Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu quy hoạch dân cư vùng Xứ Đồng, thôn Nam Văn, xã Thạch Văn; Hạng mục: Giao thông, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Hạ tầng khu quy hoạch dân cư vùng Xứ Đồng, thôn Nam Văn, xã Thạch Văn; Hạng mục: Giao thông, mương thoát nước theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá sử dụng đất và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:23:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,835,436,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 17,915 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chỉ dẫn chương V | 180,247 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 53,158 | 100m3 |
| 5 | Tiền mua đất k=0,95 | Theo chỉ dẫn chương V | 6.006,899 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,từ mỏ đất đến chân công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 600,69 | 10m3/1km |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn chương V | 2,455 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 491,088 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn chương V | 24,554 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 3,188 | 100m2 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 405 | m |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 369,93 | m |
| C | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn chương V | 0,489 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,385 | 100m3 |
| 3 | Tiền mua đất k=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 43,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T,từ mỏ đất đến chân công trình | 0,435 | 10m3/1km | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,151 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương | Theo chỉ dẫn chương V | 2,806 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,982 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,279 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,296 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 1,025 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,355 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn chương V | 6,34 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 74 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi