Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình+ lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120048-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình+ lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201120039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới 2020, nguồn vốn đối ứng từ ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-08 18:08:00 đến ngày 2020-11-17 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,953,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,49 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2996 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 100m2
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1211 100m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2483 100m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m3
15 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,77 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,93 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7 m3
29 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,75 m2
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,68 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,41 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,52 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,05 m
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,49 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,68 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m2
40 Tôn úp nóc, tôn diềm hồi mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,13 m2
43 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,72 1m2
45 Bản nề thép cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
46 Khóa cửa + then cài cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 m3
49 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
52 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,75 m
53 Kéo rải dây chống sét dưới đất, loại dây thép D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,15 m
54 Bật thép đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 kg
55 Cọc tiếp địa L65x65x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,55 kg
56 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
57 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
58 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m2
59 Lắp đặt thép bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100kg
60 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,56 100m
61 Thi công lớp đá dăm 1x2 phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,647 m3
62 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
63 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1654 100m2
64 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2896 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
69 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 tấn
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,474 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,518 m3
72 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,275 m2
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 m3
75 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,118 m3
76 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6847 100m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1639 100m3
78 Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3 m2
79 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I(Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 100m
80 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I(Phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 100m
81 Mua cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.980 m
82 Nhổ cọc gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 100m
83 Bạt 2 mặt phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,8 m2
84 Đắp đất đập thi công bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m3
85 Phá đập thi công bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m3
86 Bao tải dứa đựng đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.188 m2
87 Phên lứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
88 Nhân công đóng bao tải đất, giằng cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5 công
89 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 tấn
90 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9565 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 1m2
92 Lắp đặt côn lệch D200/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m
95 Lắp bích thép, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp bích
96 Gioăng cao su MB D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
97 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
98 Gioăng cao su MB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt cút thép 30 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt cút thép 60 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Rọ hút nước D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Ống vành loe gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt côn lệch D65/150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp bích thép, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
106 Gioăng cao su MB D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m
108 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp bích thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
110 Gioăng cao su MB D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
113 Lắp đặt tê thép D300x300x150 bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp bích thép, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cặp bích
115 Lắp bích thép, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
116 Gioăng cao su MB D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
117 Lắp đặt Tê thép đều D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt Tê thu thép D300x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp bích thép, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
120 Gioăng cao su MB D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Cắt ống thép, bằng ô xy - đất đèn, ĐK 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 mối
123 Lắp đặt van xả khí, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
125 Ống thép mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
126 Lắp đặt BU, ĐK 50mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt máy bơm hút chân không BCK29 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
133 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m
136 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt bể nước nhựa 0,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
141 Lắp đặt máy bơm có trọng lượng 700kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
142 Chi phí tiền điện chạy thử máy (5máy x 55Kwh x 24h/máy x 1518đ/Kwh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.280 Kwh
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
144 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,35 m2
145 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
146 Lắp đặt bảng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
149 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
154 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
155 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
156 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,555 m3
157 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,607 m3
158 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 100m2
159 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2133 100m2
160 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 100m2
161 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 tấn
163 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
164 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1035 tấn
165 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 tấn
166 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
167 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,537 m3
168 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,927 m2
169 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,448 m2
170 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
171 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1041 100m3
172 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
173 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,062 m3
174 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4425 100m3
175 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 100m3
176 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,97 m3
177 Rải ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5833 100m2
178 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4119 100m2
179 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,67 m3
180 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,125 10m
181 Gỗ đệm chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
182 Nhựa đường chèn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 kg
183 Đáng bóng mặt đường bê tông (3kg xi măng/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,35 m2
184 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6789 100m3
B MẠNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,21 100 m
6 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Lắp đặt van, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180x90x180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 180x160x180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 140x90x140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90x50x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 200x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 180x125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 160x140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 140x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt BU, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt BU, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt BU, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt BU, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt BU, ĐK 90mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Bích thép rỗng D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Bích thép rỗng D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Bích thép đặc D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bích thép rỗng D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Bích thép rỗng D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Gioăng cao su MB D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Gioăng cao su MB D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Gioăng cao su MB D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Gioăng cao su MB D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Gioăng cao su MB D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
44 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
49 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,43 100m
51 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
52 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,54 100m
53 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,21 100m
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m3
57 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
58 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,484 m2
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
60 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
62 Ống nhựa thoát nước đáy hố van D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
63 Đá dăm làm tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 m
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
65 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8302 100m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,43 m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4368 100m3
68 Đắp đất đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,675 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,28 m3
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
71 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m3
72 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
73 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,878 tấn
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
79 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208 m2
82 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,12 m2
83 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,82 m3
84 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,175 m3
85 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7665 100m3
86 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,1242 m3
87 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,1242 m3
88 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3874 m3
89 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,3874 m3
90 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí trưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,999 1000viên
91 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,999 1000viên
92 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 m3
93 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 m3
94 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9732 tấn
95 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9732 tấn
96 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0829 tấn
97 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0829 tấn
98 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - đất thải từ đào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,645 m3
99 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - đất thải từ đào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,645 m3
100 Vận chuyển ống D90,D50 bằng gánh vác bộ (100m ống/ 1 công bậc 3/7 nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,75 công
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 100m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m2
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1581 tấn
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2475 100m2
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2324 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 100m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 100m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 100m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
33 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
35 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
36 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
37 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 mối nối
38 Lắp đặt xà, loại cột néo; Xà néo XN-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNA-6CN-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL-2Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
41 Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL-4Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
42 Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL.A-2Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt xà, loại cột đúp; Xà néo XNL.A-4Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp cổ đề. Giằng cột đúp bê tông ly tâm 14 mét GCĐ-2*14 (3 phần tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
45 Lắp cổ đề. Giằng cột đúp bê tông ly tâm 14 mét GCĐ-2*18 (4 phần tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
46 Lắp dựng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 100kg
47 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 10 cọc
48 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột; Cách điện đứng 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 sứ
49 Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m; Chuỗi sứ néo kép Polymer 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 chuỗi sứ
50 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép AC 50/8, tiết diện dây 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 1 km dây
51 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m < rộng <= 10m. Tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
52 Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
53 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
54 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
55 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
56 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
57 Xà néo XN-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
58 Xà néo XNA-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Xà néo XNL-2Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
60 Xà néo XNL-4Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
61 Xà néo XNL.A-2Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
62 Xà néo XNL.A-4Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
63 Giằng cột đúp bê tông ly tâm 14 mét GCĐ-2*14 (3 phần tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
64 Giằng cột đúp bê tông ly tâm 18 mét GCĐ-2*18 (4 phần tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
65 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
66 Cách điện đứng, cấp điện áp 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
67 Chuỗi sứ néo kép Polymer 22 kV + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
68 Dây dẫn nhôm lõi thép (có mỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 Kg
69 Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) GH A 25-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
D TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3574 100m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m2
9 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
12 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép XN.T-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
13 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép XDS.T-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
14 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép XĐV.DS.T-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0394 tấn
15 Lắp đặt kết cấu các loại, chi tiết truyền động dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
16 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép đỡ tay đóng cắt dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
17 Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ cầu chảy tự rơi và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
18 Lắp đặt dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2479 tấn
19 Lắp đặt dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2934 tấn
20 Lắp đặt xà định vị dầm đỡ máy biến áp XĐV.BA-0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
21 Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.DS-0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 tấn
22 Lắp đặt công son đỡ ghế thao tác CS.GCĐ-2,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
23 Lắp đặt kết cấu các loại, xà đỡ tủ điện XTĐ-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
24 Lắp dựng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100kg
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
26 Lắp dựng dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100kg
27 Lắp đặt giá định vị ống nhựa bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
28 Lắp đặt hộp chụp đầu cực máy biến áp HC.BA-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
29 Lắp đặt thang trèo tại trạm biến áp TS-1,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
30 Lắp đặt xà phụ đỡ dây trung thế tại trạm biến áp XPN.1-3Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
31 Lắp biển cấm, biển tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
32 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
33 Lắp đặt cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
34 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 50 mm2; CU/XLPE/PVC 50 mm2-22 kV (dây xuống máy biến áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
35 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35 mm2; Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m
36 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35 mm2 (dây nối CSV ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
37 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây 35 mm2; Cáp điện CU/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV (Trung tính LV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 m
38 Ép đầu cốt đống M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 10 đầu cốt
39 Ép đầu cốt đồng nhôm AM 50. Tiết diện cáp 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
40 Ép đầu cốt đồng nhôm AMT 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
41 Ép đầu cốt đồng M 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
42 Ép đầu cốt đồng M 95. Tiết diện cáp 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
43 Ép đầu cốt đồng M 150. Tiết diện cáp 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
44 Ép đầu cốt đồng M 300. Tiết diện cáp 300 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 đầu cốt
45 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
46 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
47 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
48 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
49 Xà thép XN.T-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
50 Xà thép XĐL.T-3Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
51 Xà thép XNL.T-6Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
52 Xà thép XPN.T-1Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
53 Xà thép XDS.T-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
54 Xà thép XĐV.DS.T-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
55 Chi tiết truyền động dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
56 Xà thép đỡ tay đóng cắt dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
57 Xà đỡ cầu chảy tự rơi và chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
58 Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
59 Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-2xU 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
60 Xà định vị dầm đỡ máy biến áp XĐV.BA-0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
61 Lắp đặt ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.DS-0,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
62 Công son đỡ ghế thao tác CS.GCĐ-2,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
63 Xà đỡ tủ điện XTĐ-1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
64 Xà đỡ tủ điện XTĐ-3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
65 Tiếp địa trạm biến áp TĐ.TBA-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
66 Dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
67 Giá định vị ống nhựa bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
68 Hộp chụp đầu cực máy biến áp HC.BA-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
69 Thang trèo tại trạm biến áp TS-1,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
70 Xà phụ đỡ dây trung thế tại trạm biến áp XPN.1-3Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
71 Xà phụ đỡ dây trung thế tại trạm biến áp XPN.3-3Đ-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
72 Xà đỡ cầu chảy tự rơi trạm biến áp XFCO-22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
73 Dầm đỡ máy biến áp DM.BA-L 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
74 Xà đỡ dầm máy biến áp XDM.BA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
75 Ghế cách điện, sàn thao tác GCĐ.T-1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
76 Dây nối đất tại trạm biến áp DN.T-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Thanh đỡ chống sét van mặt máy biến áp T.LA-22 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
78 Biển cấm, KT 360x240 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
79 Biển tên cầu dao, tên trạm biến áp, KT 700x500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
80 Khoá Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
81 Cách điện đứng, cấp điện áp 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
82 Cầu chì tự rơi, cầu chì tự rơi 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
83 Cáp điện CU/XLPE/PVC 50 mm2-22 kV (dây xuống máy biến áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
84 Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
85 Cáp điện CU/PVC 1x95 mm2-0,6/1 kV (Trung tính LV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
86 Đầu cốt đống M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
87 Đầu cốt đồng nhôm AM 50. Tiết diện cáp 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
88 Đầu cốt đồng nhôm AMT 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
89 Đầu cốt đồng M 50. Tiết diện cáp 50 mm2 (dạng thẻ bài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
90 Đầu cốt đồng M 95. Tiết diện cáp 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
91 Đầu cốt đồng M 150. Tiết diện cáp 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
92 Đầu cốt đồng M 300. Tiết diện cáp 300 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
93 Kẹp cáp nhôm (Ghíp nhôm) GH A 25-120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85; Rãnh tiếp địa trung thế TĐ.RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2059 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1787 100m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0317 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 100m2
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 km/dây
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
13 Lắp đặt xà dọc néo cáp vặn xoắn, loại cột néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp. CU/XLPE/PVC 3x120 + 1x70mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường; Cáp cao su ruột mềm 3x50 + 1x35 mm2 - 0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 đầu cốt
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 10 đầu cốt
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 đầu cốt
21 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x150mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
22 Bộ néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
23 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
24 CU/XLPE/PVC 3x120 + 1x70mm2-0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
25 Cáp cao su ruột mềm 3x50 + 1x25 mm2 - 0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 - 0,6/1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Đầu cốt đồng M 35. Tiết diện cáp 35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
28 Đầu cốt đồng M 70 . Tiết diện cáp 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
29 Đầu cốt đồng M 120-150. Tiết diện cáp 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
30 Thang máng cáp 200x100mm + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
F THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Thanh
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, loại cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 vị trí
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Thí nghiệm cầu chảy tự rơi FCO, điện áp 22 kV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
8 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
10 Thí nghiệm tiếp đất Nhà máy (tủ điện hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BƠM
1 Máy bơm LT 115-81,Q=115m3/h,H=81m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy bơm mồi BCK29- 510(loại tự hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
H CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY, TỦ ĐIỆN
1 Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA-22/0,4 kV; Tổ đấu dây D/Yo-12-11 (Phù hợp tiêu chuẩn tiết kiệm điện năng TC 8525-2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ phân phối tổng 3 pha 400 A-500 V (TĐT-2) trọn bộ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
3 Tủ điện ĐK-2/3 (2x55kW ), 1 động cơ chờ - khởi động bằng biến tần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
4 Tủ điện bù công suất phản kháng 120kVAr-500 V (TB-1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
5 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
6 Bình chữa cháy MFZ8 (Trung Quốc - 5 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
7 Găng tay cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đôi
8 Áo bạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 khoản
10 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 22 /0,4 kV, 250 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
11 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 22 kV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
12 Lắp đặt chống sét van 22 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 3 pha
13 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
14 Lắp tủ tụ bù công suất phản kháng 0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
15 Lắp tủ điều khiển động cơ bơm nước 0,4 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
16 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 24 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Thí nghiệm máy biến áp, điện áp 22 kV, 3pha, công suất <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
19 Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 mẫu
20 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mẫu
21 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 150-400 A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 100 A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Thí nghiệm chống sét van, điện áp <=1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 400 A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 300 A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Thí nghiệm khởi động từ, dòng điện 220 A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Thí nghiệm aptomat, dòng điện 100 A-500 V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Thí nghiệm chống sét van, điện áp <=1 kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I CHI PHÍ CẮT ĐIỆN PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Chi phí cắt điện phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
J CHI PHÍ ĐÓNG ĐIỆN NGHIỆM THU, BÀN GIAO
1 Chi phí đóng điện nghiệm thu, bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->