Gói thầu: Gói thầu số 21: Mở rộng mặt đê đoạn từ K3+100 ÷ K4+325 đê bối Cảnh Hưng, huyện Tiên Du

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130903-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Mở rộng mặt đê đoạn từ K3+100 ÷ K4+325 đê bối Cảnh Hưng, huyện Tiên Du
Số hiệu KHLCNT 20200874823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:24:00 đến ngày 2020-11-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,753,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Phần phát quang cây, bụi
1 Phát quang cây, bụi dại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2 100m2
2 Bóc vật liệu bãi thải đất bằng máy đào 1,25m3, tính như đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,866km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,31 m3
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 542 m2
7 Vận chuyển gạch phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
8 Vận chuyển gạch phá dỡ phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn 0.866km tiếp theo, tính như đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m3
9 Vận chuyển các phế liệu khác bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B * Phần mặt đê.
1 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,305 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,305 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,866km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,305 100m3
4 Đào giật cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,16 100m3
5 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,062 100m3
6 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m3
7 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33.889,326 m3
8 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,493 100m3
9 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,324 100m2
C * Phần dốc K3+400.
1 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,866km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,87 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m3
5 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 100m3
6 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,018 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,939 100m3
8 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.165,014 m3
9 Mua đất để đắp, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,866 m3
10 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,795 100m2
11 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,54 m2
12 Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,89 m3
13 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 100m3
14 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 100m2
15 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,429 10m
16 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 kg
17 Rải giấy dầu 2 lớp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
D * Phần dốc tại K3+600.
1 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 0,866km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m3
5 Đào giất cấp đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 100m3
6 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 100m3
7 Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,283 100m3
8 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m3
9 Mua đất để đắp, K=0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,062 m3
10 Mua đất để đắp, K<=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 983,255 m3
11 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 100m2
12 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,38 m2
13 Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,35 m3
14 Cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
15 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
16 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,811 10m
17 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
18 Rải giấy dầu 2 lớp đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->