Gói thầu: Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình:Cải tạo nhà làm việc 3 tầng UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: thi công xây dựng công trình:Cải tạo nhà làm việc 3 tầng UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 09:01:00 đến ngày 2020-11-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,371,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 276,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 689,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,48 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0455 | tấn |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,692 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,692 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 98,42 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 173,52 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,1 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vách kính nhôm hệ (tương đương cửa nhôm hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 991,6391 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 178,24 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch Granit chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,2819 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch Granit-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 925,3572 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,3976 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch Granit 400x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,372 | m2 |
| 18 | Vách ngăn vệ sinh MDF KT 1000x600x60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,9939 | m2 |
| 20 | Lắp dựng trần nhựa WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,9939 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8321 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 291,228 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 588,6072 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích) | 84,6207 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 293,4526 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 679,532 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.373,4168 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 197,4483 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 684,7227 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 291,228 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 588,6072 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,6207 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 293,4526 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.940,1993 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.252,829 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,9906 | 100m2 |
| 37 | Vệ sinh tay vịn cầu thang (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 38 | Tháo dỡ đường ống nước hiện trạng (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 45 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 47 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 50 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 51 | Vòi xả gán tường Viglacera VG110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 63 | Van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 64 | Van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,6322 | m2 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7 | 100m |
| 85 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 86 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 87 | Đai giữ ống+đinh vít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 90 | Tủ điện tổng lắp nổi có khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 91 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 95 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ (nhân công bậc 3,5/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 96 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần bóng compact 20W, D300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (hạt+mặt+đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt+hạt+đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi (mặt+ổ cắm+đế) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | cái |
| 102 | Tủ điện 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 103 | Tủ điện 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 565 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 965 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.565 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D27mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.015 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi