Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình+ lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201120048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình+ lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới 2020, nguồn vốn đối ứng từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-08 18:08:00 đến ngày 2020-11-17 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,953,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2996 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2483 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 15 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,77 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,75 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,68 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,52 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,05 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,49 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,68 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, tôn diềm hồi mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,13 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | 1m2 |
| 45 | Bản nề thép cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 46 | Khóa cửa + then cài cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | m |
| 54 | Bật thép đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | kg |
| 55 | Cọc tiếp địa L65x65x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | kg |
| 56 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 58 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 59 | Lắp đặt thép bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100kg |
| 60 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,56 | 100m |
| 61 | Thi công lớp đá dăm 1x2 phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,647 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2896 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,474 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,518 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,275 | m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,011 | m3 |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,118 | m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6847 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 78 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3 | m2 |
| 79 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I(Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m |
| 80 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I(Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m |
| 81 | Mua cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 82 | Nhổ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | 100m |
| 83 | Bạt 2 mặt phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,8 | m2 |
| 84 | Đắp đất đập thi công bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m3 |
| 85 | Phá đập thi công bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m3 |
| 86 | Bao tải dứa đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.188 | m2 |
| 87 | Phên lứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 88 | Nhân công đóng bao tải đất, giằng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | công |
| 89 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9565 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 1m2 |
| 92 | Lắp đặt côn lệch D200/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m |
| 95 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 96 | Gioăng cao su MB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 98 | Gioăng cao su MB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Rọ hút nước D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Ống vành loe gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt côn lệch D65/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 106 | Gioăng cao su MB D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 110 | Gioăng cao su MB D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê thép D300x300x150 bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 115 | Lắp bích thép, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 116 | Gioăng cao su MB D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê thép đều D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê thu thép D300x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp bích thép, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 120 | Gioăng cao su MB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 mối |
| 123 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 125 | Ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 126 | Lắp đặt BU, ĐK 50mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m |
| 136 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt máy bơm có trọng lượng 700kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 142 | Chi phí tiền điện chạy thử máy (5máy x 55Kwh x 24h/máy x 1518đ/Kwh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.280 | Kwh |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 144 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,35 | m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt bảng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 155 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 156 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,555 | m3 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,607 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0995 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 164 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,537 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,927 | m2 |
| 169 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,448 | m2 |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1041 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | m3 |
| 173 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,062 | m3 |
| 174 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | 100m3 |
| 176 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,97 | m3 |
| 177 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5833 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m2 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,67 | m3 |
| 180 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | 10m |
| 181 | Gỗ đệm chèn khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 182 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | kg |
| 183 | Đáng bóng mặt đường bê tông (3kg xi măng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,35 | m2 |
| 184 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6789 | 100m3 |
| B | MẠNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt van, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180x90x180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180x160x180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90x140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x50x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 180x125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 140x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt BU, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Bích thép rỗng D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Bích thép rỗng D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Bích thép đặc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bích thép rỗng D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bích thép rỗng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Gioăng cao su MB D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Gioăng cao su MB D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Gioăng cao su MB D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Gioăng cao su MB D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Gioăng cao su MB D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,43 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,54 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | 100m |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m3 |
| 57 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,484 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 62 | Ống nhựa thoát nước đáy hố van D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 63 | Đá dăm làm tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | m |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8302 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,43 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4368 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,675 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,28 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208 | m2 |
| 82 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,12 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,82 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,175 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7665 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1242 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1242 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3874 | m3 |
| 89 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,3874 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,999 | 1000viên |
| 91 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,999 | 1000viên |
| 92 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9732 | tấn |
| 95 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9732 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0829 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0829 | tấn |
| 98 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất thải từ đào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,645 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - đất thải từ đào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,645 | m3 |
| 100 | Vận chuyển ống D90,D50 bằng gánh vác bộ (100m ống/ 1 công bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | công |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2324 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | 100m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | tấn |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 33 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 37 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 mối nối |
| 38 | Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà néo XN-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNA-6CN-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL-2Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL-4Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL.A-2Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL.A-4Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp cổ đề. Giằng cột đúp bê tông ly tâm 14 mét GCĐ-2*14 (3 phần tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp cổ đề. Giằng cột đúp bê tông ly tâm 14 mét GCĐ-2*18 (4 phần tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | 100kg |
| 47 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 cọc |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột; Cách điện đứng 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 sứ |
| 49 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m; Chuỗi sứ néo kép Polymer 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 50 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC 50/8, tiết diện dây 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 1 km dây |
| 51 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m. Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 52 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 53 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 54 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 55 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 56 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 57 | Xà néo XN-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Xà néo XNA-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Xà néo XNL-2Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 60 | Xà néo XNL-4Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Xà néo XNL.A-2Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 62 | Xà néo XNL.A-4Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 63 | Giằng cột đúp bê tông ly tâm 14 mét GCĐ-2*14 (3 phần tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Giằng cột đúp bê tông ly tâm 18 mét GCĐ-2*18 (4 phần tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 66 | Cách điện đứng, cấp điện áp 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 67 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 22 kV + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 68 | Dây dẫn nhôm lõi thép (có mỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | Kg |
| 69 | Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) GH A 25-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3574 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép XN.T-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép XDS.T-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép XĐV.DS.T-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, chi tiết truyền động dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép đỡ tay đóng cắt dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ cầu chảy tự rơi và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 18 | Lắp đặt dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 19 | Lắp đặt dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | tấn |
| 20 | Lắp đặt xà định vị dầm đỡ máy biến áp XĐV.BA-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.DS-0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 22 | Lắp đặt công son đỡ ghế thao tác CS.GCĐ-2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ tủ điện XTĐ-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | 100kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100kg |
| 27 | Lắp đặt giá định vị ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 28 | Lắp đặt hộp chụp đầu cực máy biến áp HC.BA-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thang trèo tại trạm biến áp TS-1,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 30 | Lắp đặt xà phụ đỡ dây trung thế tại trạm biến áp XPN.1-3Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 31 | Lắp biển cấm, biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 50 mm2; CU/XLPE/PVC 50 mm2-22 kV (dây xuống máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35 mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35 mm2 (dây nối CSV ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35 mm2; Cáp điện CU/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV (Trung tính LV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 38 | Ép đầu cốt đống M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM 50. Tiết diện cáp 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt đồng nhôm AMT 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép đầu cốt đồng M 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt đồng M 95. Tiết diện cáp 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt đồng M 150. Tiết diện cáp 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt đồng M 300. Tiết diện cáp 300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 48 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 49 | Xà thép XN.T-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Xà thép XĐL.T-3Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Xà thép XNL.T-6Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 52 | Xà thép XPN.T-1Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Xà thép XDS.T-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Xà thép XĐV.DS.T-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Chi tiết truyền động dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 56 | Xà thép đỡ tay đóng cắt dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ cầu chảy tự rơi và chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 58 | Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 59 | Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 60 | Xà định vị dầm đỡ máy biến áp XĐV.BA-0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.DS-0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 62 | Công son đỡ ghế thao tác CS.GCĐ-2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ tủ điện XTĐ-1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ tủ điện XTĐ-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 66 | Dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Giá định vị ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 68 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp HC.BA-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 69 | Thang trèo tại trạm biến áp TS-1,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 70 | Xà phụ đỡ dây trung thế tại trạm biến áp XPN.1-3Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Xà phụ đỡ dây trung thế tại trạm biến áp XPN.3-3Đ-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ cầu chảy tự rơi trạm biến áp XFCO-22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 73 | Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-L 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Xà đỡ dầm máy biến áp XDM.BA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.T-1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Thanh đỡ chống sét van mặt máy biến áp T.LA-22 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Biển cấm, KT 360x240 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 79 | Biển tên cầu dao, tên trạm biến áp, KT 700x500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 80 | Khoá Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 81 | Cách điện đứng, cấp điện áp 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 82 | Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 83 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 50 mm2-22 kV (dây xuống máy biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 84 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 85 | Cáp điện CU/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV (Trung tính LV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 86 | Đầu cốt đống M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 87 | Đầu cốt đồng nhôm AM 50. Tiết diện cáp 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 88 | Đầu cốt đồng nhôm AMT 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 89 | Đầu cốt đồng M 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 90 | Đầu cốt đồng M 95. Tiết diện cáp 95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 91 | Đầu cốt đồng M 150. Tiết diện cáp 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 92 | Đầu cốt đồng M 300. Tiết diện cáp 300 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 93 | Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) GH A 25-120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1787 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | km/dây |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Lắp đặt xà dọc néo cáp vặn xoắn, loại cột néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. CU/XLPE/PVC 3x120 + 1x70mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường; Cáp cao su ruột mềm 3x50 + 1x35 mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Bộ néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | CU/XLPE/PVC 3x120 + 1x70mm2-0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 25 | Cáp cao su ruột mềm 3x50 + 1x25 mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M 70 . Tiết diện cáp 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M 120-150. Tiết diện cáp 120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Thang máng cáp 200x100mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| F | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thanh |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cầu chảy tự rơi FCO, điện áp 22 kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất Nhà máy (tủ điện hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Máy bơm LT 115-81,Q=115m3/h,H=81m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi BCK29- 510(loại tự hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| H | CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY, TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA-22/0,4 kV; Tổ đấu dây D/Yo-12-11 (Phù hợp tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng TC 8525-2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ phân phối tổng 3 pha 400 A-500 V (TĐT-2) trọn bộ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện ĐK-2/3 (2x55kW ), 1 động cơ chờ - khởi động bằng biến tần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện bù công suất phản kháng 120kVAr-500 V (TB-1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy MFZ8 (Trung Quốc - 5 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 7 | Găng tay cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 8 | Áo bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | khoản |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22 /0,4 kV, 250 kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22 kV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt chống sét van 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Lắp tủ tụ bù công suất phản kháng 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp tủ điều khiển động cơ bơm nước 0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp, điện áp 22 kV, 3pha, công suất <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 20 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 21 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 150-400 A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 100 A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp <=1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 400 A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 300 A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 220 A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm aptomat, dòng điện 100 A-500 V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp <=1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | CHI PHÍ CẮT ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí cắt điện phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| J | CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU, BÀN GIAO | |||
| 1 | Chi phí đóng điện nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi