Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non liên cơ, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các phòng chức năng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường mầm non liên cơ, thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các phòng chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ ngân hàng Vietinbank (3 tỷ đồng) và các phần vốn còn lại dự kiến đề xuất bố trí vốn đầu tư giai đoạn 2021-2025 từ các nguồn vốn tỉnh phân cấp cho huyện để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:57:00 đến ngày 2020-11-20 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,629,364,649 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,366 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,2468 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,5427 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3341 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép ốp đầu cọc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép ốp đầu cọc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6025 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 62,44 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,61 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 187 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9863 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 59,5374 | 1m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,0704 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,1437 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3136 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4471 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,0034 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4866 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8195 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,0446 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,8851 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90,5454 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 109,8943 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,4955 | m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0998 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,9156 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5233 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,9756 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3439 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,5408 | m3 |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm - cấy thép liên kết | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Bơm keo RE500 (bao gồm máy thổi bụi, súng bắn, keo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | ck |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,9761 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,7099 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,7697 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,7162 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,5725 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8516 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2383 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5243 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,2272 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,8511 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,5541 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 166,5237 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7847 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1427 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3215 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,5179 | m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,718 | 100m2 |
| 51 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,913 | 1m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,5136 | 1m3 |
| 53 | Đào móng cột, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6248 | 1m3 |
| 54 | Đào nền hè - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,8 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,0101 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3431 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3431 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,8685 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 138 | m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,4577 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0243 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9275 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,3208 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 64,0952 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 67 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,845 | m3 |
| 68 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96,1 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 55,2 | m2 |
| 71 | Đánh mầu thành rãnh, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 96,1 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6901 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,2492 | m3 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 185 | cái |
| 76 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0504 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78,8516 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.485,2563 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 106,7904 | m2 |
| 80 | Đổ lớp vật liệu tôn nền | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 26,2538 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,1246 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,6212 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,3195 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 286,3684 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,0984 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.300,9568 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.300,9568 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.478,735 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 493,8798 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.658,6911 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 360,6085 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3.991,9144 | m2 |
| 93 | Công trang trí mảng tường kẻ sao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 94 | Kẻ vạch phân vị trang trí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 217,32 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,4 | m |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,024 | 1m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2048 | m3 |
| 98 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111,574 | m2 |
| 101 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111,574 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch lên tường, gạch 300x450mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 86,387 | m2 |
| 103 | Ốp đá granit tự nhiên vào mặt bàn bếp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,7128 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2727 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1468 | tấn |
| 106 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 107 | Làm ống khói bằng inox (tương đương inox 201) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 300,8642 | kg |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,3331 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 209,265 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch lên tường, gạch 300x450mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 217,702 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 209,265 | m2 |
| 112 | Máng rửa tay INOX (bao gồm cả vật liệu, lắp dựng hoàn thiện) tương đương inox 201 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 93,7802 | Kg |
| 113 | Vít nở bắt máng rửa tay | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | CK |
| 114 | Vách ngăn khu vệ sinh (bao gồm cả vật liệu, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 49,3848 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,4822 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5333 | tấn |
| 119 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,225 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1158 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 138,776 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 138,776 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 117,04 | m2 |
| 124 | Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 138,266 | m2 |
| 125 | Láng chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 255,306 | m2 |
| 126 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 167,2 | m |
| 127 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 167,2 | m |
| 128 | Thang thăm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Nắp thang thăm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 130 | Khóa cửa nắp thang thăm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | ck |
| 131 | Ống thoát nước u.PVC D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,148 | 100m |
| 132 | Cút nhựa u.PVC D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 133 | Phễu thu D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 134 | Đai giữ ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 135 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 136 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,7579 | tấn |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,7579 | tấn |
| 138 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 139 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 359,9204 | 1m2 |
| 141 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,1079 | 100m2 |
| 142 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9001 | m3 |
| 143 | Trát Trát lót bậc thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60,9972 | m2 |
| 144 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 69,0008 | m2 |
| 145 | Sắt hộp làm lan can cầu thang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 234,3353 | kg |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,9652 | m2 |
| 147 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 234,3353 | kg |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5442 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,3666 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 152 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9896 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 131,536 | m2 |
| 154 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,645 | m2 |
| 155 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,844 | m2 |
| 156 | Sơn tường lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 161,181 | m2 |
| 157 | Lan can + chắn nắng sắt hộp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.099,3597 | kg |
| 158 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.099,3595 | kg |
| 159 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 142,463 | m2 |
| 160 | Vét rãnh nước dọc lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 127,9 | m |
| 161 | Bản mã, vít, nở, chụp đầu ống INOX liên kết cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 162 | Cửa đi nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, ke, chốt phụ kiện kèm theo và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 160,52 | m2 |
| 163 | Cửa sổ nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, ke, chốt phụ kiện kèm theo và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 108,78 | m2 |
| 164 | Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, ke, chốt phụ kiện kèm theo và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 165 | Móc gió giữ cánh cửa gấp vào tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71 | Cái |
| 166 | Sen hoa cửa sắt hộp 20x20x1,2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 589,6317 | kg |
| 167 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 589,6317 | kg |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,82 | m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp nối dây đo điện trở trong tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Dây dẫn 1 ruột CU/PVC/PVC 1x25mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6 L=2500mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Ống nhựa luồn dây mềm D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 7 | Đèn Led loại 1,2m - 2x18w/220v máng phản quang | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 8 | Đèn LED gắn trần 20w/220v | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 9 | ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 11 | Công tắc đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Công tắc đôi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Công tắc 3 cực 2 vị trí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 78 | cái |
| 15 | Áp tô mát 3 pha 250A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Áp tô mát 3 pha 150A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha 100A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Áp tô mát 3 pha 75A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Áp tô mát 3 pha 25A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Áp tô mát 3 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Áp tô mát 1 pha 16A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.700 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 28 | Dây E 1x10mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT600x450x200mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x120mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Hộp nối dây 200x100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 32 | Hộp âm tường 110x65x45 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 210 | bộ |
| 33 | Mặt công tắc, ổ cắm, automat 120x75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 210 | bộ |
| 34 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.600 | m |
| 35 | ống nhựa mềm luồn dây PVC D27 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Cáp dẫn điện ruột đồng 4 lõi cách điện PVC 4x50mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D50/40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D40/30 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,35 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,8 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất đặt dây nối đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 42 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 45 | Dây dẫn sét d=10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 270 | m |
| 46 | Dây tiếp địa d=16mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 47 | Cọc đỡ dây D10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 90 | Cái |
| 48 | Hộp kỹ thuật RTD | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lô sứ chân kim thu sét | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| C | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng (cả đế) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo khói quang (cả đế) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,9 | 10 đầu |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chuông điện (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 10 | Đèn EXIT thoát hiểm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Dây nguồn 2 ruột loại 2x1mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy 10Px1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 15 | Ống nhựa PVC D25 luồn cáp báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Hộp chia 3 ngả có nắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65 | hộp |
| 17 | Măng sông D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 500 | cái |
| 18 | Kẹp giữ ống D16 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 800 | cái |
| 19 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Đế âm đơn chống cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 21 | Hộp nối dây 15x15cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Áp tô mát 10A 1 pha | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI - CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,2164 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,0008 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,865 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1787 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,846 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,6862 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,782 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56,782 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,6412 | m2 |
| 12 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 67,4232 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5036 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,7913 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2478 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2478 | 100m3 |
| 20 | Cút sảnh, tê sành | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 23 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 24 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 25 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 26 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 27 | Tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê nhựa hàn DN50x40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Tê nhựa hàn DN40x25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tê nhựa hàn DN32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Tê nhựa hàn DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 35 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 36 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 37 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cút nhựa hàn DN40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cút nhựa hàn DN32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 41 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 42 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Cút nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Cút nhựa ren DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 45 | Côn nhựa DN40x32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Côn nhựa DN50x32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Côn nhựa DN50x40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Côn nhựa DN32x25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Van khóa PPR DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van khóa PPR DN32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van khóa PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Van khóa PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Van phao DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Van xả đáy téc DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Rắc co PPR DN50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Rắc co PPR DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 57 | Rắc co PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Rắc co PPR DN32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Xí bệt trẻ em | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 60 | Vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt xí bệt (loại thông thường) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Vòi xịt xí | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 66 | Bình nóng lạnh 30L | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Bộ phụ kiện WC | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 68 | Gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Vòi rửa PPR DN20 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 70 | Téc ngang INOX 2000L | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | bể |
| 71 | Phễu thu nước sàn INOX ngăn mùi D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 72 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 73 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 74 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 75 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 76 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 77 | Tê kiểm tra D140 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tê kiểm tra D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Tê nhựa xiên D140 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Tê nhựa xiên D140x110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Tê nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 82 | Cút nhựa xiên D140 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Cút nhựa xiên D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 84 | Tê nhựa vuông D140 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Tê nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 86 | Cút nhựa vuông D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 88 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 89 | Côn nhựa D140x110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Côn nhựa D110x76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 91 | Nối tránh UPVC D90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 92 | Nối thẳng có cửa kiểm tra D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Nút bịt D110 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM, CẤP NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào rãnh đặt ống - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,2 | 1m3 |
| 2 | Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8087 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1036 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1036 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,6948 | 100m3 |
| 13 | Đào sửa bể , đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,9422 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,2096 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1133 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9292 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,7502 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5519 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,9038 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7227 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,2994 | m3 |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 36,2649 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 181,485 | m2 |
| 26 | Đánh mầu thành bể, hố ga bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 181,485 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,0836 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 87,36 | m2 |
| 29 | Bơm nước ngâm bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 110 | m3 |
| 30 | Nắp đậy bể bằng inox (cả khóa, chốt, bản lề…) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | CK |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,0538 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,7086 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,5239 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5834 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,1528 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40,1528 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,112 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3792 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,68 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52,4756 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 27,2648 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 45 | Thép hộp làm cửa đi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48,0608 | kg |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,76 | 1m2 |
| 48 | Nẹp kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | md |
| 49 | Khóa cửa D1 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1954 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,9536 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 57 | Bê tông cửa sổ trời, con sơn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, cửa sổ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 62 | Ống thép mạ kẽm D65 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 63 | Ống thép mạ kẽm D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 64 | Côn thu D100/65 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Cút thép hàn D65 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 66 | Cút thép hàn D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Cút thép hàn D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Tê thu D100/65 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Tê hàn D65/50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Tê hàn D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Rọ hút D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Y lọc D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Khớp nối mềm D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Van 1 chiều D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Van chặn D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Van góc D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Hộp họng chữa cháy 500x600x180mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 78 | Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=45m3/h, H=28m) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Máy bơm cứu hỏa động cơ diesel Q=45m3/h, H=28m) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Bệ bơm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bệ |
| 83 | Cáp điện máy bơm lõi đồng loại 3x16+1x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 85 | Cuộn vòi lăng phun D50 dài 20m áp lực 16pa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 86 | Bình chữa cháy MT3 (CO2) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 88 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 89 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Kệ đựng bình chữa cháy (kệ 3 bình) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 700x700x200mm(có mái che) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Van bi gạt tay D15 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Van chặn D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 96 | Giá đỡ ống D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Giá đỡ ống D65 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Bu lông M14 dài 6mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 300 | bộ |
| 99 | Sơn chống rỉ đường ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 100 | Sơn đỏ đường ống | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 101 | Đá cắt D100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | viên |
| 102 | Đá cắt D350 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | viên |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp IV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D76 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Van khóa D32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van khóa D25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trõ bơm D32 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm giếng khoan 5kw | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3629 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,1342 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 15 | Nắp đậy tôn KT 720x720 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị đến và đi khỏi công trình | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 81 | 1 Tấn |
| 3 | Cẩu đối trọng, gối đỡ lên và xuống xe | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,2 | Ca |
| 4 | Trung chuyển đối trọng, gối đỡ từ cọc 1 sang cọc thứ 3 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,05 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi