Gói thầu: Xây lắp công trình Cống thoát nước đường An Hội 1 (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, CP dự phòng phát sinh khối lượng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Cống thoát nước đường An Hội 1 (Đã bao gồm CP đảm bảo giao thông, CP nhà tạm, CP một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, CP dự phòng phát sinh khối lượng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thị xã năm 2020 – Nội dung chi sự nghiệp kinh tế (sự nghiệp giao thông) – mục hỗ trợ kinh phí phát triển đô thị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 15:45:00 đến ngày 2020-11-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,632,260,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,322,603 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu ba trăm hai mươi hai nghìn sáu trăm lẻ ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 33,9054 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 68,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 45,32 | m3 |
| 5 | Tổng chiều dài cống D800, H30 | Theo quy định tại Chương V | 164 | m |
| 6 | Tổng chiều dài cống D800, H10 | Theo quy định tại Chương V | 806 | m |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V | 2,5473 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 4,8348 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 71,44 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Theo quy định tại Chương V | 238 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo quy định tại Chương V | 208 | mối nối |
| 16 | Joint cao su cống D800 | Theo quy định tại Chương V | 208 | Sợi |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 30,1386 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 10,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V | 4,1128 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 41,73 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,1009 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,8732 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định tại Chương V | 6,8372 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 6,9263 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 72,97 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,0453 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định tại Chương V | 0,7374 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,0599 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0,1479 | tấn |
| 30 | Ống nhựa PVC D27 | Theo quy định tại Chương V | 30,8 | m |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 7,77 | m3 |
| 33 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo quy định tại Chương V | 0,5107 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo quy định tại Chương V | 0,1712 | tấn |
| 35 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo quy định tại Chương V | 0,3807 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0,6894 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V | 71,38 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo quy định tại Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V | 4,4635 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 26,74 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 42 | Mua sỏi dạng rời | Theo quy định tại Chương V | 33,19 | m3 |
| 43 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | Theo quy định tại Chương V | 25,1 | m3 |
| 44 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo quy định tại Chương V | 1,0873 | 100m2 |
| 45 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo quy định tại Chương V | 1,0873 | 100m2 |
| 46 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V | 1,0873 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh thoát nước dọc | Theo quy định tại Chương V | 302 | cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 49 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Theo quy định tại Chương V | 2,57 | m2 |
| 50 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V | 3,852 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V | 3,852 | 100m |
| 52 | Khấu hao cừ larsen IV | Theo quy định tại Chương V | 0,6471 | tấn |
| B | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua Biển báo tam giác C70 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 2 | Mua trụ biển báo, L=3030 | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột biển báo | Theo quy định tại Chương V | 54 | cái |
| 5 | Dây phản quang trắng đỏ | Theo quy định tại Chương V | 393,75 | m |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cờ hiệu | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Còi | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Băng đỏ đeo tay | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Áo phản quang | Theo quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V | 0,1575 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V | 105 | m |
| 14 | Dán lớp phản quang | Theo quy định tại Chương V | 7,748 | m2 |
| 15 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Theo quy định tại Chương V | 30 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi