Gói thầu: Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp nhà chính và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản của TCT Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 11:27:00 đến ngày 2020-11-19 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,958,453,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,3222 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,3706 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9694 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 23,8354 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 45,0064 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,904 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5607 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 50,5932 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7058 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 85,104 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 60,3131 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8342 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9483 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2188 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3179 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4431 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8258 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1021 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,433 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,6928 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 71,3856 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1966 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước tường móng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 71,3856 | m2 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,9306 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4681 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 69,6833 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,214 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9543 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2398 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6424 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7986 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0504 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5724 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3737 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2915 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1368 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4695 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3846 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1619 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1907 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9837 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7101 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6139 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3638 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 155,1436 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5446 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m3 |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6053 | tấn |
| 2 | Tăng đơ D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6053 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hộp 30x60x2.0mm khẩu độ nhỏ <=9m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2805 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2805 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép dập C100x50x20x2.5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1364 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1364 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 190,1506 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0124 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0793 | 100m2 |
| 13 | Màng chống thấm bằng phương pháp khò | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,755 | m2 |
| 14 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô (định mức 1,8l/m2) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 166,2404 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 166,2404 | m2 |
| 16 | Trần tôn lạnh (giá bao gồm cả khung xương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 190,4044 | m2 |
| 17 | Trần thả tấm thạch cao 600x600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 96,9282 | m2 |
| 18 | Trần thạch cao chống ẩm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 20,3544 | m2 |
| 19 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 193,7209 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 416,9274 | m2 |
| 21 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 191,7244 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40,2838 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Gạch chân tường (Gạch Granit cùng chủng loại gạch lát nền nhà) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 37,3335 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 118,692 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25,094 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 17,12 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 116,62 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 547,22 | m |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 17,9942 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 556,4766 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 775,366 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 212,576 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 358,6247 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 266,1826 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.294,5091 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 837,3833 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 769,0526 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.362,8398 | m2 |
| 39 | Vách kính, cửa mở thủy lực, nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đậm, phụ kiện đi kèm (Cửa mở thủy lực dùng kính temper dày 12mm; vách kính cố định dùng kính cường lực 12mm) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 40 | SXLD bộ phụ kiện cửa quay VVP Thái Lan bao gồm (Bản lề VVP34, kẹp trên, kẹp dưới, kẹp góc, tay nắm tâm 400, khóa sàn) hoặc loại tương đương | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Cửa đi khung nhôm Sơn tĩnh điện, Kính dán an toàn 6.38mm (Giá Bao gồm khuôn Nhôm Việt Pháp Austdoor, cánh cửa, PKKK KinLong hoặc tương đương & chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm Sơn tĩnh điện, Kính dán an toàn 6.38mm (Giá Bao gồm khuôn Nhôm Việt Pháp Austdoor, cánh cửa, PKKK KinLong hoặc tương đương & chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9,63 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm Sơn tĩnh điện, Kính dán an toàn 6.38mm (Giá Bao gồm khuôn Nhôm Việt Pháp Austdoor, cánh cửa, PKKK KinLong hoặc tương đương & chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 67,77 | m2 |
| 44 | Cửa sổ khung nhôm Sơn tĩnh điện, Kính dán an toàn 6.38mm (Giá Bao gồm khuôn Nhôm Việt Pháp Austdoor, cánh cửa, PKKK KinLong hoặc tương đương & chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cánh mở hất (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 45 | Vách khung nhôm Sơn tĩnh điện, Kính dán an toàn 6.38mm (Giá Bao gồm khuôn Nhôm Việt Pháp Austdoor, cánh cửa, PKKK KinLong hoặc tương đương & chi phí lắp đặt hoàn thiện) (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 46 | Cửa cuốn Austdoor loại cửa cuốn khe thoáng MEGA M71 (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 38,475 | m2 |
| 47 | Cửa cuốn Austdoor loại cửa cuốn tấm liền Series 1 sóng vuông CB-Austroll (thân cửa, ray, trục, giá đỡ) (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,44 | m2 |
| 48 | Động cơ cửa khe thoáng, sức nâng 500kg nhập khẩu (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Bộ lưu điện cửa cuốn UPS APOLLO APL1000 1000VA (hoặc tương đương) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Cảm biến đảo chiều mô tơ cửa cuốn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | SXLD hoa sắt vuông đặc 14x14 (đã sơn và lắp đặt) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m2 |
| 52 | SXLD lan can cầu thang tay vịn gỗ lim lan can sắt đặc 14x14 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1915 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3415 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6425 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5537 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt lại biển hiệu trên mái (Bao gồm công và phụ kiện thay thế) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,0678 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7952 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1929 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3451 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4181 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5823 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0978 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0169 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0395 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 53,4727 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0572 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn downlight D120 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đèn led | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút trần | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt ô cắm ba | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cầu dao tổng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.600 | m |
| 31 | Phụ kiện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | lô |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | máy |
| 33 | Bổ sung phụ kiện + bơm ga cho điều hòa sử dụng lại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Máy điều hòa 12000BTU | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 35 | Điều hòa tủ đứng 1 chiều 18.000Btu GVC18AG | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | máy |
| F | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m3 |
| 8 | Máy đo điện trở nối đất | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| G | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao tự động tháo | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa nhựa D25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa nhựa D32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | SXLD vách ngăn HP Compact dày 12mm chịu nước | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8192 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| H | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co PPR D32x32 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Đầu ra thiết bị Inox | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| I | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa D34x34 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D110x110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 135độ D=110x100mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90độ D=110x110mm ra bể phốt | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90độ D=34x34mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Keo dán PVC | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | tuýp |
| J | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Nắp bịt nhựa PVC D110 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 5 | Keo dán ống | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tuýp |
| K | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy thông thường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang điện | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo vị trí | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Đèn báo cháy phòng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 8 | Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Nguồn ắc quy dự phòng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Hộp đấu nối chuyên dụng 20x20cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 12 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy trung tâm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Cáp tín hiệu 2 ruột 2x0,75mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 365 | m |
| 14 | Ống luồn dây chống cháy D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 16 | Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Ống luồn dây chống cháy D20 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 4 tiếng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn bộ lưu điện 4 tiếng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt ô cắm đơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 420 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây D16 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | m |
| 23 | Tê, co, nối các loại | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Băng dính, đinh, vít nở | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 25 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x150 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | hộp |
| 26 | Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 28 | Tiêu lệnh, nội quy | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ KHAI THÁC - THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Switch 16 port | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đơn mạng lan - 1xPJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi mạng lan - 2xPJ45 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây mạng 5E | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | m |
| 5 | Lắp đặt máng PVC 39x19mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ rack 19' | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công,đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4054 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0496 | m3 |
| 7 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,312 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 13 | SXLD bản chân cột dày 10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | SXLD táp chân cột dày 6mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 15 | Bu lông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6962 | 100m2 |
| 17 | SXLD tôn úp nóc rộng 600 dày 0.4mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,8 | m |
| N | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5044 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1955 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,235 | m3 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8348 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8455 | m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 17,235 | m2 |
| 12 | Biển chỉ dẫn bằng đồng KT 700x350 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lồng bảo vệ đèn trụ KT 650x650x650 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cổng xếp bằng Inox | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 15 | Mô tơ điện 1 chiều, một bảng điều khiển cổng trượt micro-computer 73RP, 73RG bộ điều khiển từ xa gồm 1 bộ thu và 2 tay bấm 4 phím và bộ cảm biến an toàn (các thông số còn lại theo bản vẽ) | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Phá dỡ, cắt bỏ 1 đoạn hàng rào phía Đông dài 2.3m để làm trụ cổng mới | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| O | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8404 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8404 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8404 | 100m3 |
| 4 | Thi công lót nền đá dăm nước lớp dưới, mặt sân đã lèn ép 10cm | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8615 | 100m2 |
| 5 | Ni lông lót nền đổ bê tông | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.086,15 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 130,338 | m3 |
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp III | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8308 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2154 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5368 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,057 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3277 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4284 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3119 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,124 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | cái |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 68,474 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0721 | 100m3 |
| Q | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí tháo dỡ công trình hiện tại, hoàn trả mặt bằng và vận chuyển vật liệu phế thải ra bãi thải | Tham chiếu Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT và hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi