Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nam Định năm 2020 - Đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107001-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nam Định năm 2020 - Đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20201101401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của TCT viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 14:48:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,285,698,636 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm NDH_GTY_GIAO_THANH_2
B Móng cột
1 Phát quang cây cối 0,5 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 5,577 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,863 m3
4 Ván khuôn bê tông lót 0,026 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,546 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,287 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,29 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 39 m2
9 Đắp đất nền móng công trình 4,03 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
11 Ván khuôn bê tông lót 0,0469 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
16 Gia công bu lông neo, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
17 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 151,6618 kg
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,286 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 10,5755 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0462 m3
22 Đắp đất nền móng công trình 34,4531 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1155 100m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4313 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,9178 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
27 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,5369 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 17,8 m3
31 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,88 100m
32 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II (hệ số nc, máy x1,05) 0,128 100m
33 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
34 Phá dỡ bê tông đầu cột 0,5 m3
35 Vận chuyển thủ công phế thải có cự ly vận chuyển <= 100m 0,5 m3
C Sản xuất cột, cầu cáp
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,02 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,01 tấn
3 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 7.030 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10x50 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,1961 tấn
D Lắp dựng cột và phụ kiện
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,1961 tấn
2 Bôi mỡ cho cột 4 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cột 30 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
E Móng shelter
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,261 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 2,6131 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0358 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9752 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0178 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0348 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0522 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4875 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0036 100m2
14 Đổ bê tông thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
F Hệ thống tiếp đất
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 15,6 m3
2 Đào móng bể công tác,hố cụm cọc tiếp đất đất cấp II 3,6026 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 3,4752 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Đóng trực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/ điện cực 21 điện cực
18 Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
19 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 82,5 m
20 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất, từ kim thu sét cột anten,tổ đất 11 m
21 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
22 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
23 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
24 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất 80 m
25 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
26 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 trong ống bảo vệ nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
27 Kéo, rải cáp đồng M70 không đi trong ống bảo vệ 5 m
28 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
29 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
32 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
33 Đắp đất nền móng công trình 18,9 m3
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
G Hệ thống điện nguồn
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 5 10 m
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 6 bộ
10 Khóa đai Inox 6 bộ
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
H Trạm NDH_GTY_HONG_THUAN_2
I MÓNG CỘT
1 Phát quang cây cối, chặt 3 bụi chuối 2 công
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm 3 cây
3 Tháo tấm lợp fibrô xi măng 0,28 100m2
4 Lợp thay thế mái loại tấm lợp fibrô xi măng (sử dụng tấm lợp cũ) 28 1m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0331 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,5755 m3
13 Gia công bu lông móng 0,286 tấn
14 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 151,6618 kg
15 Lắp đặt bu lông móng 0,286 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0462 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,355 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,4127 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,5369 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,04 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 12,8 m3
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,08 100m
26 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số nc, máy x1,05) 0,128 100m
27 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5 m3
J SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0104 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 7.049 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
K LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
3 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
L HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 16,6 m3
2 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=1,5 m xuống đất, kích thước điện cực V63x5 mm 21 điện cực
3 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp đất cấp II 3,768 m3
4 Lấp đất chân móng đầm chặt 3,6406 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
13 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,6 m3
19 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
20 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 80 m
21 Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
22 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 85,5 m
23 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 11 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm 76 điện cực
25 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
26 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
27 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
28 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 5 m
29 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
30 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
31 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
32 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
33 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
M NHÀ TRẠM XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 15,36 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,296 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0634 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,54 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1862 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0986 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2487 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 2,913 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,443 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại 4,213 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1931 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0952 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2984 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 1,306 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1536 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0224 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1345 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 0,768 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3942 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4521 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 3,5885 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0345 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0449 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 0,2915 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,1856 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,41 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0364 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,019 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,208 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,4293 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,1694 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 53,91 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 52,396 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 19,31 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 17,9 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 10,1 m
37 Gia công xà gồ thép 0,1187 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,1187 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,222 100m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 52,396 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,91 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 17,9 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 10,32 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 6,36 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 16,43 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 16,43 m2
47 Sản xuất cửa khung nhôm 38x76, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp, dày 8,38mm (phụ kiện đồng bộ) 1,89 m2
48 Gia công cửa sắt 0,0617 tấn
49 Gia công cửa lưới thép 6 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,88 m2
51 Ốp tôn vào khung cửa sắt 0,08 100m2
52 Xốp cách nhiệt dày 3cm 3,8 m2
53 Đinh rút M3 250 cái
54 Tôn dày 1,2mm 1,8 m2
55 Khóa cửa 1 bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,98 m2
57 Ống PVC D60 0,9 m
58 Cút PVC D60 3 cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
7 Đai Inox 10 bộ
8 Khóa đai Inox 10 bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 17 10 m
O ĐIỆN NHÀ TRẠM
1 Lắp đặt hộp điện MCCB tổng (Vỏ + MCCB 80A) 1 tủ
2 Lắp đặt cầu dao hộp đảo chiều 3 pha 4 cực (Vinakip) hoặc tương đương 1 bộ
3 Lắp đặt ống luồn dẹt 100x40 6 m
4 Lắp đặt ống luồn f28x10 3 m
5 Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 16 m
6 Kéo rải dây dẫn 1x16mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 10 m
7 Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (dây cadivi hoặc tương đương) 18 m
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2 bộ
9 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ <=100 Kw 1 tủ
10 Lắp đặt MCB 63A, 2P ( Sino hoặc tương đương) 2 cái
11 Lắp đặt MCB 50A, 2P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
12 Lắp đặt MCB 16A, 2P (Sino hoặc tương đương) 5 cái
13 Lắp đặt MCB 10A, 16A, 1P (Sino hoặc tương đương) 1 cái
14 Vôn kế 1 cái
15 Rack 19 inch H2000 mm 1 cái
16 Đèn báo pha 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
18 Domino đấu dây 60A 11 cái
19 Domino đấu dây 25A 22 cái
20 Lắp đặt công tắc vào đế nổi 1 cái
21 Bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện 1 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 2 cái
23 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình khí CO2: 5kg) 1 hộp
24 1 Giá đỡ và 2 bình chữa cháy PCCC (Bình bột 4,5->5kg) 1 hộp
25 Bộ tiêu lệnh 1 bộ
P Trạm NDH_MLC_MY_LOC_2
Q MÓNG CỘT
1 Phát quang cây cối 0,5 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0469 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,5755 m3
10 Gia công bu lông móng 0,286 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 151,6618 kg
12 Lắp đặt bu lông móng 0,286 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 34,4531 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0462 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5771 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,5554 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,7653 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,92 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 23,8 m3
22 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 3,84 100m
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số nc, máy x1,05) 0,128 100m
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 48 mối nối
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5 m3
R SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0104 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 7.049 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
S LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
3 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
T HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17 m3
2 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=1,5 m xuống đất, kích thước điện cực V63x5 mm 21 điện cực
3 Đào móng bể công tác, hố cụm cọc tiếp đất đất cấp II 3,7682 m3
4 Lấp đất chân móng đầm chặt 3,6408 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
13 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17 m3
19 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
20 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 80 m
21 Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
22 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 86 m
23 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 11 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
25 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
26 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
27 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
28 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 5 m
29 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
30 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
31 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
32 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
33 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
U MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,595 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,6964 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0178 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0348 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0522 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4875 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3762 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0036 100m2
14 Đổ bê tông thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
V HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,916 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,764 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,152 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Móc treo cáp 5 bộ
8 Khóa néo cáp + móc néo 16 bộ
9 Đai Inox 28 bộ
10 Khóa đai Inox 28 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 50 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
W Trạm NDH_NTC_DIEN_XA_4
X MÓNG CỘT
1 Phát quang cây cối 0,5 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0469 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,5755 m3
10 Gia công bu lông móng 0,286 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 151,6618 kg
12 Lắp đặt bu lông móng 0,286 tấn
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 34,4531 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0462 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4313 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,93 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,5369 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 17,8 m3
22 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,88 100m
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số nc, máy x1,05) 0,128 100m
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5 m3
Y SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0104 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 7.049 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
Z LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
3 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
AA HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 16,1 m3
2 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=1,5 m xuống đất, kích thước điện cực V65x3 mm 21 điện cực
3 Đào móng bể công tác, đất cấp II 3,7682 m3
4 Lấp đất chân móng đầm chặt 3,6273 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
13 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 16,1 m3
19 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
20 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 80 m
21 Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
22 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 84 m
23 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 14 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
25 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
26 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
27 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
28 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 5 m
29 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
30 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
31 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
32 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
33 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AB MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,595 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,6964 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0178 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0348 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0522 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4875 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3762 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0036 100m2
14 Đổ bê tông thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
AC HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Móc kẹp siết đơn 4 bộ
9 Đai Inox 6 bộ
10 Khóa đai Inox 6 bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 7 10 m
12 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AD Trạm NDH_NHG_NGHIA_CHAU_2
AE MÓNG CỘT
1 Phát quang cây cối 0,5 công
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,5 100m
3 Bơm nước bằng máy bơm 5CV 2 ca
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 2,1 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,08 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,014 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,28 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,63 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,1 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 22,4 m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,17 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0469 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,5755 m3
20 Gia công bu lông móng 0,286 tấn
21 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 151,6618 kg
22 Lắp đặt bu lông móng 0,286 tấn
23 Đắp đất đắp nền móng công trình 44,4531 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 1,5469 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0462 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,4313 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,9178 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,5369 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 17,8 m3
32 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 2,88 100m
33 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số nc, máy x1,05) 0,128 100m
34 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 32 mối nối
35 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5 m3
AF SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0104 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 7.049 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
AG LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
3 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
AH HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 14,5 m3
2 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=1,5 m xuống đất, kích thước điện cực V65x3 mm 21 điện cực
3 Đào móng bể công tác, đất cấp II 3,7682 m3
4 Lấp đất chân móng đầm chặt 3,6273 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
13 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,5 m3
19 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
20 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 80 m
21 Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
22 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 78,5 m
23 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 14 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
25 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
26 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
27 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
28 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 5 m
29 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
30 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
31 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
32 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
33 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AI MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,563 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,6644 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0178 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0348 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0522 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4875 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3762 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0036 100m2
14 Đổ bê tông thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
AJ HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 2,916 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1008 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,764 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,152 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Móc treo cáp 2 bộ
8 Khóa néo cáp + móc néo 6 bộ
9 Đai Inox 6 bộ
10 Khóa đai Inox 6 bộ
11 Bulong vít nở M16 2 bộ
12 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 17 10 m
13 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AK Trạm NDH_YYN_LAM
AL MÓNG CỘT
1 Phát quang cây cối, san gạt vật liệu phế thải 1 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 46 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0469 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,4034 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3512 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1067 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6643 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,4717 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 10,5755 m3
10 Gia công bu lông móng 0,286 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 151,6618 kg
12 Lắp đặt bu lông móng 0,286 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình 34,4531 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 11,5469 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,0462 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5771 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,5554 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0533 tấn
19 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg 0,7653 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,92 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 23,8 m3
22 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II 3,84 100m
23 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số nc, máy x1,05) 0,128 100m
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm 48 mối nối
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,5 m3
AM SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 7,0386 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,0104 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 7.049 kg
4 Bu lông 24x90 288 bộ
5 Bu lông 24x80 144 bộ
6 Bu lông 24x75 24 bộ
7 Bu lông 20x90 4 bộ
8 Bu lông 20x80 8 bộ
9 Bu lông 20x70 24 bộ
10 Bu lông 20x65 240 bộ
11 Bu lông 16x60 36 bộ
12 Bu lông 16x55 366 bộ
13 Bu lông 16x50 192 bộ
14 Bu lông 12x30 384 bộ
15 Bu lông M10 2 bộ
16 Vít M8 12 bộ
17 Vít nở M12x70 2 bộ
18 Lắp dựng thử cột tự đứng tại xưởng (lấy bằng 50% đơn giá VL,NC,M) 7,2121 tấn
AN LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 55 m 7,2121 tấn
2 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
3 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2 m
AO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 17,4 m3
2 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=1,5 m xuống đất, kích thước điện cực V65x3 mm 21 điện cực
3 Đào móng bể công tác, đất cấp II 3,4682 m3
4 Lấp đất chân móng đầm chặt 3,3408 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
13 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 17,4 m3
19 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
20 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất+feeder 80 m
21 Lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước 7,4 m2
22 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 88 m
23 Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho tấm san phẳng điện thế 14 m
24 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 76 điện cực
25 Bao tải tẩm hắc ín 15 bao
26 Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất 1 hệ thống
27 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 5 m
28 Kéo, rải cáp đồng M70 đi ngầm dưới đất 5 m
29 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
30 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,4 10 cái
31 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
32 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,4 10 cái
33 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
34 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
35 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
36 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AP MÓNG NHÀ SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,595 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 3,6964 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,469 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0178 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0348 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0522 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4875 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3762 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0036 100m2
14 Đổ bê tông thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
AQ HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,768 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 1,176 m3
6 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
7 Đầu cốt M35 6 cái
8 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
9 Đai Inox 4 bộ
10 Khóa đai Inox 4 bộ
11 Bulong vít nở M16 2 bộ
12 Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2x35 mm2 7 10 m
13 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AR Trạm NDH_YYN_YEN_LOC
AS MÓNG CỘT
1 Di chuyển và phát quang cây cối 3 công
2 Phá dỡ nhà cấp 4 6 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,64 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,708 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,9062 100m
6 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
7 Ván khuôn bê tông lót 0,052 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1177 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0787 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
12 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7157 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,8386 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,64 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 49,76 m2
18 Đắp đất nền móng công trình 59,0611 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 20,2869 m3
AT SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,897 tấn
2 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.897 kg
3 Lót cáp dây co f12 48 bộ
4 Tăng đơ f22 24 bộ
5 Bu lông nối M20x85 126 cái
6 Cáp dây co f12 825 m
7 Khóa cáp f12 288 bộ
8 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
9 Bản mã bắt dây co 32 cái
10 Bu lông M20x50 80 cái
11 Bu lông U M14x242 6 cái
AU LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
AV BỆ TỦ OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,686 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6354 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0184 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0225 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,838 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,2153 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
AW HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,9 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn 12 cái
20 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
21 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
22 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
23 Đai bán nguyệt 4 chiếc
24 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
25 Bu lông M10x50 8 bộ
26 Đai giữ chuyên dụng 8 cái
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất, feeder 91 m
29 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
32 Khóa cáp D12 28 chiếc
33 Bu lông M10x40 8 bộ
34 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
35 Bản mã 100x50x6 0,708 kg
36 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng tới tổ đất 8 m
37 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
38 Ống thép mạ kẽm D27x2 3,5 m
39 Đai giữ ống D27x2 3 bộ
40 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho Block co 46 m
41 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
42 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
43 Đắp đất nền móng công trình 22,073 m3
44 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
45 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
46 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
AX HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,972 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0336 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,588 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,384 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 8 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
AY Trạm NDH_NTC_NAM_MY
AZ MÓNG CỘT
1 Di chuyển và phát quang cây cối 3 công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,708 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,9062 100m
4 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
5 Ván khuôn bê tông lót 0,052 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,4 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1177 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0716 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
10 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7065 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,1831 m3
14 Đắp đất nền móng công trình 59,7166 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 16,9914 m3
BA SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,897 tấn
2 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.897 kg
3 Lót cáp dây co f12 48 bộ
4 Tăng đơ f22 24 bộ
5 Bu lông nối M20x85 126 cái
6 Cáp dây co f12 825 m
7 Khóa cáp f12 288 bộ
8 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
9 Bản mã bắt dây co 32 cái
10 Bu lông M20x50 80 cái
11 Bu lông U M14x242 6 cái
BB LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
BC BỆ OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,686 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,6354 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0141 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0184 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0225 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Đắp đất nền móng công trình 0,838 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,2153 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
BD HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 21,9 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn 12 cái
20 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
21 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
22 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
23 Đai bán nguyệt 4 chiếc
24 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
25 Bu lông M10x50 8 bộ
26 Đai giữ chuyên dụng 8 cái
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất, feeder 91 m
29 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
32 Khóa cáp D12 28 chiếc
33 Bu lông M10x40 8 bộ
34 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
35 Bản mã 100x50x6 0,708 kg
36 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng tới tổ đất 8 m
37 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
38 Ống thép mạ kẽm D27x2 3,5 m
39 Đai giữ ống D27x2 3 bộ
40 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho Block co 46 m
41 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
42 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
43 Đắp đất nền móng công trình 22,073 m3
44 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
45 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
46 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
BE HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,832 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2016 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,528 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 2,304 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 6 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 12 bộ
8 Đai Inox 14 bộ
9 Khóa đai Inox 14 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 15 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
BF Trạm NDH_NHG_NGHIA_LAC_2
BG MÓNG CỘT
1 Dọn dẹp, di chuyển phát quang cây cối 4 công
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,7425 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,363 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,9062 100m
5 Đệm cát đầu cọc 0,625 m3
6 Ván khuôn bê tông lót 0,0522 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,371 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1169 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,083 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
11 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện 45,896 kg
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,1343 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,7093 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,1286 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,7425 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,995 m2
17 Đắp đất nền móng công trình 59,4551 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Đất các loại 17,6504 m3
BH SẢN XUẤT CỘT, CẦU CÁP
1 Gia công toàn bộ cột (không tính bulong) 1,897 tấn
2 Gia công cầu cáp 0,016 tấn
3 Mạ nhúng nóng cấu kiện 1.913 kg
4 Lót cáp dây co f12 48 bộ
5 Tăng đơ f22 24 bộ
6 Bu lông nối M20x85 126 cái
7 Cáp dây co f12 841 m
8 Khóa cáp f12 288 bộ
9 Ma ní 18+ chốt 22 48 bộ
10 Bản mã bắt dây co 32 cái
11 Bu lông M20x50 80 cái
12 Bu lông U M14x242 6 cái
13 Bu lông U M12x276 2 bộ
14 Bu lông M10x50 4 bộ
15 Vít nở M12x70 2 bộ
BI LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho cáp dây co 2 công
3 Khối lượng mỡ bôi cho cáp dây co 20 kg
4 Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m 1 cái
5 Cung cấp và thi công lắp đặt dây leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m <= 7 kg 2,3 m
BJ MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,817 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, tôn nền 3,1691 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9752 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0178 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0348 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1152 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0522 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4875 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,0042 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 0,06 m3
BK HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1 Đào rãnh đi dây tản sét, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 22,664 m3
2 Đào móng bể công tác, đất cấp II 0,315 m3
3 Lấp đất chân móng đầm chặt 0,105 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót 0,0012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,0192 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,0608 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0024 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,0055 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan 0,001 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,0108 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0005 tấn
12 Thép khung nắp bể 15,4665 kg
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 0,0147 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,4044 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,701 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,09 m2
17 Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất (thép tấm 150x50x10) 1 tấm
18 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp khoan thủ công, độ sâu khoan <= 20 m 48 m
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn 12 cái
20 Quét sơn chống rỉ, bitum mối hàn nối cọc 0,5 công
21 Ống thép mạ kẽm D42x2 48 m
22 Măng xông nối ống D42x2 12 cái
23 Đai bán nguyệt 4 chiếc
24 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6 2 tấm
25 Bu lông M10x50 8 bộ
26 Đai giữ chuyên dụng 8 cái
27 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
28 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống tổ đất, feeder 91 m
29 Bulong U kẹp cáp chống sét cho cáp dây co 3 bộ
30 Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp.. 2 m
31 Ép đầu cốt cáp đồng M35 0,6 10 cái
32 Khóa cáp D12 28 chiếc
33 Bu lông M10x40 8 bộ
34 Kéo rải băng thép mạ kẽm 50x3mm liên kết tổ đất, nối các điện cực, tấm san phẳng điện thế 41,2 m
35 Bản mã 100x50x6 0,708 kg
36 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng tới tổ đất 8 m
37 Ép đầu cốt cáp đồng M70 0,2 10 cái
38 Ống thép mạ kẽm D27x2 3,5 m
39 Đai giữ ống D27x2 3 bộ
40 Kéo rải cáp thép mạ kẽm D12 tiếp đất cho Block co 48 m
41 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 32 điện cực
42 Tấm san phẳng điện thế bước 2 m2
43 Đắp đất nền móng công trình 22,837 m3
44 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
45 Bốc dỡ thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg 10 c. kiện
46 Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ <= 50 kg có cự ly vận chuyển <= 100m 10 c. kiện
BL HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 1,944 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,176 m3
4 Đắp đất nền móng công trình 0,768 m3
5 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
6 Đầu cốt M35 6 cái
7 Khóa néo cáp + móc néo 4 bộ
8 Đai Inox 6 bộ
9 Khóa đai Inox 6 bộ
10 Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 7,5 10 m
11 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 50 mm 0,6 10 cái
BM CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 9 Trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 1 Trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->