Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa khu nhà điều hành công trường 1 Thuộc khu mỏ TBNH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa khu nhà điều hành công trường 1 Thuộc khu mỏ TBNH |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 16:48:00 đến ngày 2020-11-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,312,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 614,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 791,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 92,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 93,78 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 87,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 9,26 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 7,87 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 47,61 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 11,51 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,74 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1.013,18 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 92,67 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 332,34 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 528,12 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 736,28 | m |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1117 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,2151 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,3776 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,89 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 102,6 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,704 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,8 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 5,38 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 12,09 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 73,3 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 48,82 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,2904 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,1026 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3,24 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 9 | cái |
| 31 | Thông hút bể phốt | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 7 | chuyến |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2.700 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC-DT và các quy định và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1.850 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi