Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng cơ sở làm việc Đội Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực Giá Rai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng cơ sở làm việc Đội Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực Giá Rai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:27:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,355,550,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP ĂN, Ở DOANH TRẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,236 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,8 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,5cm, đất cấp I | 103,118 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | 8,776 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,776 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,776 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 26,033 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,631 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 8,424 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,524 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,415 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,364 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,584 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,07 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,947 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 17,432 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,33 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,471 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,69 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,852 | 100m2 | |
| 21 | Trải cao su lót | 1,967 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,707 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,997 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,965 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,171 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,157 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,112 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,317 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,317 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,427 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,21 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,62 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,541 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,025 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,199 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,791 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,642 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,185 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,152 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,373 | tấn | |
| 41 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,838 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,276 | m3 | |
| 43 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,301 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 31,158 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 32,627 | m3 | |
| 46 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,818 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,554 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 14,927 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 8,294 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,846 | m2 | |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,84 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 137,82 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 409,735 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 734,372 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,36 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 218,086 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 175,96 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,1 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 71,2 | m | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 188 | m | |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,9 | m2 | |
| 62 | Láng granitô cầu thang | 28,9 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 485,643 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 734,372 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 441,506 | m2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 485,643 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.175,878 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (TD gạch: 300x600), vữa XM mác 75 | 101,64 | m2 | |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | 25,84 | m2 | |
| 70 | Cung cấp và lát đá granite (gồm VL và NC) | 5,84 | m2 | |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,002 | 100m3 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (TD gạch 400x400), vữa XM mác 75 | 266,494 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (TD gạch 300x300), vữa XM mác 75 | 40,29 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,81 | tấn | |
| 75 | Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8 | 306,354 | m | |
| 76 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 2,314 | 100m2 | |
| 77 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ | 38,802 | m2 | |
| 78 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ | 41,08 | m2 | |
| 79 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly | 2,16 | m2 | |
| 80 | Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 7 sơn tỉnh điện kính dày 5ly | 4,92 | m2 | |
| 81 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt VXM75 | 8,568 | m2 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,568 | m2 | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi (gồm VL và NC) | 179,68 | m2 | |
| 84 | Cung cấp và Lắp ô trang trí lan can inox (gồm VL và NC) | 23 | cái | |
| 85 | Láng sênô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 41,348 | m2 | |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 53,878 | m2 | |
| 87 | Quét nước ximăng 2 nước | 10,8 | m2 | |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 7,07 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,359 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,394 | 100m2 | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,24 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,8 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 1,2 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | 0,3 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 20 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 23 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 31 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 35 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 50 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 45 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 5 | cái | |
| 116 | Lắp đặt van phao cơ | 3 | cái | |
| 117 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | 20 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | 10 | cái | |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 120 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng | 1 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tầng | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt công tắc loại 2 chiều | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu âm tường | 30 | cái | |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P 10-15A | 14 | cái | |
| 129 | Lắp đặt MCB 1P 30-40-63A | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt MCB 1P 100A | 1 | cái | |
| 131 | Linh kiện chống điện giật | 1 | bộ | |
| 132 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D18, L=2.4m | 8 | cọc | |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 134 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột, mái nhà, tiết diện 50mm2 | 40 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,4 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | cái | |
| 137 | Kẹp tiếp địa | 8 | cái | |
| 138 | Bộ chân đế đở kim | 6 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | 1 | cái | |
| 140 | Lăp đặt quạt treo tường | 20 | cái | |
| 141 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 21 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt đèn Led 18W | 18 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt chìm | 350 | m | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt nổi | 350 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm đặt chìm | 160 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa d=27mm đặt nổi | 160 | m | |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | 700 | m | |
| 148 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 120 | m | |
| 149 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | 75 | m | |
| 150 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 75 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 20 | m | |
| 152 | Lắp đặt đế âm tường điều khiển | 16 | cái | |
| 153 | Lắp đặt hộp nối dây KT<=40x60 | 16 | hộp | |
| 154 | Lắp đặt hộp nối dây KT <=100x100 | 3 | hộp | |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,21 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,063 | 100m3 | |
| 157 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 3,7m, ngọn >=3.8cm, đất cấp I | 10,989 | 100m | |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,188 | m3 | |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,26 | m3 | |
| 160 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,188 | m3 | |
| 161 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 166 | Xây gạch không nung nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,428 | m3 | |
| 167 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,649 | m3 | |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,44 | m2 | |
| 169 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,48 | m2 | |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,054 | tấn | |
| 171 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,049 | tấn | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC - GARA XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,297 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 38,884 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,393 | 100m3 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 71,04 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 7,104 | 100m2 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 18,25 | 100m | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (trọng lượng 1 mối =3.674kg) | 222 | mối nối | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,48 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 2,695 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 9,682 | tấn | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,615 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,615 | tấn | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công) | 4,008 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,008 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,166 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,368 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 12,93 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,592 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,11 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,62 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,201 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 7,801 | m3 | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | 1,478 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 56 | cái | |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 27,576 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 1,94 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 43,89 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,345 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,763 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,23 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,997 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,215 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,066 | 100m2 | |
| 34 | Trải cao su lót | 3,082 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,603 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,869 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,96 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,397 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,929 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,456 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,172 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,858 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,517 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,184 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,152 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,184 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,17 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,233 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,928 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,852 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,573 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,147 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,019 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,804 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 6,424 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,075 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,335 | tấn | |
| 58 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,02 | m3 | |
| 59 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,054 | m3 | |
| 60 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,811 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 34,416 | m3 | |
| 62 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 43,664 | m3 | |
| 63 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,528 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,274 | m3 | |
| 65 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 15,452 | m3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 385,035 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 879,641 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,438 | m2 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 248,94 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 353,2 | m2 | |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 73,92 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 407,67 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,27 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 209,1 | m | |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 52,8 | m | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,52 | m | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,516 | m2 | |
| 79 | Láng granitô cầu thang | 20,516 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (tiết diện gạch 250x400) | 53,6 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 602,643 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 868,016 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 820,688 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 602,643 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.688,704 | m2 | |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,946 | 100m3 | |
| 87 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gạch vỡ, đá 1x2, mác 100 | 2,312 | m3 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 (TD gạch 400x400) | 277,32 | m2 | |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 (TD gạch 250x250) | 18,68 | m2 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 201,6 | m2 | |
| 91 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | 72,422 | m2 | |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 85,342 | m2 | |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | 72,422 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,169 | tấn | |
| 95 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.5 | 435,3 | m | |
| 96 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | 3,381 | 100m2 | |
| 97 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ | 38,32 | m2 | |
| 98 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ | 56,01 | m2 | |
| 99 | Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang | 9,585 | m2 | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,585 | m2 | |
| 101 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (gồm VL và NC) | 49,62 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,856 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,786 | 100m2 | |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 3 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,22 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,72 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,32 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,22 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 12 | cái | |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 22 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van phao cơ | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 127 | Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng (30x40x15) | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tầng (22x37x82) | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt công tắc loại 2 chiều | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm ba | 26 | cái | |
| 135 | Lắp đặt MCB 1P 10-15A | 15 | cái | |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P 25A | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P 75A | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 139 | Linh kiện chống điện giật | 1 | bộ | |
| 140 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D18, L=2.4m | 8 | cọc | |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 142 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột, mái nhà, tiết diện 50mm2 | 40 | m | |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,4 | 100m | |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | cái | |
| 145 | Kẹp tiếp địa | 8 | cái | |
| 146 | Bộ chân đế đở kim | 6 | bộ | |
| 147 | Lăp đặt quạt treo tường | 24 | cái | |
| 148 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt đèn compact 1U 18W | 25 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt chìm | 350 | m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt nổi | 350 | m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm đặt chìm | 160 | m | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa d=25mm đặt nổi | 160 | m | |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | 654 | m | |
| 156 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 254 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 150 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 8mm2 | 20 | m | |
| 159 | Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, KT<=90x150mm | 16 | cái | |
| 160 | Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, KT<=180x250mm | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt hộp nối dây KT<=40x60 | 19 | hộp | |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,168 | 100m3 | |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 164 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4m, ngọn >=3.8cm, đất cấp I | 6,6 | 100m | |
| 165 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,822 | m3 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,822 | m3 | |
| 167 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,702 | m3 | |
| 168 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,487 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 170 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 171 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 172 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 173 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,688 | m3 | |
| 174 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,548 | m3 | |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,719 | m2 | |
| 176 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,93 | m2 | |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | 12 | m2 | |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,028 | tấn | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,051 | tấn | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,038 | tấn | |
| 181 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,045 | tấn | |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,12 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,084 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,2cm, đất cấp I | 6,768 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,576 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,576 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,047 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,141 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,14 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,026 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,707 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,164 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,162 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,038 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,234 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,013 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,046 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,005 | tấn | |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,078 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,222 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,09 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,201 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,059 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,083 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,713 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,6 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,038 | m2 | |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 16,52 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 52,751 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,6 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,713 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,638 | m2 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,541 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 (TD gạch 400x400) | 7,435 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,048 | tấn | |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép hộp | 48 | kg | |
| 42 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | 0,113 | 100m2 | |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, có khung bảo vệ | 1,98 | m2 | |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, có khung bảo vệ | 3,9 | m2 | |
| 45 | Làm trần tấm nhựa 600x600 (bao gồm VT+NC) | 6,76 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,224 | m2 | |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 8,224 | m2 | |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt bảng điện điều khiển | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Aptomat 10A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | 23 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 20 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | 12 | m | |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,214 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,064 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,2cm, đất cấp I | 11,994 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,276 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,017 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,105 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,149 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,989 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,175 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,162 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,75 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,054 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,848 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,003 | 1tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,063 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,05 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,506 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 14,28 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 60,26 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 39,06 | m2 | |
| E | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,308 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,092 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,2cm, đất cấp I | 17,258 | 100m | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,836 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,15 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,211 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,598 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,222 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,064 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,222 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,069 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,552 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,694 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,003 | 1tấn | |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,049 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,106 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,073 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,876 | m3 | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,88 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 78,56 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 51,76 | m2 | |
| F | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,102 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | 81,736 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (không tính vật liệu) | 57,215 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,136 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,007 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,022 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,68 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,115 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,875 | m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,002 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,025 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <16mm | 25 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D32/25 bảo hộ dây dẫn | 2,2 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D40/30 bảo hộ dây dẫn | 1,5 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D65/50 bảo hộ dây dẫn | 1,2 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 4 | cái | |
| 21 | Rải cáp ngầm 2x25mm2 | 1,2 | 100m | |
| 22 | Rải cáp ngầm 2x16mm2 | 1,1 | 100m | |
| 23 | Rải cáp ngầm 2x10mm2 | 0,4 | 100m | |
| 24 | Rải cáp ngầm 2x4mm2 | 2,2 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 40 | m | |
| 26 | Cung cấp lắp dựng Trụ đèn bác giác mạ kẽm cao 8m | 2 | cột | |
| 27 | Cung cấp và lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | 4 | cần đèn | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED 90W | 4 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 4 | bộ | |
| 30 | Kéo rải dây cáp mạ đồng nối đất 11mm2 | 40 | m | |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 32 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đầu cos đồng | 20 | cái | |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 64,651 | 100m2 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 27,418 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km | 51,456 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 51,456 | 100m3 | |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 39,902 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 7,98 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 39,902 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 39,902 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,446 | 100m3 | |
| 6 | Lót cao su nền sân | 2,624 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,24 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,88 | m3 | |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,768 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,08 | m2 | |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,456 | m3 | |
| 2 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,166 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,037 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,581 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1,82 | m2 | |
| 6 | Cung cấp & Lắp đặt máy bơm 1,5HP | 1 | 1 máy | |
| 7 | Cung cấp & Lắp đặt máy bơm 3HP | 2 | 1 máy | |
| 8 | Lắp đặt giếng khoan nước sinh hoạt và PCCC (trọn gói bao gồm vật liệu NC,MTC) | 2 | giếng | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | 0,8 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,5 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 30 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | 60 | m | |
| 13 | Lắp đặt bảng vào tường bê tông kích thước bảng nhựa 180x250 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt van điện từ | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van nhựa D49 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van nhựa D34 | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | 20 | cái | |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,253 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,376 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 15,359 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,747 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,228 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 473,17 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 61,525 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,797 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,358 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,392 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 208 | cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | 1,087 | 100m | |
| J | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 53,2 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 5,32 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 1,569 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 4,934 | tấn | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 13,3 | 100m | |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,897 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,628 | 100m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,788 | m3 | |
| 9 | Trải cao su lót | 4,289 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 17,887 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 47,452 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 17,28 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,577 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 5,22 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,562 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,487 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,589 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 2,201 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 3,054 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,969 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 216 | cấu kiện | |
| 22 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,148 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 72,369 | m3 | |
| 24 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 27,553 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.820,705 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 275,53 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 278,072 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 234,6 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.333,377 | m2 | |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 56,6 | m | |
| 31 | Kẻ gon | 6 | m | |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt | 55,094 | m2 | |
| 33 | Cung cấp và lắp dựng mũi giáo hàng rào | 88,22 | m2 | |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng rào | 12,1 | m2 | |
| 35 | Ốp đá granit vào tường (trọn gói) | 5,006 | m2 | |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bằng đồng bảng tên (trọn gói) | 1 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi