Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201128038-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201128014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 06:38:00 đến ngày 2020-11-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,823,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC + BẾP
B I. CÔNG TÁC ĐÀO - ĐẮP ĐẤT
1 Chi phí đập phá công trình cũ - dọn dẹp mặt bằng Đáp mục III chương V 1 T.bộ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 2,2527 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp mục III chương V 56,25 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp mục III chương V 4,857 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp mục III chương V 1,7166 100m3
6 CC đất đắp đến chân công trình Đáp mục III chương V 224,1772 m3
C II. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - BTCT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 26,5855 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp mục III chương V 1,3059 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 17,7565 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp mục III chương V 0,1392 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp mục III chương V 4,2918 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 55,4603 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp mục III chương V 4,58 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 0,4963 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 4,3722 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 0,74 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 21,6 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp mục III chương V 4,5779 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp mục III chương V 9,4055 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,1467 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 1,5078 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,2267 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 1,0231 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 6,2817 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 2,2867 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 46,998 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 88,7775 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 7,8834 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp mục III chương V 0,6148 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 6,397 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 0,0572 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 0,3319 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Đáp mục III chương V 0,251 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 0,2824 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 0,3198 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 2,61 m3
D III. CÔNG TÁC XÂY - TRÁT - BẢ MATIT - SƠN NƯỚC
1 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 10,5235 m3
2 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 63,9474 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 96,806 m3
4 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 12,188 m3
5 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 16,6365 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 1.115,1863 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 208,56 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 801,72 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 100,81 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 75,2 m
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 20,5 m2
12 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp mục III chương V 329,87 m2
13 Bả bằng matít vào tường Đáp mục III chương V 1.916,906 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp mục III chương V 923,03 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp mục III chương V 1.323,746 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp mục III chương V 10,8968 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp mục III chương V 9,4334 100m2
E IV. CÔNG TÁC CUNG CẤP - LẮP ĐẶT CỬA
1 CCLD cửa nhôm kính cường lực 8 ly Đáp mục III chương V 52,5 m2
2 CCLD cửa nhôm kính cường lực 8 ly, song sắt bảo vệ thép hộp 20x20x1,2, sơn hoàn thiện hai nước Đáp mục III chương V 81,78 m2
3 CCLD ổ khóa, tay gạt Đáp mục III chương V 15 Bộ
4 CCLD bảng mica các phòng Đáp mục III chương V 15 cái
5 CCLD rèm cửa + Phông màn phòng họp Đáp mục III chương V 44,6 m2
6 CCLD lan can sắt hộp, sơn chuyên dụng hai thành phần. Đáp mục III chương V 24,3 m2
7 Gia công cột bằng thép hình Đáp mục III chương V 0,2593 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Đáp mục III chương V 0,2593 tấn
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đáp mục III chương V 22,464 m2
10 CCLD lam sắt hộp 30x60x1.4 sơn chuyên dụng hai thành phần. Ô trang trí kính trong dày 5ly Đáp mục III chương V 96,12 m2
11 CCLD ô kính cường lực, khung bao nẹp thép tam giác cạnh 15mm chèn lan can xây gạch hành lang Đáp mục III chương V 6,408 m2
12 CCLD ô gạch thoáng mặt tiền, mặt trong lắp kính cường lực trong dày 8ly. Đáp mục III chương V 44,48 m2
13 CCLD vách ngăn nhựa picomat khu vệ sinh, thanh trụ Inox 304. cửa mở ra, tay cầm Inox 304 Đáp mục III chương V 86,31 m2
14 CCLD kính cường lực lấy sáng, khung bảo vệ Inox 20x40x1.4 Đáp mục III chương V 8,96 m2
F V. CÔNG TÁC TRẦN - ỐP LÁT - CHÔNG THẤM
1 CCLD trần thạch cao khung xương nổi Đáp mục III chương V 707,48 m2
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 606,65 m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 114,93 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 465,66 m2
5 CCLD đá hoa cương Đáp mục III chương V 75,0424 m2
6 CCLD len tường cầu thang đá hoa cương Đáp mục III chương V 16 md
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp mục III chương V 945,63 m2
8 CC đất hữu cơ trồng cây Đáp mục III chương V 1,908 m3
9 CC cây xanh Đáp mục III chương V 1 Toàn bộ
10 CCLD thảm cỏ, cây xanh nhân tạo Đáp mục III chương V 19,5 m2
G VI. CÔNG TÁC CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Đáp mục III chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Đáp mục III chương V 1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp mục III chương V 2,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp mục III chương V 0,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Đáp mục III chương V 2,5 100m
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp mục III chương V 32 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp mục III chương V 30 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Đáp mục III chương V 185 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Đáp mục III chương V 70 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Đáp mục III chương V 20 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Đáp mục III chương V 20 cái
12 CCLD van phao điện Đáp mục III chương V 2 cái
13 CCLD cầu chắn rác D90 Đáp mục III chương V 14 cái
14 CCLD van khóa Đáp mục III chương V 79 cái
15 Lắp đặt hộp đựng Đáp mục III chương V 6 cái
16 Lắp đặt gương soi Đáp mục III chương V 12 cái
17 Lắp đặt kệ kính Đáp mục III chương V 12 cái
18 Lắp đặt hộp đựng Đáp mục III chương V 60 cái
19 Lắp đặt giá treo Đáp mục III chương V 12 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Đáp mục III chương V 6 100m
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp mục III chương V 36 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Đáp mục III chương V 12 100m
23 CCLD bồn nước Inox 3000L Đáp mục III chương V 2 cái
24 CCLD con thỏ chặn hôi D60 Đáp mục III chương V 30 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Đáp mục III chương V 1 bộ
26 Khoan giếng sâu từ 40-60m Đáp mục III chương V 1 cái
27 CC máy bơm nước 2HP và phụ kện Đáp mục III chương V 1 bộ
H VII. PHẦN ĐIỆN
1 CCLD hộp đế âm tường công tắc điện Đáp mục III chương V 20 cái
2 CCLD mặt sê ri 3 lỗ, 3 gang Đáp mục III chương V 20 cái
3 CCLD mặt sê ri 2 lỗ, 2 gang Đáp mục III chương V 10 cái
4 CCLD mặt sê ri 1 lỗ, 1 gang Đáp mục III chương V 10 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp mục III chương V 40 cái
6 CCLD tủ điện tổng Đáp mục III chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp mục III chương V 45 bộ
8 CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 20 cái
9 CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 10 cái
10 CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 10 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Đáp mục III chương V 10 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đáp mục III chương V 26 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Đáp mục III chương V 100 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 Đáp mục III chương V 250 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Đáp mục III chương V 500 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Đáp mục III chương V 500 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp mục III chương V 200 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp mục III chương V 300 m
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Đáp mục III chương V 1 m
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Đáp mục III chương V 30 m
21 CCLD vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh Đáp mục III chương V 1 bộ
22 CCLD Trạm điện 3pha Đáp mục III chương V 1 T.Bộ
I VIII. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,1932 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp mục III chương V 0,0643 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 1,288 m3
4 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 7,28 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 35,84 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 12,88 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 1,288 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp mục III chương V 0,1288 100m2
9 Cung cấp đá 4x6 Đáp mục III chương V 1 m3
10 Cung cấp cát hạt to Đáp mục III chương V 0,6 m3
11 Cung cấp than hoạt tính Đáp mục III chương V 40 kg
12 Cung cấp vôi cục Đáp mục III chương V 100 kg
13 Cung cấp đá học Đáp mục III chương V 0,4 m3
J IX. HỐ CÁT - HỒ NƯỚC - BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 1,0471 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Đáp mục III chương V 8,04 m3
3 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 2,8 m3
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 12 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 14 m2
6 Cát mịn hồ cát Đáp mục III chương V 3,6 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp mục III chương V 0,972 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp mục III chương V 0,2 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,7756 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 1,3293 tấn
K Nhà che máy bơm + nhà để gas :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,972 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 0,972 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Đáp mục III chương V 2,5 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Đáp mục III chương V 0,2072 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Đáp mục III chương V 0,2072 tấn
6 Gia công giằng mái thép Đáp mục III chương V 0,201 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Đáp mục III chương V 0,201 tấn
8 Gia công hàng rào lưới thép Đáp mục III chương V 27 m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp mục III chương V 0,395 100m2
L X. HỆ THỐNG INTERNET
1 CCLD cable utb cat 6 Đáp mục III chương V 500 m
2 CCLD switch hup 5 port linkpro Đáp mục III chương V 2 bộ
3 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Đáp mục III chương V 300 m
4 Jiac DATA RJ 45 Đáp mục III chương V 8 bộ
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Cung cấp kim thu sét Rbv=60m Đáp mục III chương V 1 cái
2 Dây cáp đồng trần 70mm2 Đáp mục III chương V 50 m
3 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn Đáp mục III chương V 6 cọc
4 Ống sợi thủy tinh cách điện Đáp mục III chương V 1 ống
5 Khớp nối ống thủy tinh với cột đỡ Đáp mục III chương V 1 cái
6 Hộp bảo vệ chỗ nối đất Đáp mục III chương V 1 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp mục III chương V 13 m3
8 Cọc đỡ kim thu sét bằng nhôm cao 6m + chân đế Đáp mục III chương V 1 cọc
9 Dây neo Đáp mục III chương V 35 m
10 Kẹp cố định dây dẫn Đáp mục III chương V 10 cái
11 Vít cố định dây dẫn Đáp mục III chương V 20 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,6 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp mục III chương V 13,6 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp mục III chương V 0,16 100m
N KHỐI HIỆU BỘ ( SỬA CHỮA - CẢI TẠO)
O I. PHẦN CẢI TẠO - LÀM MỚI
1 CC đất bồi nền đến chân công trình Đáp mục III chương V 11,745 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Đáp mục III chương V 1,443 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Đáp mục III chương V 48,39 m2
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp mục III chương V 0,1175 100m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp mục III chương V 181,8 m2
6 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 5,5039 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 1,8593 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 156,015 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 97,36 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 37,83 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 8,325 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 38,6 m
13 Bả bằng matít vào tường Đáp mục III chương V 273,855 m2
14 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp mục III chương V 46,155 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp mục III chương V 193,845 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp mục III chương V 126,165 m2
17 CCLD trần thạch cao, khung xương nổi. Đáp mục III chương V 48,06 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 67,17 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 9,24 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 35,985 m2
21 CCLD đá hoa cương Đáp mục III chương V 7,56 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 37,83 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp mục III chương V 37,83 m2
24 Gia công xà gồ thép Đáp mục III chương V 0,2295 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Đáp mục III chương V 0,23 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp mục III chương V 0,584 100m2
27 CC đất hữu cơ trồng cây Đáp mục III chương V 1,002 m3
28 CC cây xanh Đáp mục III chương V 1 Toàn bộ
29 Gia công cột bằng thép hình Đáp mục III chương V 0,2177 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại Đáp mục III chương V 0,2177 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 2 nước Đáp mục III chương V 25,372 m2
32 CCLD cửa nhôm kính cường lực. Đáp mục III chương V 31,445 m2
33 CCLD ổ khóa, tay gạt. Đáp mục III chương V 13 Bộ
P II. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - BTCT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp mục III chương V 0,2788 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,0395 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,3805 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 2,21 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp mục III chương V 0,4161 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 0,3736 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 4,161 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp mục III chương V 0,076 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,0134 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,0789 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 0,718 m3
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp mục III chương V 1,188 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Đáp mục III chương V 0,6776 100m2
Q III. CÔNG TÁC CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Đáp mục III chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Đáp mục III chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp mục III chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Đáp mục III chương V 1,5 100m
5 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Đáp mục III chương V 10 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp mục III chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Đáp mục III chương V 15 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Đáp mục III chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Đáp mục III chương V 5 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Đáp mục III chương V 8 cái
11 CCLD cầu chắn rác D90 Đáp mục III chương V 5 cái
12 CCLD van khóa Đáp mục III chương V 8
13 Lắp đặt hộp đựng Đáp mục III chương V 4 cái
14 Lắp đặt gương soi Đáp mục III chương V 2 cái
15 Lắp đặt kệ kính Đáp mục III chương V 2 cái
16 Lắp đặt hộp đựng Đáp mục III chương V 2 cái
17 Lắp đặt giá treo Đáp mục III chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Đáp mục III chương V 2 100m
19 CCLD con thỏ chặn hôi D60 Đáp mục III chương V 2 cái
R VII. PHẦN ĐIỆN
1 CCLD hộp đế âm tường công tắc điện Đáp mục III chương V 10 cái
2 CCLD mặt sê ri 3 lỗ, 3 gang Đáp mục III chương V 5 cái
3 CCLD mặt sê ri 2 lỗ, 2 gang Đáp mục III chương V 5 cái
4 CCLD mặt sê ri 1 lỗ, 1 gang Đáp mục III chương V 5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp mục III chương V 5 cái
6 CCLD tủ điện tổng Đáp mục III chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp mục III chương V 7 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Đáp mục III chương V 5 bộ
9 CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 5 cái
10 CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 5 cái
11 CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 5 cái
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Đáp mục III chương V 5 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp mục III chương V 3 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 Đáp mục III chương V 100 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Đáp mục III chương V 100 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Đáp mục III chương V 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp mục III chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp mục III chương V 50 m
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm Đáp mục III chương V 1 m
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Đáp mục III chương V 1 m
21 CCLD Vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh Đáp mục III chương V 2 bộ
S VIII. HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,1256 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp mục III chương V 0,0419 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 0,644 m3
4 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 3,64 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 17,92 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 6,44 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 0,644 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp mục III chương V 0,0644 100m2
9 Cung cấp đá 4x6 Đáp mục III chương V 0,5 m3
10 Cung cấp cát hạt to Đáp mục III chương V 0,3 m3
11 Cung cấp than hoạt tính Đáp mục III chương V 20 kg
12 Cung cấp vôi cục Đáp mục III chương V 50 kg
13 Cung cấp đá học Đáp mục III chương V 0,2 m3
T NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,052 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp mục III chương V 0,0274 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 0,324 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp mục III chương V 1,512 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp mục III chương V 0,052 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 1,03 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp mục III chương V 0,0301 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp mục III chương V 0,0378 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp mục III chương V 0,0896 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,0112 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,0542 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 0,448 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp mục III chương V 0,1552 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,0316 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,1865 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 1,324 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Đáp mục III chương V 0,1512 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp mục III chương V 0,1373 tấn
19 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 4,592 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 0,468 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 40,8 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 12,16 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 18,88 m2
24 Bả bằng matít vào tường Đáp mục III chương V 59,68 m2
25 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp mục III chương V 12,16 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp mục III chương V 31,48 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp mục III chương V 40,8 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 12,16 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 15,12 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp mục III chương V 15,12 m2
31 CCLD cửa sắt kình cường lực, khung bảo vệ sắt. Sơn chuyên dụng hai thành phần Đáp mục III chương V 9,12 m2
32 CCLD khóa tay gạt Đáp mục III chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Đáp mục III chương V 0,056 100m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Đáp mục III chương V 4 cái
35 CCLD cầu chắn rác D90 Đáp mục III chương V 2 cái
U VII. PHẦN ĐIỆN
1 CCLD hộp đế âm tường công tắc điện Đáp mục III chương V 1 cái
2 CCLD mặt sê ri 3 lỗ, 3 gang Đáp mục III chương V 1 cái
3 CCLD mặt sê ri 2 lỗ, 2 gang Đáp mục III chương V 1 cái
4 CCLD mặt sê ri 1 lỗ, 1 gang Đáp mục III chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Đáp mục III chương V 1 cái
6 CCLD tủ điện tổng Đáp mục III chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Đáp mục III chương V 1 bộ
8 CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 1 cái
9 CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 1 cái
10 CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện Đáp mục III chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Đáp mục III chương V 1 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Đáp mục III chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 Đáp mục III chương V 20 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 Đáp mục III chương V 20 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp mục III chương V 20 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Đáp mục III chương V 20 m
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Đáp mục III chương V 1 m
V NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,2296 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp mục III chương V 0,1607 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp mục III chương V 0,3206 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp mục III chương V 0,0546 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 1,104 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Đáp mục III chương V 5,46 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 6,744 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 0,546 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp mục III chương V 0,0804 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp mục III chương V 0,3404 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Đáp mục III chương V 0,0645 tấn
12 Gia công xà gồ thép Đáp mục III chương V 0,2051 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Đáp mục III chương V 0,2051 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Đáp mục III chương V 0,6784 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp mục III chương V 0,679 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp mục III chương V 0,6882 100m2
17 CCLD bu long phi 22, L=600mm. Đáp mục III chương V 24 Cái
18 CCLD bản mã. Đáp mục III chương V 375,04 Kg
19 CCLD máng xối tole mạ kẽm dày 2ly + 05 bát đỡ thép tấm rộng 5cmm, dày 5ly Đáp mục III chương V 1 Toàn bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Đáp mục III chương V 0,12 100m
21 CCLD co fi 90 Đáp mục III chương V 8 cái
22 CCLD cáp neo giằng mái mạ kẽm D16. 100m/cuộn Đáp mục III chương V 1 Cuộn
W CỔNG - TƯỜNG RÀO
X I. TƯỞNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,0438 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp mục III chương V 0,024 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Đáp mục III chương V 0,08 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Đáp mục III chương V 0,6728 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp mục III chương V 0,1385 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp mục III chương V 0,703 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 0,374 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 1,008 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 0,4 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 6,728 m3
11 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 27,64 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Đáp mục III chương V 515,6 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 323 m2
14 Đắp đầu cột Đáp mục III chương V 41 cột
15 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp mục III chương V 880,6 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp mục III chương V 880,6 m2
17 CCLD chông sắt hàng rào, sắt hộp 20x40x1.2 khoảng cách 100. Sơn chuyên dụng hai thành phần Đáp mục III chương V 164 md
18 Sơn, vẽ tranh mầm non lên tường rào kín. Đáp mục III chương V 412,75 m2
Y II. CỔNG CHÍNH
1 CCLD chữ đồng 1 bộ
2 Ốp đá Granite bảng tên trường 4,9 m2
3 Ốp đá chẻ xanh vào tường 2,45 m2
4 CCLD cổng sắt 2 cánh mở vào trong, sắt hộp 12x12x1.4; Pano sắt dày 0.5mm, sơn 2 nước hoàn thiện 7,14 m2
Z CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp mục III chương V 0,2246 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 1,728 m3
3 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 13,056 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 46,08 m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp mục III chương V 1,728 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp mục III chương V 0,1602 tấn
7 CCLD cống bê tông D400 Đáp mục III chương V 85 md
8 CCLD đế cống Đáp mục III chương V 30 cái
9 CCLD gioăng cống Đáp mục III chương V 30 cái
AA SÂN NỀN TỔNG THỂ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp mục III chương V 1,6484 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Đáp mục III chương V 3,5274 100m3
3 CC đất đắp đến chân công trình Đáp mục III chương V 517,572 m3
4 CC đất hữu cơ trồng cỏ Đáp mục III chương V 117,579 m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm Đáp mục III chương V 4,6828 100m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 499,5 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Đáp mục III chương V 499,5 m2
8 CC trồng cỏ lá gừng sân nền Đáp mục III chương V 783,86 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Đáp mục III chương V 15,6432 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Đáp mục III chương V 5,2144 m3
11 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 19,554 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Đáp mục III chương V 84,734 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Đáp mục III chương V 84,734 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->