Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201125026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 14:06:00 đến ngày 2020-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Sửa chữa điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy nén biến tần điều hòa gas 410A (chưa bao gồm thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy nén điều hòa gas 410A (chưa bao gồm thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | Máy |
| 3 | Lắp đặt van tiết lưu dàn lạnh (chưa bao gồm thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng máy dàn lạnh điều hoà loại treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, vệ sinh bảo dưỡng máy dàn lạnh điều hoà loại âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại máy dàn lạnh điều hoà, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại máy dàn lạnh điều hoà, loại máy âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | Máy |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34,9mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương | 0,197 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,197 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông đồng nối bằng phương pháp hàn , đường kính 34,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 28,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt máng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 600x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt máng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 400x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển dàn lạnh DSTA XLPE/PVC/CU 2x1,5mm2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 772 | m |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển trung tâm DSTA XLPE/PVC/CU 2x1,5mm2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gen cứng PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 942 | m |
| 25 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hoà không khí bằng thép V4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 26 | Ga R410 (nạp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 317 | kg |
| 27 | Bảo dưỡng, vệ sinh máy điều hòa cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | cái |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 9000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 12000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | Máy |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, 18000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | Máy |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 126 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, gen vuông sp 24x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 36 | Ống đồng dầy 0,7mm+bảo ôn D13mm cho máy 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47 | m |
| 37 | Ống đồng dầy 0,7mm+bảo ôn D13mm cho máy 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| B | Phần Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU | Điều hòa treo tuờng 1 chiều, ga R410A, model: FJW/FJL09C-9M-IU hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 12000 BTU | Điều hòa treo tuờng 1 chiều, ga R410A, model: FJW/FJL12C-9M-IU hoặc tương đương | 14 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU | Điều hòa treo tuờng 1 chiều, ga R410A, model: FJW/FJL18C-9M-IU hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 4 | Máy nén biến tần | ANB42FCGMT hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 5 | Máy nén | BN65YEAMT hoặc tương đương | 8 | Cái |
| 6 | Van tiết lưu dàn lạnh (cuộn coil + van) catsset | AUXB25LATF, công suất 25000BTU hoặc tương đương | 29 | Bộ |
| 7 | Van tiết lưu dàn lạnh (cuộn coil + van) treo tường | AWYA14LATF công suất 14000BTU hoặc tương đương | 9 | Bộ |
| 8 | Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh catsset | AUXB25LATF hoặc tương đương | 3 | Cái |
| 9 | Vỉ mạch điều khiển dàn lạnh treo tường | AWYA14LATF hoặc tương đương | 4 | Cái |
| 10 | Vỉ mạch điều khiển dàn nóng | AJYA90UBTF DLR 280W/B hoặc tương đương | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi