Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201123735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trọ theo Nghị quyết số 10/2018/NQQ-HĐND ngày 05/12/2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội; phần còn lại từ ngân sách xã và nguồn XHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:26:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 112,32 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | 3,91 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% TC) | 12,167 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | 1,095 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 237,9 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại | 237,9 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 237,9 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 237,9 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3755 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,652 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 202,85 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2753 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1179 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0236 | 100m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 15,72 | m3 | |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 105,71 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 556,19 | m2 | |
| 3 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | 23,56 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mũ mố rãnh | 3,2398 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | 51,49 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,1045 | 100m2 | |
| 7 | Đá đệm móng, loại đá 4x6 | 41,9 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | 373,51 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7309 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 464,35 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | 464,35 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 464,35 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | 464,35 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 28,43 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D<= 10mm | 3,0794 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10mm | 1,801 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 1,4709 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | 376 | cái | |
| 19 | Nạo vét rãnh cũ | 120 | m | |
| 20 | Nhấc và lắp đặt tấm đan rãnh mới KT (1x0,63x0,12)m | 120 | tấm | |
| 21 | Vét bùn cống ngầm bằng thủ công | 9,6 | m3 | |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 6,81 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0232 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 2,7379 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | 0,72 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 3,38 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,38 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 1,68 | m3 | |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | 2,56 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,45 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố <= 10mm | 0,0334 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | 0,75 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 13 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan <= 10mm | 0,0538 | tấn | |
| 14 | Cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan > 10mm | 0,0522 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,039 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | 8 | cái | |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xúc vật liệu lên xe vận chuyển | 8,4247 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển cát, đá các loại, cự ly 1km đầu bằng ô tô 2,5T | 842,47 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 288,37 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | 288,37 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 554,1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 554,1 | m3 | |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 59,999 | 1000v | |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 59,999 | 1000v | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 94,3784 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 59,999 | 1000v | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 59,999 | 1000v | |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 144,868 | tấn | |
| 13 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 144,868 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 96,5787 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi