Þ20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 37 | Tắc kê nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bịt |
| 38 | Óc vít các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Con |
| 39 | Băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 10x20mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI UBND (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm, L=4m, dùng pp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm, L=4m, dùng pp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm (ren trong) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ27mm-->Þ21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC Þ27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x4,9mm, L=4m dùng pp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60x2,8mm, L=4m dùng pp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm, L=4m dùng pp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114mm (135 độ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ60mm -->Þ34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo + vòi cảm ứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiểu nam + vòi cảm ứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi xả + vòi sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ để xà phòng 2 tầng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 27 | Tháo dỡ Lavabo + vòi rửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ xí bệt + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Công tháo dỡ thiết bị vệ sinh (gồm: vòi sen, phễu thu, gương soi+kệ, giá treo khăn, kệ để xà phòng, hộp đựng giấy vệ sinh) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | công |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP SỐ 2 | |||
| 1 | Công tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Công |
| 2 | Công tháo dỡ bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong (cạo vôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,04 | m2 |
| 8 | Thay mới bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng chữ Inox mạ đồng cao 350 (vật tư + nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Công vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Công |
| 10 | Lắp đèn Led đôi 1,2m (2x18W) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + dimmer quạt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường 2HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 15 | Cung cấp ống thoát nước mềm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | M |
| 16 | Cung cấp Eke kê dàn nóng ngoài trời | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cặp |
| 17 | Cung cấp tắc kê nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bịt |
| 18 | Cung cấp ốc vít các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Con |
| 19 | Cung cấp băng keo điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 20 | Cung cấp chân đế đặt dàn nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp băng quấn cách nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cuộn |
| 22 | Cung cấp ống đồng dẫn ga 6.4/12.7mm + ống bảo ôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 80x60mm, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi