Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Văn Võ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:22:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,112,971,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh + tường chắn) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9963 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1865 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6988 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy nén khí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2.236 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,5254 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,5254 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,6794 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,7821 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 290,8 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,88 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 64,4 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 109,88 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,85 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngược | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,24 | 100m2 |
| 15 | Ống PVC D60mm làm ống thoát nước sau lưng tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,48 | m |
| 16 | Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,395 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,15 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 203,311 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3707 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,354 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,1 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,4 | m3 |
| 24 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 420 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,443 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,4 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,77 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,332 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,6 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 300 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,556 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0119 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0089 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,33 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,97 | m3 |
| 38 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,31 | m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,14 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,027 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0079 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,15 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7093 | 100m3 |
| B | TUYẾN 1 - NHÁNH RẼ NGÃ BA | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh + tường chắn) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2194 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4721 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy nén khí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 250,8 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,508 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,508 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,679 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,793 | 100m2 |
| C | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh + tường chắn) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4865 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,757 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,516 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy nén khí | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1.031,39 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,0453 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,0453 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,4913 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,7886 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,655 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,66 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,28 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,92 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,06 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngược | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Ống PVC D60mm làm ống thoát nước sau lưng tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,64 | m |
| 16 | Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,078 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 45,68 | m3 |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 373,278 | m3 |
| 19 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7313 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3655 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,119 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 54,83 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 108,32 | m3 |
| 24 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 492,36 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7941 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,984 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,38 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0318 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4771 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 29,09 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 373 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,033 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2534 | 100m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,85 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2974 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,77 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,91 | m3 |
| 38 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 85,34 | m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1676 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2814 | 100m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,99 | m3 |
| 42 | Song chắn rác bằng gang đúc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | cấu kiện |
| 44 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,822 | m3 |
| 45 | Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1027 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0305 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,095 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,47 | m3 |
| 50 | Trát thành cống, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 44,82 | m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0598 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,87 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3851 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1128 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,25 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0007 | 100m3 |
| D | TUYẾN 3 (TUYẾN CHÍNH + TUYẾN NHÁNH) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 261,8082 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 381,855 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7024 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5498 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 23,6655 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5244 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 378,648 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,7342 | 100m3 |
| E | TUYẾN 4 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,369 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,4 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 184,922 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6154 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,213 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,726 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,94 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,98 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 222,64 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,164 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,936 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,52 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,8217 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9002 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,97 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 242 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,067 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0102 | 100m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,33 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,49 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | m3 |
| 23 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,71 | m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0151 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,23 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20,11 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6283 | 100m3 |
| F | TUYẾN 4 - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,263 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,21 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 55,767 | m3 |
| 4 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1644 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0546 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,18 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,91 | m3 |
| 9 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,6 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2982 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,72 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7229 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2306 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,09 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,01 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4854 | 100m3 |
| G | TUYẾN 5 - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 248,5566 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 166,967 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,2145 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0172 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,448 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4607 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 215,168 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 248,56 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 494,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,0508 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,439 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,344 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 65,86 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,56 | m3 |
| 17 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 448 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1549 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,584 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,88 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,0435 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7741 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,94 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 448 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,3809 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,64 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,64 | m3 |
| 31 | Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,04 | m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,093 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,69 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1351 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,73 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,9079 | 100m3 |
| H | TUYẾN 5 - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,433 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1996 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3308 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2233 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,2928 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,278 | m3 |
| 7 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2372 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0686 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,29 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,4 | m3 |
| 12 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3367 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,2 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9443 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,46 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8399 | 100m3 |
| I | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,8124 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4043 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,9984 | m3 |
| J | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 79,411 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7941 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc bằng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 91,133 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ KL đào tại chỗ vào điều phối từ tuyến khác) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7752 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9219 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,1458 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,3328 | m3 |
| 9 | Đào đất móng tường chắn, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 58,211 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,48 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,02 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,34 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngược | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 15 | Ống PVC D60mm làm ống thoát nước sau lưng tường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,64 | m |
| K | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,967 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ KL đào tại chỗ vào điều phối từ tuyến khác) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2302 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1735 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1567 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1259 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,5072 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22,989 | m3 |
| 8 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0382 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,73 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,21 | m3 |
| 13 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,76 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1876 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,34 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5261 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1544 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,04 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi