Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128935-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tô Hiệu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201105445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn vốn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 10:52:00 đến ngày 2020-11-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,330,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 45,88
2 Đào nền đường, đất cấp II Theo chương V 4,13 100m³
3 Đào nền đường, đất cấp IV Theo chương V 7,63
4 Đào nền đường, đất cấp IV Theo chương V 0,69 100m³
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V 9,98
6 Đào nền đường, đất cấp I Theo chương V 0,9 100m³
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,07 100m³
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,67 100m³
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,32 100m³
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,92 100m³
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 5,61 100m³
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp II Theo chương V 5,61 100m³/km
B MẶT ĐƯỜNG
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V 0,14 100m²
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 217,48
3 Nilon chống thấm Theo chương V 1.449,84 m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Theo chương V 2,17 100m³
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Theo chương V 1 cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Theo chương V 1 gốc
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 0,17
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 0,02 100m³
3 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Theo chương V 5,67
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,08 100m²
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 8,51
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,51 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,25 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 3,96
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,26 100m²
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,65 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 5,42
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo chương V 53 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,36
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 56,18
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,5
16 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,02 100m³
17 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 6,53
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 0,59 100m³
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 10,84
20 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,31 100m³
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo chương V 2,07
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,15 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 4,64
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,81
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 18,86
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,94
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,12 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,06 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 0,9
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,01 100m²
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,15 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V 1,23
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo chương V 12 cái
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,76 100m³
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo chương V 0,76 100m³/km
36 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo chương V 0,66
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m³
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,03 100m³
39 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,33
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,39
41 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo chương V 0,36
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,04 100m²
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 1,54
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,07 100m³
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo chương V 0,07 100m³/km
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 62,99
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 5,67 100m³
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,02 100m³
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Theo chương V 31,71
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 126,85
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Theo chương V 234,24
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 37,9
8 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngược Theo chương V 4 m2
9 Ống nhựa thoát nước D90 Theo chương V 22 m
10 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 5,28 100m³
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp II Theo chương V 5,28 100m³/km
E KÈ GẠCH
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo chương V 0,41 100m²
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V 11,19
3 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,41 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 4,56
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 76,33
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 238,22
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 9,11
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo chương V 1,49 100m²
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V 14,26
3 Sơn nút, đảo bằng thủ công Theo chương V 191,38
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->