Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng cơ sở làm việc Đội Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực Giá Rai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201129601-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG AN TỈNH BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng cơ sở làm việc Đội Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khu vực Giá Rai
Số hiệu KHLCNT 20201083505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 14:27:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,355,550,741 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN, Ở DOANH TRẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,236 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,8 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,5cm, đất cấp I 103,118 100m
4 Vét bùn đầu cừ 8,776 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,776 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,776 m3
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 26,033 m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,631 m3
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 8,424 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,524 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,415 m3
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,364 m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,584 m3
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 17,07 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,947 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 17,432 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,33 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,471 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,69 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,852 100m2
21 Trải cao su lót 1,967 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,707 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,997 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,965 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,171 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,157 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,112 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,317 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,317 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 2,427 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,21 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,62 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,541 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,025 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,199 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,791 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,642 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,185 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,152 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,373 tấn
41 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,838 m3
42 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,276 m3
43 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,301 m3
44 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 31,158 m3
45 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 32,627 m3
46 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,818 m3
47 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,554 m3
48 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 14,927 m3
49 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 8,294 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 104,846 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,84 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 137,82 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 409,735 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 734,372 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 30,36 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 218,086 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 175,96 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,1 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 71,2 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 188 m
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,9 m2
62 Láng granitô cầu thang 28,9 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 485,643 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường trong 734,372 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 441,506 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 485,643 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.175,878 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2 (TD gạch: 300x600), vữa XM mác 75 101,64 m2
69 Công tác ốp đá chẻ vào tường 25,84 m2
70 Cung cấp và lát đá granite (gồm VL và NC) 5,84 m2
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,002 100m3
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (TD gạch 400x400), vữa XM mác 75 266,494 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm (TD gạch 300x300), vữa XM mác 75 40,29 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép 0,81 tấn
75 Xà gồ thép mạ kẽm C40x80x1.8 306,354 m
76 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm 2,314 100m2
77 Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ 38,802 m2
78 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ 41,08 m2
79 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly 2,16 m2
80 Cung cấp và Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 7 sơn tỉnh điện kính dày 5ly 4,92 m2
81 Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt VXM75 8,568 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,568 m2
83 Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nhôm nổi (gồm VL và NC) 179,68 m2
84 Cung cấp và Lắp ô trang trí lan can inox (gồm VL và NC) 23 cái
85 Láng sênô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 41,348 m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 53,878 m2
87 Quét nước ximăng 2 nước 10,8 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 7,07 m2
89 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,359 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,394 100m2
91 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 8 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
96 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 12 cái
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 8 cái
98 Lắp đặt gương soi 4 cái
99 Lắp đặt cầu chắn rác 8 cái
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,24 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,8 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,5 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,2 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 1,2 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm 0,3 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 20 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 23 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 31 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 35 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 50 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm 45 cái
113 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 8 cái
114 Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 10 cái
115 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 5 cái
116 Lắp đặt van phao cơ 3 cái
117 Lắp đặt van đường kính van 27mm 20 cái
118 Lắp đặt van đường kính van 34mm 10 cái
119 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
120 Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng 1 bộ
121 Lắp đặt tủ điện tầng 2 bộ
122 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
123 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10 cái
124 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
125 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 2 cái
126 Lắp đặt công tắc loại 2 chiều 2 cái
127 Lắp đặt ổ cắm ba chấu âm tường 30 cái
128 Lắp đặt MCB 1P 10-15A 14 cái
129 Lắp đặt MCB 1P 30-40-63A 4 cái
130 Lắp đặt MCB 1P 100A 1 cái
131 Linh kiện chống điện giật 1 bộ
132 Gia công và đóng cọc tiếp địa D18, L=2.4m 8 cọc
133 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 6 cái
134 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột, mái nhà, tiết diện 50mm2 40 m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,4 100m
136 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 2 cái
137 Kẹp tiếp địa 8 cái
138 Bộ chân đế đở kim 6 bộ
139 Lắp đặt quạt trần + Dimmer 1 cái
140 Lăp đặt quạt treo tường 20 cái
141 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 21 bộ
142 Lắp đặt đèn Led 18W 18 bộ
143 Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt chìm 350 m
144 Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt nổi 350 m
145 Lắp đặt ống nhựa d=27mm đặt chìm 160 m
146 Lắp đặt ống nhựa d=27mm đặt nổi 160 m
147 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 700 m
148 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 120 m
149 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 75 m
150 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 75 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 20 m
152 Lắp đặt đế âm tường điều khiển 16 cái
153 Lắp đặt hộp nối dây KT<=40x60 16 hộp
154 Lắp đặt hộp nối dây KT <=100x100 3 hộp
155 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,21 100m3
156 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,063 100m3
157 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 3,7m, ngọn >=3.8cm, đất cấp I 10,989 100m
158 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,188 m3
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,26 m3
160 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,188 m3
161 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,84 m3
162 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,02 100m2
163 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,024 100m2
164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
165 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
166 Xây gạch không nung nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,428 m3
167 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,649 m3
168 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 65,44 m2
169 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,48 m2
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,054 tấn
171 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,049 tấn
B NHÀ LÀM VIỆC - GARA XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,297 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I 38,884 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,393 100m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 71,04 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 7,104 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 18,25 100m
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (trọng lượng 1 mối =3.674kg) 222 mối nối
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 1,48 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 2,695 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 9,682 tấn
11 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,615 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,615 tấn
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công) 4,008 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,008 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 21,166 m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,368 m3
17 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 12,93 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,592 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,11 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 11,62 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,201 m3
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 7,801 m3
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 1,478 m3
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 56 cái
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 27,576 m3
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 1,94 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 43,89 m3
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,345 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,763 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,23 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,997 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,215 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,066 100m2
34 Trải cao su lót 3,082 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,603 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,869 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 4,96 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,397 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,929 100m2
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,456 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,172 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,858 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,517 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,184 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,152 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,184 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,17 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,233 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,928 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,852 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 5,573 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,147 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,019 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nền, đường kính cốt thép <= 10mm 0,804 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 6,424 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,075 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,335 tấn
58 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,02 m3
59 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,054 m3
60 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,811 m3
61 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 34,416 m3
62 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 43,664 m3
63 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,528 m3
64 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 15,274 m3
65 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 15,452 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 385,035 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 879,641 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,438 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 248,94 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 353,2 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 73,92 m2
72 Trát trần, vữa XM mác 75 407,67 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 70,27 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,2 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 209,1 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 52,8 m
77 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 4,52 m
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,516 m2
79 Láng granitô cầu thang 20,516 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (tiết diện gạch 250x400) 53,6 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 602,643 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường trong 868,016 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 820,688 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 602,643 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.688,704 m2
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,946 100m3
87 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gạch vỡ, đá 1x2, mác 100 2,312 m3
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 (TD gạch 400x400) 277,32 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 (TD gạch 250x250) 18,68 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 201,6 m2
91 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 72,422 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 85,342 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước 72,422 m2
94 Lắp dựng xà gồ thép 1,169 tấn
95 Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1.5 435,3 m
96 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.5mm 3,381 100m2
97 Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ 38,32 m2
98 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 7 sơn tỉnh điện kính 5 ly + khung bảo vệ 56,01 m2
99 Cung cấp và Lắp dựng lan can sắt cầu thang 9,585 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,585 m2
101 Trần thạch cao khung nhôm nổi (gồm VL và NC) 49,62 m2
102 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,856 100m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 4,786 100m2
104 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
106 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
108 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 6 cái
109 Lắp đặt gương soi 3 cái
110 Lắp đặt kệ kính 3 cái
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 3 bộ
112 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
113 Lắp đặt cầu chắn rác 8 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm 0,22 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,72 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,32 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,22 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm 12 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 24 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm 12 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 6 cái
123 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 22 cái
124 Lắp đặt van phao cơ 2 cái
125 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm 2 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
127 Lắp đặt tủ điện điều khiển tổng (30x40x15) 1 bộ
128 Lắp đặt tủ điện tầng (22x37x82) 2 bộ
129 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
131 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 3 cái
132 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 2 cái
133 Lắp đặt công tắc loại 2 chiều 1 cái
134 Lắp đặt ổ cắm ba 26 cái
135 Lắp đặt MCB 1P 10-15A 15 cái
136 Lắp đặt MCB 1P 25A 1 cái
137 Lắp đặt MCB 1P 75A 1 cái
138 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
139 Linh kiện chống điện giật 1 bộ
140 Gia công và đóng cọc tiếp địa D18, L=2.4m 8 cọc
141 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 6 cái
142 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột, mái nhà, tiết diện 50mm2 40 m
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,4 100m
144 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 2 cái
145 Kẹp tiếp địa 8 cái
146 Bộ chân đế đở kim 6 bộ
147 Lăp đặt quạt treo tường 24 cái
148 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 14 bộ
149 Lắp đặt đèn compact 1U 18W 25 bộ
150 Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 cái
151 Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt chìm 350 m
152 Lắp đặt ống nhựa d=16mm đặt nổi 350 m
153 Lắp đặt ống nhựa d=25mm đặt chìm 160 m
154 Lắp đặt ống nhựa d=25mm đặt nổi 160 m
155 Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 654 m
156 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 254 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 150 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 8mm2 20 m
159 Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, KT<=90x150mm 16 cái
160 Lắp bảng điện nhựa vào tường gạch, KT<=180x250mm 3 cái
161 Lắp đặt hộp nối dây KT<=40x60 19 hộp
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,168 100m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,05 100m3
164 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4m, ngọn >=3.8cm, đất cấp I 6,6 100m
165 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,822 m3
166 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,822 m3
167 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,702 m3
168 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,487 m3
169 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
170 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
171 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
172 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
173 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,688 m3
174 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,548 m3
175 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,719 m2
176 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,93 m2
177 Quét nước xi măng 2 nước 12 m2
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,028 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,051 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,038 tấn
181 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,045 tấn
C NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,12 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,084 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,2cm, đất cấp I 6,768 100m
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,576 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,576 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,024 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,047 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,141 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,14 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,026 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,707 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,164 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,162 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,038 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,234 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,009 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,013 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,046 m3
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,004 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,005 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,078 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,222 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,09 tấn
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,201 m3
26 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,059 m3
27 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,083 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,713 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,48 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,6 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 26,038 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 16,52 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường 52,751 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 23,6 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,713 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 49,638 m2
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,032 100m3
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,541 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 (TD gạch 400x400) 7,435 m2
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,048 tấn
41 Cung cấp xà gồ thép hộp 48 kg
42 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m 0,113 100m2
43 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, có khung bảo vệ 1,98 m2
44 Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, có khung bảo vệ 3,9 m2
45 Làm trần tấm nhựa 600x600 (bao gồm VT+NC) 6,76 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 8,224 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 8,224 m2
48 Lắp đặt tủ điện điều khiển 1 bộ
49 Lắp đặt bảng điện điều khiển 1 bộ
50 Lắp đặt công tắc đơn âm tường 10A 1 cái
51 Lắp đặt Aptomat 10A 1 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm ba 2 cái
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 15 m
56 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 23 m
57 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 20 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 12 m
D BỂ NƯỚC NGẦM SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,214 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,064 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,2cm, đất cấp I 11,994 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,276 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,017 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,105 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,149 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,989 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,175 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,162 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,75 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,054 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,552 m3
17 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,848 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,003 1tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,049 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,063 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,05 tấn
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,506 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 14,28 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 60,26 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước 39,06 m2
E BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,308 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,092 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ tràm dài 4,7m, ngọn >=4,2cm, đất cấp I 17,258 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,836 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,02 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,15 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,211 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 1,598 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,222 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,064 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,222 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,22 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,11 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,069 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,552 m3
17 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,694 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,003 1tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,049 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,106 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,073 tấn
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,876 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 22,88 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 78,56 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước 51,76 m2
F CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ VÀ CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,102 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I 81,736 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (không tính vật liệu) 57,215 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,136 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,046 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,007 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,022 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,68 m3
9 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,115 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,875 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,002 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,025 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 2 cái
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <16mm 25 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D32/25 bảo hộ dây dẫn 2,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D40/30 bảo hộ dây dẫn 1,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D65/50 bảo hộ dây dẫn 1,2 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm 7 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 4 cái
21 Rải cáp ngầm 2x25mm2 1,2 100m
22 Rải cáp ngầm 2x16mm2 1,1 100m
23 Rải cáp ngầm 2x10mm2 0,4 100m
24 Rải cáp ngầm 2x4mm2 2,2 100m
25 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 40 m
26 Cung cấp lắp dựng Trụ đèn bác giác mạ kẽm cao 8m 2 cột
27 Cung cấp và lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m 4 cần đèn
28 Cung cấp và lắp đặt đèn LED 90W 4 Bộ
29 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện 4 bộ
30 Kéo rải dây cáp mạ đồng nối đất 11mm2 40 m
31 Lắp bảng điện cửa cột 5 bảng
32 Lắp đặt cầu chì đuôi cá 2 cái
33 Lắp đặt đầu cos đồng 20 cái
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây 64,651 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 27,418 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km 51,456 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 51,456 100m3
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 39,902 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm 7,98 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 39,902 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 39,902 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,446 100m3
6 Lót cao su nền sân 2,624 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 26,24 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,88 m3
9 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,768 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,08 m2
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,456 m3
2 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,166 m3
3 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,037 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,581 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 1,82 m2
6 Cung cấp & Lắp đặt máy bơm 1,5HP 1 1 máy
7 Cung cấp & Lắp đặt máy bơm 3HP 2 1 máy
8 Lắp đặt giếng khoan nước sinh hoạt và PCCC (trọn gói bao gồm vật liệu NC,MTC) 2 giếng
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm 0,8 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,5 100m
11 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 30 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 60 m
13 Lắp đặt bảng vào tường bê tông kích thước bảng nhựa 180x250 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 60 m
15 Lắp đặt van điện từ 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 25Ampe 3 cái
17 Lắp đặt van nhựa D49 4 cái
18 Lắp đặt van nhựa D34 3 cái
19 Lắp đặt van phao cơ 4 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm 10 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm 20 cái
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,253 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,376 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 15,359 m3
25 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,747 m3
26 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,228 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 473,17 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 61,525 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 6,797 m3
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,358 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,392 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 208 cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm 1,087 100m
J CỔNG HÀNG RÀO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 53,2 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 5,32 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,569 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 4,934 tấn
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I 13,3 100m
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,897 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,628 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,788 m3
9 Trải cao su lót 4,289 100m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 17,887 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 47,452 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 17,28 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 3,577 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 5,22 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,562 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,487 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,589 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 2,201 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 3,054 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,969 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 216 cấu kiện
22 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,148 m3
23 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 72,369 m3
24 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 27,553 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.820,705 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 275,53 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 278,072 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 234,6 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 2.333,377 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 56,6 m
31 Kẻ gon 6 m
32 Cung cấp và lắp dựng hàng rào song sắt 55,094 m2
33 Cung cấp và lắp dựng mũi giáo hàng rào 88,22 m2
34 Cung cấp và lắp dựng cửa cổng rào 12,1 m2
35 Ốp đá granit vào tường (trọn gói) 5,006 m2
36 Cung cấp và lắp đặt bộ chữ bằng đồng bảng tên (trọn gói) 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->