Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201128038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG DỊCH VỤ HOÀNG ĐẠT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 06:38:00 đến ngày 2020-11-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,823,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC + BẾP | |||
| B | I. CÔNG TÁC ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Chi phí đập phá công trình cũ - dọn dẹp mặt bằng | Đáp mục III chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 2,2527 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 56,25 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 4,857 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp mục III chương V | 1,7166 | 100m3 |
| 6 | CC đất đắp đến chân công trình | Đáp mục III chương V | 224,1772 | m3 |
| C | II. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 26,5855 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp mục III chương V | 1,3059 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 17,7565 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp mục III chương V | 0,1392 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp mục III chương V | 4,2918 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 55,4603 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp mục III chương V | 4,58 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 0,4963 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 4,3722 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 0,74 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 21,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp mục III chương V | 4,5779 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp mục III chương V | 9,4055 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,1467 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 1,5078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,2267 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 1,0231 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 6,2817 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 2,2867 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 46,998 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 88,7775 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 7,8834 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp mục III chương V | 0,6148 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 6,397 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 0,0572 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 0,3319 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Đáp mục III chương V | 0,251 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 0,2824 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 0,3198 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 2,61 | m3 |
| D | III. CÔNG TÁC XÂY - TRÁT - BẢ MATIT - SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 10,5235 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 63,9474 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 96,806 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 12,188 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 16,6365 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 1.115,1863 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 208,56 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 801,72 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 100,81 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 75,2 | m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 20,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp mục III chương V | 329,87 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Đáp mục III chương V | 1.916,906 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp mục III chương V | 923,03 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp mục III chương V | 1.323,746 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp mục III chương V | 10,8968 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp mục III chương V | 9,4334 | 100m2 |
| E | IV. CÔNG TÁC CUNG CẤP - LẮP ĐẶT CỬA | |||
| 1 | CCLD cửa nhôm kính cường lực 8 ly | Đáp mục III chương V | 52,5 | m2 |
| 2 | CCLD cửa nhôm kính cường lực 8 ly, song sắt bảo vệ thép hộp 20x20x1,2, sơn hoàn thiện hai nước | Đáp mục III chương V | 81,78 | m2 |
| 3 | CCLD ổ khóa, tay gạt | Đáp mục III chương V | 15 | Bộ |
| 4 | CCLD bảng mica các phòng | Đáp mục III chương V | 15 | cái |
| 5 | CCLD rèm cửa + Phông màn phòng họp | Đáp mục III chương V | 44,6 | m2 |
| 6 | CCLD lan can sắt hộp, sơn chuyên dụng hai thành phần. | Đáp mục III chương V | 24,3 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp mục III chương V | 0,2593 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp mục III chương V | 0,2593 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp mục III chương V | 22,464 | m2 |
| 10 | CCLD lam sắt hộp 30x60x1.4 sơn chuyên dụng hai thành phần. Ô trang trí kính trong dày 5ly | Đáp mục III chương V | 96,12 | m2 |
| 11 | CCLD ô kính cường lực, khung bao nẹp thép tam giác cạnh 15mm chèn lan can xây gạch hành lang | Đáp mục III chương V | 6,408 | m2 |
| 12 | CCLD ô gạch thoáng mặt tiền, mặt trong lắp kính cường lực trong dày 8ly. | Đáp mục III chương V | 44,48 | m2 |
| 13 | CCLD vách ngăn nhựa picomat khu vệ sinh, thanh trụ Inox 304. cửa mở ra, tay cầm Inox 304 | Đáp mục III chương V | 86,31 | m2 |
| 14 | CCLD kính cường lực lấy sáng, khung bảo vệ Inox 20x40x1.4 | Đáp mục III chương V | 8,96 | m2 |
| F | V. CÔNG TÁC TRẦN - ỐP LÁT - CHÔNG THẤM | |||
| 1 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi | Đáp mục III chương V | 707,48 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 606,65 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 114,93 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 465,66 | m2 |
| 5 | CCLD đá hoa cương | Đáp mục III chương V | 75,0424 | m2 |
| 6 | CCLD len tường cầu thang đá hoa cương | Đáp mục III chương V | 16 | md |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp mục III chương V | 945,63 | m2 |
| 8 | CC đất hữu cơ trồng cây | Đáp mục III chương V | 1,908 | m3 |
| 9 | CC cây xanh | Đáp mục III chương V | 1 | Toàn bộ |
| 10 | CCLD thảm cỏ, cây xanh nhân tạo | Đáp mục III chương V | 19,5 | m2 |
| G | VI. CÔNG TÁC CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp mục III chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp mục III chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp mục III chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp mục III chương V | 2,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp mục III chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp mục III chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Đáp mục III chương V | 185 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Đáp mục III chương V | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Đáp mục III chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Đáp mục III chương V | 20 | cái |
| 12 | CCLD van phao điện | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| 13 | CCLD cầu chắn rác D90 | Đáp mục III chương V | 14 | cái |
| 14 | CCLD van khóa | Đáp mục III chương V | 79 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp mục III chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Đáp mục III chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Đáp mục III chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp mục III chương V | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Đáp mục III chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Đáp mục III chương V | 6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp mục III chương V | 36 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp mục III chương V | 12 | 100m |
| 23 | CCLD bồn nước Inox 3000L | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| 24 | CCLD con thỏ chặn hôi D60 | Đáp mục III chương V | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp mục III chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khoan giếng sâu từ 40-60m | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 27 | CC máy bơm nước 2HP và phụ kện | Đáp mục III chương V | 1 | bộ |
| H | VII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLD hộp đế âm tường công tắc điện | Đáp mục III chương V | 20 | cái |
| 2 | CCLD mặt sê ri 3 lỗ, 3 gang | Đáp mục III chương V | 20 | cái |
| 3 | CCLD mặt sê ri 2 lỗ, 2 gang | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 4 | CCLD mặt sê ri 1 lỗ, 1 gang | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp mục III chương V | 40 | cái |
| 6 | CCLD tủ điện tổng | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp mục III chương V | 45 | bộ |
| 8 | CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 20 | cái |
| 9 | CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 10 | CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp mục III chương V | 26 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp mục III chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 | Đáp mục III chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Đáp mục III chương V | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Đáp mục III chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp mục III chương V | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp mục III chương V | 300 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp mục III chương V | 1 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Đáp mục III chương V | 30 | m |
| 21 | CCLD vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh | Đáp mục III chương V | 1 | bộ |
| 22 | CCLD Trạm điện 3pha | Đáp mục III chương V | 1 | T.Bộ |
| I | VIII. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp mục III chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 1,288 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 7,28 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 35,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 12,88 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 1,288 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp mục III chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đá 4x6 | Đáp mục III chương V | 1 | m3 |
| 10 | Cung cấp cát hạt to | Đáp mục III chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Cung cấp than hoạt tính | Đáp mục III chương V | 40 | kg |
| 12 | Cung cấp vôi cục | Đáp mục III chương V | 100 | kg |
| 13 | Cung cấp đá học | Đáp mục III chương V | 0,4 | m3 |
| J | IX. HỐ CÁT - HỒ NƯỚC - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 1,0471 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Đáp mục III chương V | 8,04 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 12 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 14 | m2 |
| 6 | Cát mịn hồ cát | Đáp mục III chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp mục III chương V | 0,972 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp mục III chương V | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,7756 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 1,3293 | tấn |
| K | Nhà che máy bơm + nhà để gas : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 0,972 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp mục III chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp mục III chương V | 0,2072 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp mục III chương V | 0,2072 | tấn |
| 6 | Gia công giằng mái thép | Đáp mục III chương V | 0,201 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp mục III chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Gia công hàng rào lưới thép | Đáp mục III chương V | 27 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp mục III chương V | 0,395 | 100m2 |
| L | X. HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | CCLD cable utb cat 6 | Đáp mục III chương V | 500 | m |
| 2 | CCLD switch hup 5 port linkpro | Đáp mục III chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Đáp mục III chương V | 300 | m |
| 4 | Jiac DATA RJ 45 | Đáp mục III chương V | 8 | bộ |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp kim thu sét Rbv=60m | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây cáp đồng trần 70mm2 | Đáp mục III chương V | 50 | m |
| 3 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | Đáp mục III chương V | 6 | cọc |
| 4 | Ống sợi thủy tinh cách điện | Đáp mục III chương V | 1 | ống |
| 5 | Khớp nối ống thủy tinh với cột đỡ | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp bảo vệ chỗ nối đất | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 13 | m3 |
| 8 | Cọc đỡ kim thu sét bằng nhôm cao 6m + chân đế | Đáp mục III chương V | 1 | cọc |
| 9 | Dây neo | Đáp mục III chương V | 35 | m |
| 10 | Kẹp cố định dây dẫn | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 11 | Vít cố định dây dẫn | Đáp mục III chương V | 20 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp mục III chương V | 13,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp mục III chương V | 0,16 | 100m |
| N | KHỐI HIỆU BỘ ( SỬA CHỮA - CẢI TẠO) | |||
| O | I. PHẦN CẢI TẠO - LÀM MỚI | |||
| 1 | CC đất bồi nền đến chân công trình | Đáp mục III chương V | 11,745 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp mục III chương V | 1,443 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp mục III chương V | 48,39 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp mục III chương V | 0,1175 | 100m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp mục III chương V | 181,8 | m2 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 5,5039 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 1,8593 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 156,015 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 97,36 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 37,83 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 8,325 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 38,6 | m |
| 13 | Bả bằng matít vào tường | Đáp mục III chương V | 273,855 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp mục III chương V | 46,155 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp mục III chương V | 193,845 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp mục III chương V | 126,165 | m2 |
| 17 | CCLD trần thạch cao, khung xương nổi. | Đáp mục III chương V | 48,06 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 67,17 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 9,24 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 35,985 | m2 |
| 21 | CCLD đá hoa cương | Đáp mục III chương V | 7,56 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 37,83 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp mục III chương V | 37,83 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Đáp mục III chương V | 0,2295 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp mục III chương V | 0,23 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp mục III chương V | 0,584 | 100m2 |
| 27 | CC đất hữu cơ trồng cây | Đáp mục III chương V | 1,002 | m3 |
| 28 | CC cây xanh | Đáp mục III chương V | 1 | Toàn bộ |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp mục III chương V | 0,2177 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp mục III chương V | 0,2177 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp mục III chương V | 25,372 | m2 |
| 32 | CCLD cửa nhôm kính cường lực. | Đáp mục III chương V | 31,445 | m2 |
| 33 | CCLD ổ khóa, tay gạt. | Đáp mục III chương V | 13 | Bộ |
| P | II. CÔNG TÁC VÁN KHUÔN - BTCT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp mục III chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,0395 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,3805 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 2,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp mục III chương V | 0,4161 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 0,3736 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 4,161 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp mục III chương V | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,0134 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,0789 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 0,718 | m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp mục III chương V | 1,188 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp mục III chương V | 0,6776 | 100m2 |
| Q | III. CÔNG TÁC CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp mục III chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp mục III chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp mục III chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Đáp mục III chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Đáp mục III chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Đáp mục III chương V | 8 | cái |
| 11 | CCLD cầu chắn rác D90 | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 12 | CCLD van khóa | Đáp mục III chương V | 8 | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp mục III chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Đáp mục III chương V | 2 | 100m |
| 19 | CCLD con thỏ chặn hôi D60 | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| R | VII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLD hộp đế âm tường công tắc điện | Đáp mục III chương V | 10 | cái |
| 2 | CCLD mặt sê ri 3 lỗ, 3 gang | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 3 | CCLD mặt sê ri 2 lỗ, 2 gang | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 4 | CCLD mặt sê ri 1 lỗ, 1 gang | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 6 | CCLD tủ điện tổng | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp mục III chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp mục III chương V | 5 | bộ |
| 9 | CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 10 | CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 11 | CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp mục III chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp mục III chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 300mm2 | Đáp mục III chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Đáp mục III chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Đáp mục III chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp mục III chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp mục III chương V | 50 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm | Đáp mục III chương V | 1 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Đáp mục III chương V | 1 | m |
| 21 | CCLD Vị trí chờ ống nước, CB máy lạnh | Đáp mục III chương V | 2 | bộ |
| S | VIII. HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp mục III chương V | 0,0419 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 0,644 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 17,92 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 6,44 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 0,644 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp mục III chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp đá 4x6 | Đáp mục III chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Cung cấp cát hạt to | Đáp mục III chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Cung cấp than hoạt tính | Đáp mục III chương V | 20 | kg |
| 12 | Cung cấp vôi cục | Đáp mục III chương V | 50 | kg |
| 13 | Cung cấp đá học | Đáp mục III chương V | 0,2 | m3 |
| T | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp mục III chương V | 0,0274 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp mục III chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp mục III chương V | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 1,03 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp mục III chương V | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp mục III chương V | 0,0378 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp mục III chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,0112 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,0542 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 0,448 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp mục III chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,0316 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,1865 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 1,324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đáp mục III chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp mục III chương V | 0,1373 | tấn |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 4,592 | m3 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 0,468 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 40,8 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 12,16 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 18,88 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Đáp mục III chương V | 59,68 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp mục III chương V | 12,16 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp mục III chương V | 31,48 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp mục III chương V | 40,8 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 12,16 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 15,12 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp mục III chương V | 15,12 | m2 |
| 31 | CCLD cửa sắt kình cường lực, khung bảo vệ sắt. Sơn chuyên dụng hai thành phần | Đáp mục III chương V | 9,12 | m2 |
| 32 | CCLD khóa tay gạt | Đáp mục III chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp mục III chương V | 0,056 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Đáp mục III chương V | 4 | cái |
| 35 | CCLD cầu chắn rác D90 | Đáp mục III chương V | 2 | cái |
| U | VII. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLD hộp đế âm tường công tắc điện | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 2 | CCLD mặt sê ri 3 lỗ, 3 gang | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 3 | CCLD mặt sê ri 2 lỗ, 2 gang | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 4 | CCLD mặt sê ri 1 lỗ, 1 gang | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | CCLD tủ điện tổng | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp mục III chương V | 1 | bộ |
| 8 | CCLD mặt 3 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | CCLD mặt 2 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 10 | CCLD mặt 1 lỗ công tắc điện | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 150mm2 | Đáp mục III chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 50mm2 | Đáp mục III chương V | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp mục III chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp mục III chương V | 20 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Đáp mục III chương V | 1 | m |
| V | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,2296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp mục III chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp mục III chương V | 0,3206 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp mục III chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 1,104 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp mục III chương V | 5,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 6,744 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 0,546 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp mục III chương V | 0,0804 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp mục III chương V | 0,3404 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp mục III chương V | 0,0645 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Đáp mục III chương V | 0,2051 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp mục III chương V | 0,2051 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Đáp mục III chương V | 0,6784 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp mục III chương V | 0,679 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp mục III chương V | 0,6882 | 100m2 |
| 17 | CCLD bu long phi 22, L=600mm. | Đáp mục III chương V | 24 | Cái |
| 18 | CCLD bản mã. | Đáp mục III chương V | 375,04 | Kg |
| 19 | CCLD máng xối tole mạ kẽm dày 2ly + 05 bát đỡ thép tấm rộng 5cmm, dày 5ly | Đáp mục III chương V | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp mục III chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | CCLD co fi 90 | Đáp mục III chương V | 8 | cái |
| 22 | CCLD cáp neo giằng mái mạ kẽm D16. 100m/cuộn | Đáp mục III chương V | 1 | Cuộn |
| W | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| X | I. TƯỞNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,0438 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp mục III chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Đáp mục III chương V | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp mục III chương V | 0,6728 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp mục III chương V | 0,1385 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp mục III chương V | 0,703 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 0,374 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 1,008 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 6,728 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 27,64 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp mục III chương V | 515,6 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 323 | m2 |
| 14 | Đắp đầu cột | Đáp mục III chương V | 41 | cột |
| 15 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp mục III chương V | 880,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp mục III chương V | 880,6 | m2 |
| 17 | CCLD chông sắt hàng rào, sắt hộp 20x40x1.2 khoảng cách 100. Sơn chuyên dụng hai thành phần | Đáp mục III chương V | 164 | md |
| 18 | Sơn, vẽ tranh mầm non lên tường rào kín. | Đáp mục III chương V | 412,75 | m2 |
| Y | II. CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | CCLD chữ đồng | 1 | bộ | |
| 2 | Ốp đá Granite bảng tên trường | 4,9 | m2 | |
| 3 | Ốp đá chẻ xanh vào tường | 2,45 | m2 | |
| 4 | CCLD cổng sắt 2 cánh mở vào trong, sắt hộp 12x12x1.4; Pano sắt dày 0.5mm, sơn 2 nước hoàn thiện | 7,14 | m2 | |
| Z | CẤP - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 0,2246 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 13,056 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 46,08 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp mục III chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp mục III chương V | 0,1602 | tấn |
| 7 | CCLD cống bê tông D400 | Đáp mục III chương V | 85 | md |
| 8 | CCLD đế cống | Đáp mục III chương V | 30 | cái |
| 9 | CCLD gioăng cống | Đáp mục III chương V | 30 | cái |
| AA | SÂN NỀN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp mục III chương V | 1,6484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp mục III chương V | 3,5274 | 100m3 |
| 3 | CC đất đắp đến chân công trình | Đáp mục III chương V | 517,572 | m3 |
| 4 | CC đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp mục III chương V | 117,579 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Đáp mục III chương V | 4,6828 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 499,5 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp mục III chương V | 499,5 | m2 |
| 8 | CC trồng cỏ lá gừng sân nền | Đáp mục III chương V | 783,86 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp mục III chương V | 15,6432 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp mục III chương V | 5,2144 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 19,554 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp mục III chương V | 84,734 | m2 |
| 13 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp mục III chương V | 84,734 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi