Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129402-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Võ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201129254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 14:22:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,112,971,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh + tường chắn) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,9963 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1865 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6988 100m3
4 Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy nén khí Theo HSBCKTKT được duyệt 2.236 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,5254 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 23,5254 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 23,6794 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 23,7821 100m2
9 Đào đất móng tường chắn, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 290,8 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,88 m3
11 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 64,4 m3
12 Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 109,88 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún Theo HSBCKTKT được duyệt 12,85 m2
14 Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngược Theo HSBCKTKT được duyệt 2,24 100m2
15 Ống PVC D60mm làm ống thoát nước sau lưng tường Theo HSBCKTKT được duyệt 11,48 m
16 Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x10 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,395 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 11,15 m3
18 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 203,311 m3
19 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3707 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,354 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 53,1 m3
23 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 92,4 m3
24 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 420 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,443 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,4 100m2
27 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 18 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 4,77 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,332 100m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 30,6 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 300 cấu kiện
32 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 3,556 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0119 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,22 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0089 100m2
36 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,33 m3
37 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,97 m3
38 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,31 m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0095 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0186 100m2
41 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,14 m3
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,027 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0079 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,15 m3
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cấu kiện
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7093 100m3
B TUYẾN 1 - NHÁNH RẼ NGÃ BA
1 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh + tường chắn) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2194 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4721 100m3
3 Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy nén khí Theo HSBCKTKT được duyệt 250,8 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,508 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,508 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,679 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,793 100m2
C TUYẾN 2
1 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào móng rãnh + tường chắn) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4865 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,757 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 1,516 100m3
4 Vệ sinh mặt đường bê tông nhựa cũ bằng máy nén khí Theo HSBCKTKT được duyệt 1.031,39 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,0453 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 15,0453 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,4913 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 14,7886 100m2
9 Đào đất móng tường chắn, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 31,655 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,66 m3
11 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,28 m3
12 Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,92 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún Theo HSBCKTKT được duyệt 2,06 m2
14 Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngược Theo HSBCKTKT được duyệt 0,32 100m2
15 Ống PVC D60mm làm ống thoát nước sau lưng tường Theo HSBCKTKT được duyệt 1,64 m
16 Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,078 10m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 45,68 m3
18 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 373,278 m3
19 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7313 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3655 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,119 100m2
22 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 54,83 m3
23 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 108,32 m3
24 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 492,36 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7941 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,984 100m2
27 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 22,38 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 5,0318 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4771 100m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 29,09 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 373 cấu kiện
32 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 76,033 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2534 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,85 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2974 100m2
36 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,77 m3
37 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 26,91 m3
38 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 85,34 m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1676 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2814 100m2
41 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,99 m3
42 Song chắn rác bằng gang đúc Theo HSBCKTKT được duyệt 42 cái
43 Lắp đặt tấm song chắn rác trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 42 cấu kiện
44 Đào móng cống, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 30,822 m3
45 Đắp đất trả móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1027 100m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0305 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,09 100m2
48 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,095 m3
49 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây cống, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,47 m3
50 Trát thành cống, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 44,82 m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0598 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 100m2
53 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,87 m3
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3851 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1128 100m2
56 Đổ bê tông tấm nắp cống, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,25 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cấu kiện
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0007 100m3
D TUYẾN 3 (TUYẾN CHÍNH + TUYẾN NHÁNH)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 261,8082 m3
2 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 381,855 m3
3 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7024 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5498 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 23,6655 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5244 100m2
7 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 378,648 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,7342 100m3
E TUYẾN 4 - TUYẾN CHÍNH
1 Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,369 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 37,4 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 184,922 m3
4 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6154 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,213 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,726 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 31,94 m3
8 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 48,98 m3
9 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 222,64 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,164 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,936 100m2
12 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,52 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8217 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9002 100m2
15 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,97 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 242 cấu kiện
17 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 3,067 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0102 100m3
19 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,33 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0154 100m2
21 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,49 m3
22 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1 m3
23 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,71 m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0151 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0324 100m2
26 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,23 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0377 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,013 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cấu kiện
31 Đổ bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,11 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6283 100m3
F TUYẾN 4 - TUYẾN NHÁNH
1 Cắt khe đường cũ làm rãnh vị trí qua đường cuối tuyến, khe 2x18 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,263 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 9,21 m3
3 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 55,767 m3
4 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1644 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0546 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,186 100m2
7 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,18 m3
8 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,91 m3
9 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 49,6 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2982 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,496 100m2
12 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,72 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7229 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2306 100m2
15 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,09 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 62 cấu kiện
17 Đổ bê tông mặt đường hoàn trả, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,01 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4854 100m3
G TUYẾN 5 - TUYẾN CHÍNH
1 Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 40 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 248,5566 m3
4 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 166,967 m3
5 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2145 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 2,0172 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 13,448 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4607 100m2
9 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 215,168 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSBCKTKT được duyệt 248,56 m3
11 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 494,2 m3
12 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,0508 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,439 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,344 100m2
15 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 65,86 m3
16 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 98,56 m3
17 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 448 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1549 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 3,584 100m2
20 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 26,88 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 6,0435 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7741 100m2
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 34,94 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 448 cấu kiện
25 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 11,3809 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,038 100m3
27 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0444 100m2
29 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,64 m3
30 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,64 m3
31 Trát hố ga, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,04 m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0473 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,093 100m2
34 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,69 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1351 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0396 100m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,73 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cấu kiện
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 4,9079 100m3
H TUYẾN 5 - TUYẾN NHÁNH
1 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 34,433 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1996 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3308 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2233 100m2
5 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,2928 m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 73,278 m3
7 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2372 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0686 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,21 100m2
10 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,29 m3
11 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,4 m3
12 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 70 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3367 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,56 100m2
15 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,2 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9443 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2772 100m2
18 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,46 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 70 cấu kiện
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8399 100m3
I TUYẾN 6
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 5,8124 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4043 100m2
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 92,9984 m3
J TUYẾN 7
1 Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 79,411 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7941 100m3
3 Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc bằng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 91,133 m3
4 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ KL đào tại chỗ vào điều phối từ tuyến khác) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7752 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9219 100m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 6,1458 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,46 100m2
8 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 98,3328 m3
9 Đào đất móng tường chắn, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 58,211 m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,5 m3
11 Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 12,48 m3
12 Xây đá hộc, xây tường kè, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,02 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa làm khe lún Theo HSBCKTKT được duyệt 2,34 m2
14 Vải địa kỹ thuật 2 lớp làm lọc ngược Theo HSBCKTKT được duyệt 0,32 100m2
15 Ống PVC D60mm làm ống thoát nước sau lưng tường Theo HSBCKTKT được duyệt 1,64 m
K TUYẾN 8
1 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,967 m3
2 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ KL đào tại chỗ vào điều phối từ tuyến khác) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2302 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1735 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1567 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1259 100m2
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,5072 m3
7 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 22,989 m3
8 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0811 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0382 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,117 100m2
11 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,73 m3
12 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,21 m3
13 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 32,76 m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1876 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,312 100m2
16 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,34 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5261 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1544 100m2
19 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,04 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 39 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->