Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế tỉnh điều hành năm 2020 và năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 17:05:00 đến ngày 2020-11-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,582,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRỤ SỞ 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,9244 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,8562 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0188 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0973 | 100kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1122 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.116,8332 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 446,898 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.271,3354 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 343,6467 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,7645 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 177,7135 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 490,78 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,6 | m |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,656 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 453,32 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp (đá Granít tự nhiên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,5646 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,6636 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.179,1332 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 446,898 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 343,6467 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,256 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,0495 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.883,0312 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.002,9849 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 117,656 | 1m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,6636 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 453,32 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn gồ MDF cốt chống ẩm mặt Melamine (Báo giá CĐT cung cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,0942 | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa (Theo BG quý I/2019 cua Liên ngành) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 134,2345 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa (Theo BG quý I/2019 cua Liên ngành) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,77 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi (Theo BG quý I/2019 cua Liên ngành) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn khung xương, tôn dày 0,4mm ( BG CĐT cung cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,208 | m2 |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 300x250x150x1,5 (BG CĐT cung cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 43 | Đều hòa 18000 BTU inventer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Vật tư phụ điều hòa không khí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | md |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | máy |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt bàn để chậu âm bàn bằng đá Granit khung thép hộp 60x30x1,1 mm (Vệ sinh riêng T3) (BG chủ đầu tư cung cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7936 | m2 |
| 49 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,339 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Phông rèm hội trường tầng 4, chất liệu vải nhung loại cao cấp (Xuất xứ VN) đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt (Giá tham khảo trên mạng, đã cộng chênh lệch) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | m2 |
| 59 | Phông rèm phòng họp tầng 3 chất liệu vải nhung loại cao cấp (Xuất xứ VN) đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| 60 | Rèm cửa sổ chất liệu vải nhung tuyết loại cao cấp (xuất xứ VN) đã bao gồm phụ kiện, lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,9 | m2 |
| 61 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,5556 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,5333 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (3Km tiếp theo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,5333 | m3 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO MỘT SỐ HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,5849 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,8972 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,4651 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,49 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1481 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1532 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,715 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,0827 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,441 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1988 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,959 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2398 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,237 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,081 | m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4779 | 100m2 |
| 23 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 269,64 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9024 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9024 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,2425 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 34 | Dán keo bê tông vào giữa tường trụ sở làm việc và mái mới cải tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | lọ |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 37 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0819 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4818 | 100m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,7988 | 1m2 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 45 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2823 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,4952 | 1m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,3105 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,0799 | m3 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 182,9265 | m2 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,5224 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5515 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1494 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,385 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 242,1165 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 275,1165 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,0835 | 1m2 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,4891 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4894 | m3 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1421 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,844 | m2 |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,776 | m |
| 78 | Cổng điện (Giá trọn bộ, Báo giá chủ đầu tư cung cấp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | md |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,8922 | m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4805 | m3 |
| 81 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4805 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,2744 | m2 |
| 84 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,155 | m |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,657 | m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3285 | m3 |
| 88 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,2851 | m2 |
| 89 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,901 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,901 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,901 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1252 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,6064 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,468 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1256 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,1481 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1337 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,832 | m2 |
| 27 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,0888 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,728 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8964 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,608 | m2 |
| 31 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8964 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8964 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,68 | m |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,77 | m |
| 35 | Sản xuất cửa nhôm hệ 45, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 37 | Khóa cửa đi tay gạt D1 Minh Khai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,9044 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64,1288 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,9208 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi