Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Kim |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 22:13:00 đến ngày 2020-11-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2106 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9141 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1727 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,84 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,036 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2296 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,7721 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,162 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,3009 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4057 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1913 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1037 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0129 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0129 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,7421 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,874 | m2 |
| 19 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2646 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2296 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4736 | m2 |
| 23 | Dán màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4736 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2296 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,114 | m2 |
| 26 | Mài lại và đánh bóng Granitô tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2832 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654,9341 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,5305 | m2 |
| 29 | Cải tạo, sửa chữa sơn lại hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,744 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ, sơn lại lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | H.thiện |
| 31 | SXLD cửa nhôm hệ màu cà phê, kính an toàn 6.38mm phụ kiên hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,036 | m2 |
| 32 | Sửa chữa cửa đi D1 (Thay thế khóa hỏng, sửa chữa cửa bị xập xệ, lau chùi cửa bị bẩn, gia cố thép V góc....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | SXLD Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mm, phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,73 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,37 | m2 |
| 37 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,75 | kg |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1727 | 100m2 |
| 39 | Cạo gỉ, sơn lại xà gồ U12 hiện trạng và dồn lại hệ thống xà gồ để bổ sung xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hoàn. thiện |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1648 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,056 | m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | md |
| 44 | Huy hiệu quốc huy gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4876 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4734 | m2 |
| 47 | Ốp gạch giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,432 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8179 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lan cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 52 | Sơn giả đá khu sảnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1742 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn LED sát trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 54 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi