Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cấp Tiến |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:19:00 đến ngày 2020-11-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỐNG QUA ĐƯỜNG D1500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ hiện trạng | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 2 | Gia cố cọc tre D6-8, L=2.5m mật độ 5 cọc /m | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4 | m2 |
| 4 | Đắp đê quai ngăn nước bằng đất tận dụng | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm rải tạm trên bờ quai phục vụ thi công dày 5 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước thi công | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 7 | Phá dỡ quai ngăn nước | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển 4 km tiếp theo | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 10 | Đào móng | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,663 | m3 |
| 11 | Gia cố cọc tre | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,578 | 100m |
| 12 | Đắp trả móng cống bằng cát hạt mịn đầm chặt K90 dày 15 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 14 | Bê tông Mác 200 đá 1x2 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,99 | m3 |
| 15 | thép D<=10mm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đế cống | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500 ly tâm L=1.0 m mác 300 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | đoạn ống |
| 19 | VL ống BTCT | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 20 | Xảm đay tẩm nhựa đường | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,65 | m2 |
| 21 | Đắp vữa xi măng M100 dày 5 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | m3 |
| 22 | Gia cố cọc tre D6-8 L=2.5m, mật độ 25 cọc /m2 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,194 | 100m |
| 23 | Đắp móng tường chắn cát hạt mịn đầm chặt | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 24 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 15 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,53 | m3 |
| 25 | Bê tông mác 200 đá 2x4 đổ tại chỗ dày 20 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Xây tường đầu cống bằng VXM M75 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,29 | m2 |
| 29 | Đắp đất mang cống K=0.95 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,699 | 100m3 |
| 30 | VL đất núi | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,021 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm nước lớp 1 dày 10 cm hoàn trả mặt đường | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,533 | 100m2 |
| 34 | Đá dăm nước lớp 2 dày 10 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,533 | 100m2 |
| 35 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,533 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vớt bèo, dọn cỏ, phát quang bờ bụi, cỏ rậm rạp | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển phế thải, vật liệu cây cối chuyển đi | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | ca |
| 5 | Đào mương | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 569,662 | m3 |
| 6 | Vét bùn | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,222 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,517 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 338,47 | 100m |
| 9 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,542 | 100m3 |
| 10 | VL đá 4x6 dải lót móng, đầm chặt | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,201 | m3 |
| 11 | Bê tông móng mác 200 đá 2x4 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,31 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,274 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,927 | 1000v |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,927 | 1000v |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,23 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.199,75 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 318,56 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,151 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,044 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,688 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,102 | 100m3 |
| 22 | Bê tông thanh chống mác 200 đá 1x2 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 23 | Ván khuôn D<10mm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 24 | Thép D<10mm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 26 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,9 | m2 |
| 27 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,85 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,549 | 100m2 |
| 29 | Thép D<12 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,278 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,23 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D<14 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,411 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,912 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 531 | cái |
| 34 | Gia cố cọc tre tường đầu mương | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,437 | 100m |
| 35 | Cát hạt mịn đệm móng dày 50 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | m3 |
| 36 | Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 cm | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 37 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,06 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 1 km | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,602 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi 4 km | Theo chương 5-Chỉ dẫn kỹ thuật và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,602 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi