Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 10:09:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,008,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG NGANG KM10+150 - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | ĐƯỜNG NGANG KM10+150 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 6 | Móng cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Hệ |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,966 | km |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,05 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,758 | km |
| 10 | Lắp cáp quang 4 sợi đi chôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,83 | km |
| 11 | Cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 26 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 54 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,92 | 100m |
| 18 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp, bằng thủ công (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.587 | m |
| 19 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.587 | m |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.587 | m |
| 21 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 66,5 | m |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 66,5 | m |
| 23 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 25 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Hệ thống |
| 26 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,032 | km |
| 27 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 5 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 28 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | m |
| 29 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,5 | m |
| 30 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | m |
| 31 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | m |
| 32 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | điểm |
| 33 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 34 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| 35 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| C | ĐƯỜNG NGANG KM10+150 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt thanh chống xô đường lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 2 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Sơn lại cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 14 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường, Sơn gờ giảm tốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 6 | Biển báo hiệu đường bộ (gồm tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại, lắp đặt bổ sung biển báo mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư đường sắt cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | ĐƯỜNG NGANG KM18+250 - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | ĐƯỜNG NGANG KM18+250 HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 7 | Móng cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Hệ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,86 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,05 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,65 | km |
| 11 | Lắp cáp quang 4 sợi đi chôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,67 | km |
| 12 | Cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,41 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,37 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,41 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 58 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,76 | 100m |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp, bằng thủ công (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.544 | m |
| 20 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.544 | m |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.544 | m |
| 22 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73 | m |
| 23 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 73 | m |
| 24 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 26 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Hệ thống |
| 27 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,019 | km |
| 28 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 5 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 29 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13 | m |
| 30 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18 | m |
| 31 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,5 | m |
| 32 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | m |
| 33 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | điểm |
| 34 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 35 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| 36 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| F | ĐƯỜNG NGANG KM18+250 HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T1A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | tấm |
| 2 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T1B | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | tấm |
| 3 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T2A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | tấm |
| 4 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T3A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | tấm |
| 5 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T3B | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | tấm |
| 6 | Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS M300# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | gối |
| 7 | Sản xuất & lắp đặt gối kê giữa T2A,BTĐS M300# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | gối |
| 8 | SX & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 36 | thanh |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống xô các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Đào bạt nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0761 | 100m3 |
| 11 | Bổ sung đá ballast cho đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PK | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | Thanh |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện liên kết ray tà vẹt thay thế do hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Làm lại nền đá lòng đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | md |
| 15 | Ke chỉnh tà vẹt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11 | thanh |
| 16 | Tháo dỡ ray hộ bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | Thanh |
| 17 | Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Thi công đường bê tông xi măng (nền đường, bê tông,...) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Sơn kẻ đường, sơn gờ giảm tốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 20 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 21 | Biển báo hiệu đường bộ (gồm tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại, lắp đặt bổ sung biển báo mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 22 | Vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư đường sắt cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | ĐƯỜNG NGANG KM38+845 – THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | ĐƯỜNG NGANG KM38+845 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ trong ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 7 | Móng cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Hệ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,131 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,054 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,676 | km |
| 11 | Lắp cáp quang 4 sợi đi chôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,65 | km |
| 12 | Cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 27 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,42 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 67 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,87 | 100m |
| 19 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp, bằng thủ công (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.735 | m |
| 20 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.735 | m |
| 21 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2.735 | m |
| 22 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 47 | m |
| 23 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 47 | m |
| 24 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 26 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Hệ thống |
| 27 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,029 | km |
| 28 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 5 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 29 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 30 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 31 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | m |
| 32 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9 | m |
| 33 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | điểm |
| 34 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 35 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| 36 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| I | ĐƯỜNG NGANG KM38+845 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T2A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tấm |
| 3 | Sản xuất-Lắp đặt gối kê tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | thanh |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thanh chống xô đường lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | thanh |
| 6 | Bổ sung đá ballast cho đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,99 | m3 |
| 7 | Làm lại nền đá lòng đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 11 | md |
| 8 | Ke chỉnh tà vẹt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22 | thanh |
| 9 | Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ và tấm đan đường ngang hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tấm |
| 11 | Thi công đường bê tông xi măng (nền đường, bê tông,...) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 31 | cọc |
| 13 | Sơn kẻ đường, sơn gờ giảm tốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 14 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 15 | Biển báo hiệu đường bộ (gồm tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại, lắp đặt bổ sung biển báo mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư đường sắt cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| J | ĐƯỜNG NGANG KM46+300 – THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | ĐƯỜNG NGANG KM46+300 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5,318 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,243 | km |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 4x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,163 | km |
| 8 | Cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 35 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 178 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Φ80/65 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,06 | 100m |
| 12 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp, bằng thủ công (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.475 | m |
| 13 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.475 | m |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3.475 | m |
| 15 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 213 | m |
| 16 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 213 | m |
| 17 | Lắp đặt hệ móc nối với ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Hệ thống |
| 19 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 4 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 20 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17 | m |
| 21 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 102 | m |
| 22 | Phá dỡ, lát gạch hoa hoàn trả nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | m |
| 23 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 38 | m |
| 24 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | Điểm |
| 25 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Quầy |
| 26 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp thông tin chôn loại 5x2x0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,11 | km |
| 28 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt điện thoại cộng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ cấp nguồn chắn động cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Móng cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | Hệ |
| 32 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 4x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,163 | km |
| 33 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,63 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,63 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 52 | m |
| L | ĐƯỜNG NGANG KM46+300 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T1A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30 | tấm |
| 2 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T1B | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | tấm |
| 3 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T2A-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 78 | tấm |
| 4 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T3A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30 | tấm |
| 5 | Sản xuất & lắp đặt tấm đan T3B | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | tấm |
| 6 | Sản xuất & lắp đặt gối kê đầu T2A,BTĐS | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 78 | gối |
| 7 | Sản xuất & Lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 228 | thanh |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt thanh chống xô các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 9 | Dồn ray điều chỉnh khe hở mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | mối |
| 10 | Đào bạt nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Bổ sung đá ballast cho đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt TVBTDƯL đường lồng+PK | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 16 | Thanh |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện liên kết ray tà vẹt thay thế do hư hỏng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | bộ |
| 14 | Làm lại nền đá lòng đường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 39 | md |
| 15 | Ke chỉnh tà vẹt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 62 | thanh |
| 16 | Tháo dỡ ray hộ bánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 9,75 | Thanh |
| 17 | Tháo dỡ Phụ kiện tà vẹt đường lồng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Thi công đường bê tông xi măng (nền đường, bê tông,...) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | cọc |
| 20 | Sơn kẻ đường, sơn gờ giảm tốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 21 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 22 | Biển báo hiệu đường bộ (gồm tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại, lắp đặt bổ sung biển báo mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 23 | Vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư đường sắt cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| M | ĐƯỜNG NGANG KM46+300 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN NHÀ GÁC CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường, bể phốt, bó vỉa. | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Lấp đất hố móng công trình+nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Vận chuyển đất | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Xây móng, tường, bể phốt, WC các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Trát tường các loại, Láng xi măng các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Bê tông lót móng M100# | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4,29 | m³ |
| 7 | Lát gạch men 300x300, lát nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m² |
| 8 | Lát gạch chống trơn 200x200, nhà vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,55 | m² |
| 9 | Ốp tường gạch men, tường nhà vệ sinh 20x15, cao <=4m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10,26 | m² |
| 10 | Láng bể phốt có đánh mầu dày 3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 17,76 | m² |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2102 | 100m² |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,289 | tấn |
| 13 | Sơn xà gồ thép chống rỉ (3 lớp) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 13,12 | m² |
| 14 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 117,54 | m² |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 lớp phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 117,54 | m² |
| 16 | Bình bọt cứu hỏa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bình |
| 17 | Đắp đất móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20,5 | m³ |
| 18 | Sản xuất cốt thép đan mái + đan WC, đường kính ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2062 | tấn |
| 19 | Bê tông đan mái + đan WC đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,77 | m³ |
| 20 | Ván khuôn đan mái + đan WC | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2281 | 100m² |
| 21 | Bê tông tấm đan BP+ hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,555 | m³ |
| 22 | Cốt thép tấm đan BP+ hố ga D<=10 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0256 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tấm đan BP+ hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2354 | 100m² |
| 24 | Lắp dựng tấm đan BP+ hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 7 | cái |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng + seno đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2,509 | m³ |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng + seno đường kính ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,2462 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng + seno | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1514 | 100m² |
| 28 | Bê tông móng + đáy bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3,14 | m³ |
| 29 | Cốt thép móng + đáy bể phốt, đường kính ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1741 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng + đáy bể phốt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,057 | 100m² |
| 31 | Bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,144 | m³ |
| 32 | Cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,0149 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,023 | 100m² |
| 34 | Cửa đi Pano kính trắng 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cửa đi Pano kính hoa dâu 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Cửa sổ Pano kính trắng 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Cửa sổ kính lật kính hoa dâu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Khóa ổ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 39 | Bản lề | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 22 | cái |
| 40 | Chốt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 41 | Móc gió | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | cái |
| 42 | Sơn cửa sổ panô 3 nước (ĐM cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 18,5 | m² |
| 43 | Lắp đặt công tơ điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 44 | Dây cáp điện PVC 2x6mm (từ nguồn vào) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 50 | m |
| 45 | Dây điện PVC 2x2,5mm2 trong nhà gác chắn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bảng điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp công tắc 5A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp ổ cắm 5A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn tròn 220v-40w | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn nê ông 220v-40w; L=1,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xà đỡ cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 54 | Gen mềm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 24 | m |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D=25 (tính từ nguồn vào máy bơm) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Ống thép mạ kẽm D=20 (tính trong nhà gác chắn) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,1 | 100m |
| 57 | Tê thu thép mạ kẽm 25-20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 58 | Tê thép mạ kẽm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 59 | Khóa đồng D=25 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cút thép mạ kẽm D=20 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 8 | cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D=110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,11 | 100m |
| 62 | Cút nhựa PVC D=110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 63 | Ống nhựa PVC D=90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,07 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PVC D=90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | cái |
| 65 | Ống nhựa PVC D=60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,077 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PVC D=60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 5 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D=40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Cút nhựa PVC D=40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa vòi sứ đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Gom rác nhôm 200x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 0,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt điện chiếu sáng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| N | ĐƯỜNG NGANG KM51+250 – THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Camera giám sát | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Cảm biến phát hiện tàu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt, kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị cần chắn tự động, cảm biến và camera | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| O | ĐƯỜNG NGANG KM51+250 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN TTTH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển đường ngang CBTĐ ngoài ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 3 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 3 đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp cuối (hộp cáp HZ-12) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu phòng vệ trên cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | hệ |
| 7 | Móng cần chắn tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Hệ |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x2x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1,231 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,061 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,106 | km |
| 11 | Cọc mốc cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm loại 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện lực treo loại 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện lực ngầm 3x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,51 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ60 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 105 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,85 | 100m |
| 18 | Đào đất rãnh cáp chôn trực tiếp, bằng thủ công (đất cấp III) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.026 | m |
| 19 | Rải lót rãnh cáp chôn trực tiếp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.026 | m |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp chôn trực tiếp (k=0.85) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1.026 | m |
| 21 | Đào đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (đất cấp IV) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 103,5 | m |
| 22 | Lấp đất rãnh cáp chôn qua đường ngang, đường sắt (k=0.9) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 103,5 | m |
| 23 | Lắp đặt hệ thống giám sát từ xa tại đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hệ thống cấp điện cho đường ngang CBTĐ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Hệ thống |
| 25 | Rải băng báo hiệu cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 0,037 | km |
| 26 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 4 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | hệ |
| 27 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 80 | m |
| 28 | Phá dỡ, hoàn trả mặt đường ngang bằng đá dăm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 10 | m |
| 29 | Hoàn trả lớp đá ba lat (tính 1 điểm qua đường sắt) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 12 | điểm |
| 30 | Xây quầy tủ điều khiển đường ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | quầy |
| 31 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | ĐN |
| 32 | Khai báo và thiết lập cấu hình cho hệ thống giám sát từ xa của đường ngang với thiết bị giám sát trung tâm của đơn vị quản lý | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| P | ĐƯỜNG NGANG KM51+150 HẠNG MỤC XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Thi công mặt đường BTN Cacboncor | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 328,86 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường, sơn gờ giảm tốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Thi công lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt đinh phản quang trên mặt đường BTXM | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | cái |
| 5 | Biển báo hiệu đường bộ (gồm tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại, lắp đặt bổ sung biển báo mới) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư đường sắt cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Vận chuyển đổ thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Q | PHÒNG GIÁM SÁT THIẾT BỊ -HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cáp HDMI loại 15m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | cáp |
| 2 | Cáp HDMI loại 10m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | cáp |
| 3 | Cáp mạng xoắn đôi, vỏ bọc chống nhiễu, 4 đôi (STP CAT6) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 50 | m |
| 4 | Máng điện nhựa có nắp 110x40mm, chống cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 20 | m |
| 5 | Cáp điện PVC/Cu-2x4 (VCM) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 50 | m |
| 6 | Thanh nguồn 4 cổng ra IEC, đầu vào 16A (loại có công tắc, đèn báo và cầu trì bảo vệ) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bộ giá treo màn hình loại 2 vị trí cho màn 65inch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt giá để ắc qui | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Giá |
| 9 | Lắp đặt ắc qui và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Bàn làm việc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ghế làm việc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| R | PHÒNG GIÁM SÁT THIẾT BỊ -THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình giám sát 55" | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Thiết bị ghi hình mạng (NVR) KHÔNG BAO GỒM Ổ CỨNG | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Máy chủ “Sever” giám sát thiết bị tín hiệu đường ngang + Phần mềm bản quyền hệ điều hành máy chủ+ Card màn hình cho máy chủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Card màn hình cho máy chủ giám sát thiết bị tín hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Switch | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Media converter 2 cổng quang SFP, 4 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps)-RJ45. | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | UPS online 4500W gắn Rack | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ổ cứng lưu trữ HDD 6TB kèm cáp kết nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Ổ cứng lưu trữ HDD 12TB kèm cáp kết nối | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Máy trạm cho hệ thống camera giám sát đường ngang bao gồm 2 màn hình 24" Full HD + Phần mềm bản quyền (Hệ điều hành, office, diệt virrut) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ rack cho máy chủ ((HxWxD) H2050xW600xD800mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ rack thiết bị truyền dẫn và nguồn (HxWxD) H1400xW600xD600mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Máy in đen trắng A4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt và thí nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tổ chức đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại Phần 2: Chương V Yêu cầu về kỹ thuật/HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi